Trang chủ » Thi thử trực tuyến » THPT Quốc gia » Hóa học
Loading...

40 câu trắc nghiệm về Axit cacboxylic trong đề thi ĐH- CĐ- THPT QG

; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 22/02/2019
In đề thi
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 22/02/2019
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 70 lượt xem Lượt thi 5 lượt thi
Câu 1

Đốt cháy hoàn toàn x mol axit cacboxylic E, thu được y mol CO2 và z mol H2O (với). Cho x mol E tác dụng với NaHCOz y x= − 3 (dư) thu được y mol CO2. Tên của E là

A.

axit fomic

B.

axit acrylic

C.

axit oxalic

D.

axit ađipic

Câu 2

Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic và axit oxalic. Khi cho m gam X tác dụng vớiNaHCO3 (dư) thì thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 8,96lít khí O2 (đktc), thu được 35,2 gam CO2 và y mol H2O. Giá trị của y là

A.

0,6

B.

0,8

C.

0,2

D.

0,3

Câu 3

Trung hoà 3,88 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở bằng dungdịch NaOH, cô cạn toàn bộ dung dịch sau phản ứng thu được 5,2 gam muối khan. Nếu đốt cháy hoàntoàn 3,88 gam X thì thể tích oxi (đktc) cần dùng là

A.

1,12 lít

B.

4,48 lít

C.

3,36 lít

D.

2,24 lít

Câu 4

Đốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic hai chức, mạch hở và đều cómột liên kết đôi C=C trong phân tử, thu được V lít khí CO2 (đktc) và y mol H2O. Biểu thức liên hệgiữa các giá trị x, y và V là

A.

V = \(28\over 55\)(x - 30y)

B.

V = \(28\over 95\)(x - 62y)

C.

V = \(28\over 55\)(x + 30y)

D.

V = \(28\over 95\)(x + 62y)

Câu 5

Hoá hơi 15,52 gam hỗn hợp gồm một axit no đơn chức X và một axit no đa chức Y (số molX lớn hơn số mol Y), thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 5,6 gam N2 (đo trong cùng điềukiện nhiệt độ, áp suất). Nếu đốt cháy toàn bộ hỗn hợp hai axit trên thì thu được 10,752 lít CO2(đktc). Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là

A.

CH3-CH2-COOH và HOOC-COOH

B.

CH3-COOH và HOOC-CH2-CH2-COOH

C.

H-COOH và HOOC-COOH

D.

CH3-COOH và HOOC-CH2-COOH

Câu 6

Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của X). Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O. Mặt khác, nếu đun nóng M với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hoá (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu được là

A.

34,20.

B.

27,36.

C.

22,80.

D.

18,24.

Câu 7

Hỗn hợp gồm 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức và 0,1 mol muối của axit đó với kim loại kiềm có tổng khối lượng là 15,8 gam. Tên của axit trên là

A.

axit propanoic

B.

axit metanoic

C.

axit etanoic

D.

axit butanoic

Câu 8

Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và hai axit cacboxylic (no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) tác dụng hết với Na, giải phóng ra 6,72 lít khí H2 (đktc). Nếu đun nóng hỗn hợp X (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hỗn hợp este (giả thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 100%). Hai axit trong hỗn hợp X là

A.

HCOOH và CH3COOH.

B.

CH3COOH và C2H5COOH.

C.

C2H5COOH và C3H7COOH

D.

C3H7COOH và C4H9COOH

Câu 9

Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y (MX > MY) có tổng khối lượng là 8,2gam. Cho Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 11,5 gam muối. Mặtkhác, nếu cho Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag.Công thức và phần trăm khối lượng của X trong Z là

A.

C2H3COOH và 43,90%

B.

C3H5COOH và 54,88%

C.

C2H5COOH và 56,10%

D.

HCOOH và 45,12%

Câu 10

Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, to), tạo ra sản phẩm có khả năng phảnứng với Na là:

A.

C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH

B.

C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH

C.

CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH

D.

C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH

Câu 11

Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic. Để trung hoà m gam X cần 40 mldung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2(đktc) và 11,7 gam H2O. Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là

A.

0,010

B.

0,015

C.

0,020

D.

0,005

Câu 12

Cho sơ đồ phản ứng :

Trong đó X, Y, Z đều là các sản phẩm chính. Công thức của X, Y, Z lần lượt là:

A.

C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, m-BrC6H4CH2COOH

B.

C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, m-BrC6H4COCH3

C.

C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, C6H5CH2COOH

D.

C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, C6H5COCH2Br

Câu 13

Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch không phân nhánh. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X, thu được 11,2 lít khí CO2 (ở đktc). Nếu trung hòa 0,3 mol X thì cần dùng 500 ml dung dịch NaOH 1M. Hai axit đó là:

A.

HCOOH, HOOC-CH2-COOH

B.

HCOOH, CH3COOH

C.

HCOOH, C2H5COOH

D.

HCOOH, HOOC-COOH

Câu 14

Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon). Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2. Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là

A.

HOOC-CH2-COOH và 70,87%

B.

HOOC-COOH và 60,00%

C.

HOOC-CH2-COOH và 54,88%

D.

HOOC-COOH và 42,86%

Câu 15

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:

A.

CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH

B.

CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO

C.

HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO

D.

CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO

Câu 16

Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí. Chất X là

A.

etylen glicol

B.

axit ađipic

C.

axit 3-hiđroxipropanoic

D.

ancol o-hiđroxibenzylic

Câu 17

Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH-COOH, CH3COOH và CH2=CH-CHO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 6,4 gam brom. Mặt khác, để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 40 ml dung dịch NaOH 0,75 M . Khối lượng của CH2=CH-COOH trong X là

A.

1,44 gam

B.

2,88 gam

C.

0,72 gam        

D.

0,56 gam

Câu 18

Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 
ml dung dịch NaOH 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan 
có khối lượng là

A.

6,84 gam. 

B.

4,9 gam. 

C.

6,8 gam. 

D.

8,64 gam. 

 

Câu 19

Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là: 

A.

CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH

B.

C2H6, C2H5OH, CH3CHO

C.

C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

D.

CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH. 

 

Câu 20

Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nóng, thu được 41,25 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A.

62,50%

B.

50,00%

C.

40,00% 

D.

31,25%

Câu 21

Axit cacboxylic X có công thức đơn giản nhất là C3H5O2. Khi cho 100 ml dung dịch axit X nồng độ 0,1M phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được V ml khí CO2 (đktc). Giá trị của V là

A.

112

B.

224 

C.

448

D.

336

Câu 22

Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là :

A.

C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO

B.

CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3

C.

CH3OH, C2H5OH, CH3CHO

D.

CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH

Câu 23

Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là :

A.

(X), (Z), (T), (Y)

B.

(Y), (T), (Z), (X)

C.

(Y), (T), (X), (Z)

D.

(T), (Y), (X), (Z)

Câu 24

Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thì thu được 21,6 gam Ag. Tên gọi của X là

A.

axit acrylic

B.

axit propanoic

C.

axit etanoic

D.

axit metacrylic

Câu 25

Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n, vậy công thức 
phân tử của X là 

A.

C6H8O6

B.

C3H4O3

C.

C12H16O12

D.

C9H12O9

Câu 26

Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung 
dịch gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M. Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất 
rắn khan. Công thức phân tử của X là 

A.

C2H5COOH

B.

CH3COOH

C.

HCOOH

D.

C3H7COOH

Câu 27

Cho các phát biểu sau:

  1. Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
  2. Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
  3. Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một
  4. Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2
  5. Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
  6. Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen
  7. Số phát biểu đúng là
A.

5

B.

4

C.

3

D.

2

Câu 28

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc), thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là

A.

8,96

B.

11,2

C.

6,72

D.

4,48

Câu 29

Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

A.

T, Z, Y, X

B.

Z, T, Y, X

C.

T, X, Y, Z

D.

Y, T, X, Z

Câu 30

Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là:

A.

62,5%.     

B.

75,0%.

C.

54,5%.

D.

50,0%.

Câu 31

Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
C3H4O2 + NaOH → X + Y
X + H2SO4 loãng → Z + T
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y, Z tương ứng là:

A.

HCHO, CH3CHO.

B.

CH3CHO, HCOOH.

C.

HCHO, HCOOH.

D.

HCOONa, CH3CHO. 

Câu 32

Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tao của nhau có cùng CTPT C4H8O2 đều tác dụng được với dd NaOH là:

A.

5

B.

3

C.

6

D.

4

Câu 33

Cho hỗn hợp X gồm: C2H5OH, HCHO, CH3COOH, HCOOCH3, CH3COOC2H3, CH2(OH)CH(OH)CHO, CH2(OH)CH2COOH. Đốt cháy hoàn toàn 13,8 gam X thì cần 12,04 lít O2 (đktc), thu được COvà 9 gam nước. Phần trăm theo khối lượng của CH3COOC2H3 trong X là:

A.

17,68%.

B.

15,58%.

C.

19,24%.

D.

12,45%.

Câu 34

Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với anhiđrit axetic, thu được axit axetylsalixylic (o-CH3COO-C6H4COOH) dùng làm thuốc cảm(aspirin).Để phản ứng hoàn toàn với 43,2gam axit axetylsalixylic cần vừa đủ V lít dung dịch KOH 1M. Giá trị của V là:

A.

0,96

B.

0,24

C.

0,48

D.

0,72

Câu 35

Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp đôi số mol cần cho phản ứng cháy) ở 139,9oC, áp suất trong bình là 0,8 atm. Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm. X có công thức phân tử là 

A.

C2H4O2

B.

C3H6O2

C.

C4H8O2

D.

CH2O2

Câu 36

Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơ n chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28 gam muối của axit hữu cơ. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ca = 40) 

A.

CH2=CH-COOH

B.

CH3COOH

C.

HC≡C-COOH

D.

CH3-CH2-COOH

Câu 37

Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là 

A.

6,0 gam

B.

4,4 gam

C.

8,8 gam

D.

5,2 gam

Câu 38

Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là

A.

43,2 gam

B.

64,8 gam

C.

21,6 gam

D.

10,8 gam

Câu 39

Cho 16,4 gam hỗn hợp X gồ m 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung d ịch NaOH 1M và KOH 1M, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được 31,1 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công thức của 2 axit trong X là 

A.

C2H4O2 và C3H4O2

B.

C2H4O2 và C3H6O2

C.

C3H4O2 và C4H6O2

D.

C3H6O2 và C4H8O2

Câu 40

Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch hở Y và Z (phân tử khối của Y nhỏ hơn của Z). Đốt cháy hoàn toàn a mol X, sau phản ứng thu được a mol H2O. Mặt khác, nếu cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch NaHCO3, thì thu được 1,6a mol CO2. Thành phần % theo khối lượng của Y trong X là

A.

46,67%

B.

74,59%

C.

25,41%

D.

40,00%

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh