Trang chủ » Thi thử trực tuyến » THPT Quốc gia » Hóa học
Loading...

Đề kiểm tra 1 tiết môn hóa học - THPT Phú Nhuận, TP.HCM

; Môn học: ; Lớp: ; 33 câu hỏi; Làm trong 45 phút; cập nhât 01/03/2018
In đề thi
Thời gian làm bài thi 45 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 01/03/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 33 câu
Lượt xem 415 lượt xem Lượt thi 48 lượt thi
Câu 1

Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam ancol Y (không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Giá trị của m1

A.

14,6

B.

11,6

C.

10,6

D.

16,2

Câu 2

Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

A.

CH2=CH−CN

B.

CH3COO−CH=CH2

C.

CH2=C(CH3)−COOCH3

D.

CH2=CH−CH=CH2

Câu 3

Trong ancol X, oxi chiếm 26,667% về khối lượng. Đun nóng X với H2SO4 đặc thu được anken Y. Phân tử khối của Y là

A.

42

B.

70

C.

28

D.

56

Câu 4

Cho dãy chuyển hóa sau:

    

Tên gọi của X và Z lần lượt là

A.

axetilen và ancol etylic

B.

etilen và ancol etylic

C.

axetilen và etylen glicol

D.

etan và etanal 

Câu 5

Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe2O4 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư thu được 0,15 mol khí H2 và m gam muối. Giá trị của m là

A.

34,10.

B.

32,58.

C.

31,97.

D.

33,39.

Câu 6

Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và 7,6 gam ancol Z. Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hòa tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X là

A.

HCOOCH2CH2CH2OOCH.

B.

HCOOCH2CH2OOCCH3.

C.

CH3COOCH2CH2OOCCH3.

D.

HCOOCH2CH(CH3)OOCH.

Câu 7

Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?

A.

 Na2O + 2HCl → 2NaCl + H2O. 

B.

Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

C.

AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

D.

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

Câu 8

Cho các nhận xét sau:

1. Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xẩy ra sự oxi hoá nước.

2. Khi nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4 thì cơ bản Fe bị ăn mòn điện hoá.

3. Trong thực tế để loại bỏ NH3 thoát ra trong phòng thí nghiệm ta phun khí Cl2 vào phòng.

4. Khi cho một ít CaCl2 vào nước cứng tạm thời sẽ thu được nước cứng toàn phần.

5. Nguyên tắc để sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao.

6. Sục H2S vào dung dịch hỗn hợp FeCl3 và CuCl2 thu được 2 loại kết tủa.

7. Dung dịch FeCl3 không làm mất màu dd KMnO4 trong H2SO4 loãng Số nhận xét đúng là

A.

4

B.

5

C.

3

D.

6

Câu 9

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 vào nước thu được dung dịch X trong suốt. Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 100 ml thì bắt đầu xuất hiện kết tủa; khi hết 300 ml hoặc 700 ml thì đều thu được a gam kết tủa. Giá trị của a và m lần lượt là:

A.

23,4 và 56,3

B.

15,6 và 27,7

C.

23,4 và 35,9

D.

15,6 và 55,4

Câu 10

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét đúng là?

A.

Các chất chỉ có liên kết đơn đều là xicloankan

B.

Các xicloankan không chỉ có liên kết đơn

C.

Các monoxicloankan đều có công thức là CnH2n

D.

Các chất có công thức là CnH2n đều là monoxicloankan

Câu 11

Phát biểu nào sau đây là sai?

A.

Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.

B.

Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.

C.

Anilin tác dụng với nước Brom tạo thành kết tủa trắng.

D.

Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.

Câu 12

Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch HCl 2,5 M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml. Giá trị của V là:

A.

80

B.

60

C.

40

D.

100

Câu 13

Cho các phản ứng:
a. C + H2O(hơi) −→−  t0 →  t0 ...     b. Si + NaOH →...      c. FeO + CO −→−  t0 →  t0 ...
d. O3 + Ag →...                   e. Cu(NO3)2 −→−  t0 →  t0 ...  f. KMnO4 −→−  t0 →  t0 ...
Số phản ứng sinh ra đơn chất là:

A.

5

B.

3

C.

6

D.

4

Câu 14

Chọn nhận xét sai:

A.

Kali cacbonat còn được gọi là sô-đa dùng trong công nghiệp sản xuất đồ gốm.

B.

Oxi và ozon là 2 dạng thù hình của nhau.

C.

Độ dinh dưỡng của superphotphat kép lớn hơn của supephotphat đơn.

D.

Không thể dập tắt đám cháy do magie tạo ra bằng cát khô.

Câu 15

Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):
(a) Cho đồng kim loại vào dd sắt (III) clorua.      (b) Sục khí hiđro sunfua vào dd đồng (II) sunfat.
(c) Cho dd bạc nitrat vào dd sắt (III) clorua.        (d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân.
(e) Cho Chì kim loại vào dd HCl .                       
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:

A.

4

B.

2

C.

5

D.

3

Câu 16

Chọn nhận xét sai:

A.

Cho hỗn hợp but-1-en và but-2-en cộng H2O/H+ thu được tối đa 3 ancol

B.

Cho CH3OH qua H2SO4 đặc, 140oC thu được sản phẩm hữu cơ Y thì luôn có d Y/X >1

C.

Từ tinh bột bằng phương pháp sinh hóa ta điều chế được ancol etylic

D.

Glixerol hòa tan Cu(OH)2 thu được phức đồng (II) glixerat màu xanh lam

Câu 17

Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khi thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm alanin và glyxin

A.

6

B.

5

C.

7

D.

4

Câu 18

Đốt cháy hoàn toàn x gam hiđrocacbon X thu được 3x gam CO2. Công thức phân tử của X là:

A.

C2H6

B.

C3H8

C.

C4H10

D.

C3H6

Câu 19

Cho 2 hợp chất hữu cơ X & Y có cùng công thức C3H7NO2. Khi phản ứng với dd NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z, còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z & T lần lượt:

A.

C2H5OH & N2   

B.

CH3OH & NH3

C.

CH3NH2& NH3

D.

CH3OH & CH3NH2

Câu 20

Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinylaxetat, phenol, glixerol, gly-gly. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là:

A.

5

B.

4

C.

6

D.

3

Câu 21

Từ 81g tinh bột, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam etanol với hiệu suất 80%. Oxi hóa hoàn toàn 0,1a gam etanol bằng phương pháp lên men giấm với hiệu suất H % thu được hỗn hợp X. Để trung hòa X cần vừa đủ 60 ml dung dịch NaOH 1M, giá trị của H là:

A.

75

B.

80

C.

45

D.

60

Câu 22

Cho 100 ml dung dịch α-amino axit nồng độ 1M tác dụng vừa đủ với 50 g dung dịch gồm NaOH 4% và KOH 5,6% thu được 11,9g muối. Công thức của X là:

A.

CH3CH2CH(NH2)COOH

B.

H2NCH2CH2COOH

C.

(NH2)2C4H7COOH      

D.

H2NCH(CH3)COOH

Câu 23

Chọn nhận xét sai:

A.

Hợp chất amin thơm C7H9N có 5 đồng phân cấu tạo. 

B.

Amino axit C3H7O2N không làm đổi màu giấy quỳ tím.

C.

Metylamin, đimetylamin, trimetylamin, etylamin là những chất khí ở điều kiện thường.

D.

Phenol và anilin đều tác dụng với: dd brom, dd NaOH.

Câu 24

Cho các chất sau: (1) NH3, (2) CH3NH2, (3) (CH3)2NH, (4 ) C6H5NH2, (5) (C6H5)2NH. Thứ tự tăng dần tính bazo của các chất trên là:

A.

1 < 5 < 2 < 3 < 4     

B.

1 < 4 < 5 < 2 < 3 

C.

5 < 4 < 1 < 2 < 3    

D.

4 < 5 < 1 < 2 < 3

Câu 25

Oxi hóa m gam metanal bằng O2 có xúc tác 1 thời gian thu được 1,4m gam hỗn hợp X gồm andehit và axit cacboxylic. Cho toàn bộ X tác dụng với dd AgNO3 dư/dd NH3 đun nóng thu được 10,8g Ag. Giá trị của  m là:

A.

2,4

B.

1,,2

C.

1,5

D.

3,0

Câu 26

Chất nào dưới đây khi cho vào dd AgNO3 / dd NH3 dư (to), không xảy ra phản ứng tráng bạc:

A.

Mantoz.

B.

Fructoz.

C.

Saccaroz.

D.

Glucoz.

Câu 27

Trong các polime sau: (1) Poli (metyl metacrylat); (2) Poli stiren; (3) Nilon- 7; (4) Poli (etylen terephtalat); (5) nilon- 6,6; (6) poli (Vinyl axetat). Các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:

A.

1, 3, 6

B.

3, 4, 5

C.

1, 2, 3

D.

1, 3, 5

Câu 28

Chia 7,22g hổn hợp X (gồm Fe và kim loại M có hóa trị không đổi) thành 2 phần bằng nhau:
- Phần I: Tác dụng với dd HCl dư cho ra 2,128 lit H2 (đkc)
- Phần II: Tác dụng với dd HNO3 loãng dư cho ra 1,792 lit NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đkc).
Kim loại M và % m kim loại M trong hh X là:

A.

Al; 53,68%      

B.

Zn; 48,12 %     

C.

Cu; 25,87% 

D.

Al; 22,44%

Câu 29

Cho m gam Fe vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 thì nồng độ của Cu2+ còn lại trong dd bằng 1/2 nồng độ của Cu2+ ban đầu và thu được một chất rắn A có khối lượng bằng m + 0,16 gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng Fe phản ứng và nồng độ (mol/l) ban đầu của Cu(NO3)2 là:

A.

1,12 gam và 0,3M  

B.

2,24 gam và 0,3 M

C.

2,24 gam và 0,2 M  

D.

1,12 gam và 0,4 M

Câu 30

Hỗn hợp Y gồm 0,56g Fe, 16g Fe2O3 và x mol Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) thu được hỗn hợp Z. Nếu cho Z tan trong H2SO4 loãng được V lít khí, nhưng nếu cho Z tác dụng với NaOH dư thì thu được 0,25V lít khí. Giá trị của x là:

A.

0,1233

B.

0,2466

C.

0,120

D.

0,3699

Câu 31

Đem 26,8g hh X (gồm Al và Fe2O3) tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (Hiệu suất 100%) thu được chất rắn Y. Cho ½ hh Y tác dụng với dd NaOH cho H2. Cho ½ hh Y tác dụng với dd HCl cho 5,6 lit H(đkc). Khối lượng Al và Fe2O3 trong hỗn hợp X:

A.

2,7gam Al và 14,1g Fe2O3       

B.

5,4gam Al và 11,4g Fe2O3

C.

5,4gam Al và 11,4g Fe2O3   

D.

10,8gam Al và 16g Fe2O3

Câu 32

Cho hỗn hợp X gồm axetilen và metan, thực hiên chuyển hóa sau:  trong một thời gian thì thấy phần trăm thể tích của axetilen trong hỗn hợp không thay đổi sau phản ứng . % thể tích axetilen trong X là:

A.

25%

B.

20%

C.

50%

D.

40%

Câu 33

Cho 0,02 mol amino axit tác dụng vừa đủ với 200 ml dd HCl 0,1M thu được 3,67g muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40g dd NaOH 4%. Công thức cấu tạo của X là:

A.

H2NC3H(COOH)2

B.

(H2N)2C3H5COOH   

C.

H2NC3H6COOH

D.

H2NC2H3(COOH)2

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh