Trang chủ » Thi thử trực tuyến » Lớp 12 » Lịch sử
Loading...

Đề kiểm tra 45 phút trường THPT Nam Lý giai đoạn 1954 -1975

; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 45 phút; cập nhât 19/08/2017
In đề thi
Thời gian làm bài thi 45 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 19/08/2017
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 1724 lượt xem Lượt thi 220 lượt thi
Câu 1

Tổng thống nào của Mĩ đề ra chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam?

A.

Ai-xen-hao.            

B.

Ken-nơ-đi.  

C.

Giôn-xơn.             

D.

Ru-dơ-ven.

Câu 2

“Chiến tranh đặc biệt” nằm trong hình thức nào của chiên lược toàn cầu mà Mĩ đề ra?

A.

“Phản ứng linh hoạt”.         

B.

“Ngăn đe thực tế”.

C.

“Bên miệng hố chiến tranh”. 

D.

“Chính sách thực lực”.

Câu 3

Âm mưu cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” mà Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là gì?

A.

Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam.

B.

“Dùng người Việt đánh người Việt”.

C.

Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam.

D.

Đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam.

Câu 4

Lực lượng cố vấn Mĩ đưa vào miền Nam đến 1964 bao nhiêu tên?

A.

1.100 tên.           

B.

11.000 tên.  

C.

26.000 tên. 

D.

30.000 tên.

Câu 5

Chỗ dựa của “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam là gì?

A.

Ấp chiến lược.  

B.

Lực lượng ngụy quân, ngụy quyền.

C.

Lực lượng cố vấn Mĩ.

D.

Ấp chiến lược và ngụy quân, ngụy quyền.

Câu 6

Mĩ - Ngụy dự định thực hiện những mục tiêu của “Chiến tranh đặc biệt” trọng tâm là “bình định” trong vòng 18 tháng.Mục tiêu đó nằm trong kế hoạch nào?

A.

Dồn dân lập ấp chiến lược.  

B.

Sta-lây Tay-lo.

C.

Giôn-xơn Mác-na-ma-ra. 

D.

Câu B và C đúng.

Câu 7

Trên mặt trận quân sự chiến thắng nào của ta có tính chất mở màn cho việc đánh bại “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ?

A.

Bình Giã (Bà Rịa).     

B.

Ba Gia (Quảng Ngãi).

C.

Đồng Xoài (Biên Hoà).

D.

Ấp Bắc (Mĩ Tho).

Câu 8

Chiến thắng quân sự nào của ta đã làm phá sản về cơ bản “Chiến tranh dặc biệt” của Mĩ ?

A.

Ấp Bắc

B.

Bình Giã

C.

Ba Gia

D.

Đồng Xoài

Câu 9

Cuộc đấu tranh chính trị tiêu biểu nhất trong năm 1963 của đồng bào miền Nam?

A.

Cuộc biểu tình của 2 vạn Tăng ni Phật tử Huế (8-5-1963).

B.

Hòa thượng Thích Quảng Đức tự thiêu để phản đối chính quyền Diệm ở Sài Gòn (11- 6 -1963).

C.

Cuộc biểu tình của 70 vạn quần chúng Sài Gòn (16 - 6 -1963).

D.

Cuộc đảo chính lật đổ Ngô Đình Diệm (01-11-1963).

Câu 10

Thực hiện khẩu hiệu “Người cày có ruộng” Đảng ta đã có chủ trương gì?

A.

Giải phóng giai cấp nông dân.       

B.

Tiến hành cải cách ruộng đất. 

C.

Khôi phục kinh tế. 

D.

Cải tạo xã hội chủ nghĩa.

Câu 11

Ý nghĩa nào là cơ bản nhất của những thành tựu dạt được trong thời kì khôi phục kinh tế ở miền Bắc (1954 - 1957)?

A.

Nền kinh tế bị chiến tranh tàn phá được phục hồi.

B.

Tạo điều kiện cho nền kinh tê miền Bắc phát triển. 

C.

Nâng cao đời sống của nhân dân.

D.

Củng cố Miền Bắc, cổ vũ cách mạng miền Nam.

Câu 12

Trong công cuộc cải tạo XHCN, miền Bắc tập trung giải quyết khâu chính trên lĩnh vực nào?

A.

 Thương nghiệp.        

B.

Nông nghiệp.

C.

Thủ công nghiệp.                 

D.

Công nghiệp.

Câu 13

Đến năm 1960, miền Bắc có 85% hộ nông dân, 68% diện tích đất đai vào hợp tác xã nông nghiệp. Đó là kết quả của:

A.

Cải cách ruộng đất.                                     

B.

 Khôi phục kinh tế.

C.

Cải tạo XHCN.         

D.

 Câu A và B đúng.

Câu 14

Đến năm 1960, miền Bắc có 172 xí nghiệp do nhà nước quản lý, hơn 500 xí nghiệp công nghiệp địa phương. Đó là kết quả của:

A.

Bước đầu phát triển kinh tế  

B.

Khôi phục kinh tế. 

C.

Cải tạo XHCN.  

D.

Thực hiện kế hoạch 5 năm lần thứ nhất.

Câu 15

Đến cuối năm 1960 miền Bắc có bao nhiêu hộ nông dân và số ruộng đất vào Hợp tác xã nông nghiệp?

A.

82% hộ nông dân với 68% ruộng đất.

B.

83% hộ nông dân với 68% ruộng đất. 

C.

84% hộ nông dân với 68% ruộng đất.

D.

85% hộ nông dân với 68% ruộng đất.

Câu 16

Kết quả lớn nhất của công cuộc cải tạo quan hệ sản xuất ở miền Bắc (1958-1960) là gì?

A.

Thúc đẩy sản xuất phát triển, nhất là trong điều kiện chiến tranh.

B.

Hợp tác xã bảo đảm đời sống cho nhân dân lao động.

C.

Tạo điều kiện vật chất, tinh thần cho người đi chiến đấu và phục vụ chiến tranh.

D.

Xóa bỏ chế độ người bóc lột người.

Câu 17

“Chúng ta đã phạm một số sai lầm như đã đồng nhất cải tạo với xóa bỏ tư hữu và các thành phần kinh tế cá thể, thực hiện sai các nguyên tắc xây dựng hợp tác xã là tự nguyện, công bằng, dân chủ, cùng có lợi”. Đó là một số sai lầm của ta trong thời kì nào?

A.

Phong trào cách mạng 1930 - 1931.

B.

Phong trào cách mạng 1936 - 1939. 

C.

Cải cách ruộng đất 1954.

D.

Cải tạo quan hệ sản xuất 1958 - 1960.

Câu 18

Trọng tâm phát triển kinh tế miền Bắc thời kì 1958 - 1960 là gì?

A.

Phát triển thành phần kinh tế cá thể.

B.

Phát triển thành phần kinh tế cá thể.

C.

Phát triển thành phần kinh tế tư nhân.

D.

Phát triển thành phần kinh tế hợp tác xã.

Câu 19

Đảng ta chủ trương cải tạo họ bằng phương pháp hòa bình, sử dụng mặt tích cực nhất của họ để phục vụ cho công cuộc xây dựng miền Bắc. Họ là giai cấp nào?

A.

Tư sản dân tộc.          

B.

Tư sản mại bản.

C.

Địa chủ phong kiến.  

D.

Địa chủ phong kiến.  

Câu 20

Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam sau 1954 là gì?

A.

Tiếp tục đấu tranh vũ trang chống thực dân Pháp.

B.

Đấu tranh chính trị chống Mĩ-Diệm, đòi thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ, bảo vệ hòa bình.

C.

Bảo vệ miền Bắc XHCN, để miền Bắc đủ sức chi viện cho miền Nam.

D.

Chống “tố cộng”, “diệt cộng”, đòi quyền tự do, dân chủ.

Câu 21

Việc Mĩ - Diệm mở rộng chiến dịch “Tố cộng”, “diệt cộng”, ra sắc lệnh “đặt cộng sản ngoài vòng pháp luật”, thực hiện “đạo luật 10 - 59”. Chứng tỏ điều gì?

A.

Sự suy yếu và ngày càng bị cô lập của chúng.

B.

Sức mạnh về quân sự của Mĩ-Diệm.

C.

Chính sách độc tài của chế độ gia đình trị.

D.

Mĩ - Diệm rất mạnh.

Câu 22

“Phong trào ra đời với bản hiệu triệu hoan nghênh Hiệp định Giơ-nevơ, ủng hộ hiệp thương tuyển cử, được sự hưởng ứng rộng rãi của các tầng lớp nhân dân”. Đó là phong trào nào?

A.

Chống khủng bố đàn áp của Mĩ-Diệm.

B.

Phong trào đấu tranh của nhân dân các thành phố lớn Huế, Đà Nẵng. 

C.

“Phong trào hòa bình” ở Sài Gòn - Chợ Lớn

D.

Phong trào vì mục tiêu hòa bình của nhân dân các thành phố lớn và các vùng nông thôn.

Câu 23

Đầu năm 1955, khi đã đứng được ở miền Nam Việt Nam, tập đoàn Ngô Đình Diệm mở chiến dịch nào?

A.

“Tố cộng”, “Diệt cộng” trên toàn miền Nam.

B.

“Đã thực”, “Bài phong”, “Diệt cộng” trên toàn miền Nam.

C.

"Tiêu diệt cộng sản không thương tiếc” trên toàn miền Nam.

D.

“Thà bắn nhầm còn hơn bỏ sót” trên toàn miền Nam.

Câu 24

Hình thức đấu tranh chống chế độ Mĩ - Diệm của nhân dân miền Nam trong những ngày đầu sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 chủ yếu là gì ?

A.

Đấu tranh vũ trang.    

B.

Đấu tranh chính trị, hòa bình.

C.

Khởi nghĩa giành lại quyền làm chủ. 

D.

Dùng bạo lực cách mạng.

Câu 25

Hội nghị TW Đảng lần thứ 15 (đầu năm 1959) đã xác định con đường cơ bản của cách mạng miền Nam là gì?

A.

Đấu tranh chính trị đòi thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ.

B.

Đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang giành chính quyền. 

C.

Khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng chính trị của quần chúng là chủ yếu, kết hợp với lực lượng vũ trang.

D.

Đấu tranh giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng.

Câu 26

Chính sách nào thể hiện “chiến lược chiến tranh một phía” của Mĩ - Diệm?

A.

Gạt hết quân Pháp để Mĩ độc chiến miền Nam.

B.

Phế truất Bạo Đại để Diệm làm tổng thống.

C.

Hiệp thương tuyển cử riêng lẻ.

D.

Ra sức “Tố cộng”, “diệt cộng” thi hành “Luật 10 - 59”.

Câu 27

Trong nội dung cơ bản của Nghị quyết TW 15, điểm gì có quan hệ với phong trào Đồng Khởi (1960)?

A.

Con đường cách mạng miền Nam là khởi nghĩa giành chính quyền.

B.

Khởi nghĩa bằng lực lượng chính trị của quần chúng.

C.

Trong khởi nghĩa, lực lượng chính trị của quần chúng là chủ yếu kết hợp với lực lượng vũ trang nhân dân.

D.

Câu A và C đúng.

Câu 28

Ai là chủ tịch Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam?

A.

Nguyễn Thị Bình. 

B.

Nguyễn Văn Linh.

C.

Nguyễn Hữu Thọ. 

D.

Huỳnh Tấn Phát.

Câu 29

Đại hội nào của Đảng được xác định là “Đại hội xây dựng CNXH ở miền Bắc và đấu tranh hòa bình thống nhất nước nhà”?

A.

Đại hội lần thứ I. 

B.

Đại hội lần thứ II.

C.

Đại hội lần thứ III. 

D.

Đại hội lần thứ IV.

Câu 30

 Để hoàn thành nhiệm vụ chung, vai trò của miền Bắc sẽ là gì?

A.

Miền Bắc là hậu phương, có vai trò quyết định trực tiếp.

B.

Miền Bắc là hậu phương, có vai trò quyết định nhất.

C.

Miền Bắc là hậu phương, có nhiệm vụ chi viện cho cách mạng miền Nam.

D.

Miền Bắc là hậu phương, có nhiệm vụ bảo vệ cách mạng miền Nam.

Câu 31

Để hoàn thành nhiệm vụ chung, vai trò của cách mạng miền Nam là gì?

A.

Miền Nam là tiền tuyến, có vai trò bảo vệ cách mạng XHCN ở miền Bắc.

B.

Miền Nam là tiền tuyến, có vai trò quyết định nhất.

C.

Miền Nam là tiền tuyến, có vai trò quyết định trực tiếp nhất.

D.

Miền Nam là tiền tuyến, làm hậu thuẫn cho cách mạng miền Bắc. 

Câu 32

Đại hội lần III của Đảng được Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định là:

A.

“Đại hội xây dựng CNXH ở miền Bắc và đấu tranh hòa bình thống nhất nước nhà”.

B.

“Đại hội thực hiện kế hoạch 5 năm lần thứ nhất ở miền Bắc”.

C.

“Đại hội xây dựng miền Bắc thành hậu phương lớn đối với tiền tuyến lớn ở miền Nam”.

D.

“Đại hội xây dựng CNXH ở miền Bắc và đấu tranh giải phóng dân tộc ở miền Nam”.

Câu 33

Trong giai đoạn 1961 - 1965 miền Bắc đã phát triển nhiều nhà máy công nghiệp nặng đó là:

A.

Khu gang thép Thái Nguyên, khu công nghiệp Việt Trì, Thượng Đình (Hà Nội).

B.

Khu gang thép Thái Nguyên, nhà máy nhiệt điện Uông Bí, thủy điện Thác Bà.

C.

Khu công nghiệp Việt Trì, nhà máy đường Văn Điển, sứ Hải Dương.

D.

Pin Văn Điển, Sứ Hải Dương, Dệt 8-3, dệt kim Đông Xuân.

Câu 34

Thành tựu lớn nhất miền Bắc đã đạt được trong thời kì kế hoạch 5 năm (1961-1965) là gì?

A.

Công nghiệp, nông nghiệp đạt sản lượng cao đủ sức chi viện cho miền Nam.

B.

Công nghiệp, nông nghiệp đạt sản lượng cao đủ sức chi viện cho miền Nam.

C.

Văn hóa, giáo dục, y tế phát triển. Số học sinh phổ thông tăng 2,7 triệu.

D.

Bộ mặt miền Bắc thay đổi, đất nước, xã hội, con người đều đổi mới.

Câu 35

Ý nghĩa lớn nhất của kế hoạch 5 năm (1961-1965) là gì?

A.

Bộ mặt miền Bắc thay đổi khác trước rất nhiều.

B.

Nền kinh tế miền Bắc đủ sức chi viện cho miền Nam.

C.

Miền Bắc đủ sức để tự bảo vệ sự nghiệp xây dựng CNXH.

D.

Miền Bắc được củng cố và lớn mạnh, có khả năng tự bảo vệ và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ hậu phương.

Câu 36

Hạn chế lớn nhất của miền Bắc trong thời kì tiến hành kế hoạch 5 năm (1961-1965)?

A.

Chủ trương phát triển chủ yếu thành phần kinh tế quốc doanh và hợp tác xã, hạn chế phát triển các thành phần kinh tế khác.

B.

Chủ trương ưu tiên phát triển công nghiệp nặng, hiện đại hóa nền kinh tế vốn bé nhỏ.

C.

Xóa bỏ thành phần kinh tế cá thể, tư nhân.

D.

Có những sai lầm trong cải cách ruộng đất.

Câu 37

Đâu là hạn chế trong đường lối đưa miền Bắc tiến lên chủ nghĩa xã hội?

A.

Nông nghiệp được coi là cơ sở của công nghiệp.

B.

Áp dụng khoa học - kĩ thuật, sử dụng cơ khí trong công nghiệp. 

C.

Phương châm tiến lên CNXH nhanh, mạnh, vững chắc.

D.

Từng bước nâng cao đời sống vật chất và văn hóa cho nhân dân.

Câu 38

Âm mưu thâm độc nhất của “Chiến tranh đặc biệt” là gì? 

A.

Dùng người Việt đánh người Việt.

B.

Sử dụng phương tiện chiến tranh và “cố vấn” Mĩ. 

C.

Tiến hành dồn dân, lập “ấp chiến lược”.

D.

Phá hoại cách mạng miền Bắc.

Câu 39

Nội dung nào sau đây nằm trong công thức của “Chiến lược chiến tranh đặc biệt”

A.

Được tiến hành quân đội tay sai, do “cố vấn” Mĩ chỉ huy, dựa vào vũ khí, trang bị kĩ thuật, phương tiện chiến tranh của Mĩ.

B.

Tiến hành hoạt động phá hoại miền Bắc, phong tỏa biên giới. 

C.

Đưa quân chư hầu của Mĩ vào miền Nam Việt Nam.

D.

Thực hiện chiến lược Đông Dương hóa chiến tranh.

Câu 40

Mục tiêu cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là gì?

A.

“Bình định” miền Nam trong 8 tháng.

B.

“Bình định” miền Nam trong 18 tháng. 

C.

“Bình định” miền Nam có trọng điểm.

D.

“Bình định” trên toàn miền Nam.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh