Trang chủ » Thi thử trực tuyến » Lớp 12 » Hóa học
Loading...

Đề kiểm tra lớp 12 môn hóa học về các chất crom, sắt, đồng, niken, kẽm, thiếc, chì, vàng, bạc (phần 6)

; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 60 phút; cập nhât 23/03/2018
In đề thi
Thời gian làm bài thi 60 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 23/03/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 361 lượt xem Lượt thi 18 lượt thi
Câu 1

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi cơ thể sinh vật là gì?

A.

Các đại phân tử

B.

Tế bào

C.

D.

Cơ quan

Câu 2

Cho Cu2S tan trong dung dịch HNO3 loãng, sau phản ứng không dư axit, khí sinh ra không màu hóa nâu trong không khí, sau phản ứng có:

A.

Cu(NO3)2, H2SO4, NO, H2O

B.

Cu(NO3)2, H2SO4, N2O, H2O

C.

Cu(NO3)2, H2SO4, NO2, H2O

D.

Cu(NO3)2, CuSO4, NO, H2O

Câu 3

Phương trình hoá học nào sai ?

A.

Cu(OH)2 + 2NaOHđ → Na2CuO2 + 2H2O

B.

Na2S + CuCl2 → 2NaCl + CuS

C.

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

D.

CuS + HCl → CuCl2 + H2S

Câu 4

NH3 có thể tác dụng với các chất nào sau đây (trong điều kiện thích hợp) ?

A.

HCl, KOH, N2, O2, P2O5

B.

HCl, CuCl2, Cl2, CuO, O2

C.

H2S, Cl2, AgCl, H2, Ca(OH)2

D.

CuSO4, K2CO3, FeO, HNO3, CaO

Câu 5

Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

A.

Hỗn hợp Na2O và Al2O3 có thể tan trong nước

B.

Hỗn hợp KNO3 và Cu có thể tan hết trong dung dịch NaHSO4

C.

Hỗn hợp Fe2O3 và Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl

D.

Hỗn hợp FeS và CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl

Câu 6

Khi điện phân dung dịch CuSO4 ở anot xảy ra quá trình: H2O → 2H+ +1/2 O2 +2e. Như vậy anot được làm bằng

A.

Zn

B.

Cu

C.

Ni

D.

Pt

Câu 7

Điện phân dung dịch CuSO4 với anot Cu nhận thấy màu xanh của dung dịch không thay đổi. Chọn một trong các lý do sau:

A.

Sự điện phân không xảy ra

B.

Thực chất là điện phân nước

C.

Cu vừa tạo ra ở catot lại tan ngay

D.

Lượng Cu bám vào catot bằng lượng Cu tan ra ở anot

Câu 8

Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí NO2 và O2 ?

A.

Cu(NO3)2; LiNO3; KNO3,Mg(NO3)2

B.

Hg(NO3)2;AgNO3; NaNO3; Ca(NO3)2

C.

Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; Mg(NO3)2; Fe(NO3)3

D.

Zn(NO3)2; KNO3; Pb(NO3)2; Fe(NO3)2

Câu 9

Dung dịch A chứa hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2. Cho bột Fe vào A, sau khi phản ứng xong lọc tách được dungdịch A1 và chất rắn B1. Cho tiếp một lượng Mg vào A1, kết thúc phản ứng, lọc tách kết tủa thu được dung dịch A2 và chất rắn B2 gồm 2 kim loại. Cho B2 vào dung dịch HCl thấy không có hiện tượng gì. Dung dịch A2 tác dụng với xút dư thu được 3 hiđroxit kết tủa. Cho biết thành phần của B1, B2, A1, A2 tương ứng là

A.

Ag; Cu, Ag; Fe2+,Cu2+, Ag+ ; Fe2+,Mg2+,Cu2+

B.

Ag; Cu, Ag; Fe3+,Cu2+, Ag+ ; Fe2+,Mg2+,Cu2+

C.

Ag; Cu, Ag; Fe2+,Cu2+ ; Fe2+,Mg2+,Cu2+

D.

kết quả khác

Câu 10

Để làm sạch bạc có lẫn tạp chất Zn, Fe, Cu (không làm thay đổi khối lượng bạc) thì cho hỗn hợp trên vào:

A.

Dung dịch AgNO3

B.

Dung dịch Fe2(SO4)3

C.

Dung dịch CuSO4

D.

Dung dịch FeSO4

Câu 11

Chất nào dùng để phát hiện vết nước trong dầu hỏa, benzen ?

A.

NaOH khan

B.

CuSO4 khan

C.

CuSO4.5H2O

D.

Cả A và B

Câu 12

Cho hỗn hợp Cu, Fe, Al. Hóa chất dùng để loại bỏ Al, Fe ra khỏi hỗn hợp mà vẫn thu được Cu với lượng vẫn như cũ là

A.

HCl.

B.

CuSO4

C.

NaOH

D.

Fe(NO3)3

Câu 13

Cho khí H2S lội chậm cho đến dư qua hỗn hợp gồm FeCl3, AlCl3, NH4Cl, CuCl2 thu được kết tủa X. Thành phần của X là

A.

FeS,CuS

B.

FeS, Al2S3, CuS

C.

CuS

D.

CuS,S

Câu 14

Lắc m gam bột Fe với dung dịch A gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn B và dung dịch C, cho C tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 2 hiđroxit kim loại. Vậy 2 hiđroxit đó là

A.

AgOH và Cu(OH)2.

B.

Fe(OH)2 và Cu(OH)2

C.

Fe(OH)3 và Cu(OH)2

D.

B hoặc C

Câu 15

Công thức hóa học của nước Svayde, dùng để hòa tan xenlulozơ là

A.

[Cu(NH3)4](OH)2

B.

[Zn(NH3)4](OH)2

C.

[Cu(NH3)2](OH)

D.

[Ag(NH3)2](OH)

Câu 16

Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl3, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn X. Trong chất rắn X gồm:

A.

Fe2O3, CuO.

B.

Fe2O3, CuO, BaSO4

C.

Fe3O4, CuO, BaSO4

D.

FeO, CuO, Al2O3

Câu 17

Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng đồng bị bao phủ bởi lớp gỉ màu xanh. Lớp gỉ đồng là:

A.

(CuOH)2CuCO3

B.

CuCO3.

C.

Cu2O

D.

CuO

Câu 18

Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A.

Cu và Ag

B.

Na và Fe

C.

Al và Mg

D.

Mg và Zn

Câu 19

Để điều chế một ít Cu trong phòng thí nghiệm, người ta dùng phương pháp nào:

1) Cho Fe tác dụng với dung dịch CuSO4

2) Khử CuO bằng CO ở nhiệt độ cao

3) Điện phân dd CuSO4

A.

chỉ dùng 1

B.

chỉ dùng 3

C.

dùng 1 và 2

D.

dùng 2 và 3

Câu 20

Từ quặng pirit đồng CuFeS2, malachit Cu(OH)2.CuCO3, chancozit Cu2S người ta điều chế được đồng thô có độ tinh khiết 97 – 98%. Các phản ứng chuyển hóa quặng đồng thành đồng là:

A.

CuFeS2 → CuS → CuO → Cu

B.

CuFeS2 → CuO → Cu

C.

CuFeS2 → Cu2S → Cu2O → Cu

D.

CuFeS2 → Cu2S → CuO → Cu

Câu 21

Từ quặng pirit đồng CuFeS2, malachit Cu(OH)2.CuCO3, chancozit Cu2S người ta điều chế được đồng thô có độ tinh khiết 97 – 98%. Để thu được đồng tinh khiết 99,99% từ đồng thô, người ta dùng phương pháp điện phân dungdịch CuSO4 với

A.

điện cực dương (anot) bằng đồng thô, điện cực âm (catot) bằng lá đồng tinh khiết

B.

điện cực dương (anot) bằng đồng thô, điện cực âm (catot) bằng than chì

C.

điện cực dương (anot) bằng đồng thô, điện cực âm (catot) bằng đồng thô

D.

điện cực dương (anot) bằng than chì, điện cực âm (catot) bằng đồng thô

Câu 22

Ngành kinh tế nào sử dụng nhiều đồng nhất trên thế giới ?

A.

Kiến trúc, xây dựng

B.

Công nghiệp điện

C.

Máy móc công nghiệp

D.

Nông nghiệp

Câu 23

Quặng CuFeS2 có tên là gì ?

A.

Quặng Halcopirit

B.

Quặng Boxit

C.

Quặng Bonit

D.

Quặng Malachit

Câu 24

Đồng bạch là hợp kim của đồng với

A.

Zn

B.

Sn

C.

Ni

D.

Au

Câu 25

Hợp kim Cu – Zn ( Zn 45% ) gọi là gì?

A.

Đồng thau

B.

Đồng bạch

C.

Đồng thanh

D.

Đáp án khác

Câu 26

Hợp kim nào chứa nhiều đồng nhất:

A.

Đồng thau

B.

Đồng bạch

C.

Vàng 9 cara

D.

Lượng đồng như nhau

Câu 27

Hợp kim nào sau đây không phải là của đồng?

A.

Đồng thau

B.

Đồng thiếc

C.

Contantan

D.

Electron

Câu 28

Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là

A.

Dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2

B.

Fe và dung dịch FeCl3

C.

Cu và dung dịch FeCl3

D.

Fe và dung dịch CuCl2

Câu 29

Cho luồng khí H2 và CO dư qua hỗn hợp các oxit CuO, FeO, ZnO và Al2O3 nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn còn lại là

A.

Cu, FeO, ZnO, Al2O3

B.

Cu, Fe, Zn, Al2O3

C.

Cu, Fe, ZnO, Al2O3

D.

Cu, Fe, Zn, Al

Câu 30

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

A.

Cu + dung dịch FeCl2

B.

Fe + dung dịch FeCl3

C.

Fe(NO3)2 + dung dịch HCl

D.

Cu + dung dịch FeCl3

Câu 31

Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là

A.

1,92

B.

3,20

C.

0,64

D.

3,84

Câu 32

Hòa tan hoàn toàn 8,32 gam Cu vào dung dịch HNO3 thu được dung dịch A và 4,928 lít hỗn hợp NO và NO2 (đktc). Khối lượng (gam) của 1 lít hỗn hợp 2 khí này là

A.

1,988

B.

1,898

C.

1,788

D.

1,878

Câu 33

Hỗn hợp A gồm hai kim loại Fe và Cu trong mFe=1,75mCu. Hòa tan 4,4 gam hỗn hợp A bằng dung dịch axit nitric dư, có V lít (đktc) hỗn hợp khí B gồm NO2 và NO thoát ra. Hỗn hợp B nặng hơn khí amoniac hai lần. Giá trị của V là

A.

1,792

B.

2,016

C.

2,24

D.

2,288

Câu 34

Cho 19,2 gam Cu tác dung hết với dung dịch HNO3, khí NO thu được đem hấp thụ vào nước cùng với dòng oxi để chuyển hết thành HNO3. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là

A.

2,24 lít

B.

3,36 lít

C.

4,48 lít

D.

6,72 lít

Câu 35

Hoà tan 36 gam hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl dư, phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y. Khối lượng chất rắn Y bằng:

A.

12,8 gam

B.

0,0 gam

C.

23,2 gam

D.

6,4 gam

Câu 36

Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M + H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là khí NO

Thể tích (tính bằng lít) khí NO (ở đktc) là

A.

0,336

B.

0,336

C.

0,672

D.

0,448

Câu 37

Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M + H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là khí NO

Số gam muối khan thu được là

A.

7,9

B.

8,84

C.

5,64

D.

4,76

Câu 38

Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là

A.

10,5

B.

11,5

C.

12,3

D.

15,6

Câu 39

Đem nung hỗn hợp A gồm hai kim loại: x mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí một thời gian, thu được 63,2 gam hỗn hợp B, gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng. Đem hòa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc, thì thu được 0,3 mol SO2. Giá trị của x là

A.

0,7 mol

B.

0,6 mol

C.

0,5 mol

D.

0,4 mol

Câu 40

Cho m gam bột kim loại đồng vào 200 ml dung dịch HNO3 2M, có khí NO thoát ra. Để hòa tan vừa hết chất rắn, cần thêm tiếp 100 ml dung dịch HCl 0,8M vào nữa, đồng thời cũng có khí NO thoát ra. Giá trị của m là

A.

9,60 gam

B.

11,52 gam

C.

10,24 gam

D.

6,4 gam

Câu 41

Cho 7,04 gam kim loại đồng được hòa tan hết bằng dung dịch HNO3, thu được hỗn hợp hai khí là NO2 và NO. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro bằng 18,2. Thể tích mỗi khí thu được ở đktc là

A.

0,896 lít NO2; 1,344 lít NO

B.

2,464 lít NO2; 3,696 lít NO

C.

2,24 lít NO2; 3,36 lít NO

D.

2,24 lít NO2; 3,696 lít NO

Câu 42

Cho dung dịch HNO3 loãng vào một cốc thủy tinh có đựng 5,6 gam Fe và 9,6 gam Cu. Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X, 3,136 lít khí NO thoát ra (đktc) và còn lại m gam chất không tan.Giá trị của m là

A.

7,04 gam

B.

2,56 gam

C.

1,92 gam

D.

3,2 gam

Câu 43

Cho dung dịch HNO3 loãng vào một cốc thủy tinh có đựng 5,6 gam Fe và 9,6 gam Cu. Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X, 3,136 lít khí NO thoát ra (đktc) và còn lại m gam chất không tan.Khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch X là

A.

39,1 gam

B.

38,68 gam

C.

21,32 gam

D.

41,24 gam

Câu 44

Cho 11,2 gam hỗn hợp Cu và kim loai M tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,136 lít (đktc). Cũng lượng hỗn hợp này cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 3,92 lít khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất). Kim loại M là

A.

Mg

B.

Fe

C.

Mg hoặc Fe

D.

Mg hoặc Zn

Câu 45

Cho hỗn hợp gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe vào cốc đựng dung dịch HCl loãng dư. Để tác dụng hết với các chất có trong cốc sau phản ứng cần ít nhất khối lượng NaNO3 là (sản phẩm khử duy nhất là NO)

A.

8,5 gam

B.

17 gam

C.

5,7 gam

D.

2,8 gam

Câu 46

Cho 11,6 gam FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí (CO2, NO) và dung dịch X Thêm dung dịch HCl dư vào dung dịch X, thu được dung dịch Y. Dung dịch Y hoà tan được tối đa bao nhiêu gam bột Cu (biết có khí NO bay ra) ?

A.

28,8 gam

B.

16 gam

C.

48 gam

D.

32 gam

Câu 47

Điện phân 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì ngừng. Để yên dung dịch cho đến khi khối lượng không đổi thì khối lượng catot tăng 3,2 gam so với lúc chưa điện phân. nồng độ mol/l của dung dịch Cu(NO3)2 trước phản ứng là

A.

0,5 M

B.

0,9 M

C.

1 M

D.

1,5 M

Câu 48

Cho 26,88 gam bột Cu hòa tan trong dung dịch HNO3 loãng, đựng trong một cốc. Sau khi kết thúc phản ứng, có 4,48 lít khí NO (đktc) thoát ra và còn lại m gam chất không tan. Thêm tiếp từ từ Vml dung HCl 3,2M vào cốc để hòa tan vừa hết m gam chất không tan, có khí NO thoát ra. Giá trị của V là

A.

100 ml

B.

200 ml

C.

50 ml

D.

150 ml

Câu 49

Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa m gam muối và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là

A.

240

B.

120

C.

360

D.

400

Câu 50

Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

A.

97,5

B.

108,9

C.

137,1

D.

151,5

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh