Trang chủ » Thi thử trực tuyến » Lớp 12 » Hóa học
Loading...

Đề kiểm tra trắc nghiệm lớp 12 môn hóa học chương Este-Lipit (phần 3)

; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 19/03/2018
In đề thi
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 19/03/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 136 lượt xem Lượt thi 2 lượt thi
Câu 1

Hòa tan 7,84 gam Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp hai acid HCl 0,15M và H2SO4 0,25M thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc). Giá  trị của V là:

A.

1,456 lít

B.

0,45 lít

C.

0,75 lít

D.

 0,55 lít

Câu 2

Cho sơ đồ sau : C2H4 → C2H6O2 → C2H2O2 → C2H2O4 → C4H6O4 → C5H8O4. Hợp chất C5H8O4 có đặc điểm nào sau đây ?

A.

là este no, hai chức

B.

là hợp chất tạp chức

C.

tác dụng Na

D.

tác dụng cả Na và NaOH

Câu 3

Cho sơ đồ : C3H6O2 → C3H4O2 → C3H4O4 → C5H8O4 → C6H10O4. Hợp chất C3H6O2 không có đặc điểm nào sau đây ?

A.

hòa tan được Cu(OH)2

B.

Có thể điều chế trực tiếp từ propen

C.

là hợp chất đa chức.

D.

tác dụng với Na không tác dụng với NaOH

Câu 4

Metyl acrylat được điều chế từ axit và rượu nào ?

A.

CH2=C(CH3)COOH và C2H5OH

B.

CH2=CH-COOH và C2H5OH

C.

CH2=C(CH3)COOH và CH3OH

D.

CH2=CH-COOH và CH3OH

Câu 5

Propyl fomat được điều chế từ

A.

axit fomic và ancol metylic

B.

axit fomic và ancol propylic

C.

axit axetic và ancol propylic

D.

axit propionic và ancol metylic

Câu 6

Cách nào sau đây dùng để điều chế etyl axetat ?

A.

Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc

B.

Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sunfuric.

C.

Đun hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thuỷ tinh chịu nhiệt.

D.

Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc.

Câu 7

Khi cho axit axetic phản ứng với axetilen ở điều kiện thích hợp ta thu được este có công thức là

A.

CH2=CH-COOCH3

B.

CH3COOCH=CH2.

C.

CH3COOCH2CH3.

D.

HCOOCH2CH3.

Câu 8

Este phenyl axetat CH3COOC6H5 được điều chế bằng phản ứng nào ?

A.

CH3COOH + C6H5OH (xt, to )

B.

CH3OH + C6H5COOH (xt, to )

C.

(CH3CO)2O + C6H5OH (xt, to )

D.

CH3OH + (C6H5CO)2O (xt, to )

Câu 9

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A.

Phản ứng este hoá xảy ra hoàn toàn.

B.

Khi thuỷ phân este no, mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và ancol.

C.

Phản ứng giữa axit và ancol là phản ứng thuận nghịch.

D.

Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và ancol

Câu 10

Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ

A.

CH2=CH-COOCH

B.

CH2=CH-COOH.

C.

CH2=C(CH3)-COOCH3.

D.

CH3COOCH=CH2.

Câu 11

Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este

A.

là chất lỏng dễ bay hơi

B.

có mùi thơm, an toàn với người.

C.

có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.

D.

đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.

Câu 12

Chất nào sau đây không cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2/OH khi đun nóng ?

A.

HCHO.

B.

HCOOCH3.

C.

HCOOC2H5.

D.

C3H5(OH)3.

Câu 13

Cho các chất lỏng sau : axit axetic, glixerol, triolein. Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng

A.

nước và quỳ tím.

B.

nước và dd NaOH

C.

dd NaOH

D.

nước brom

Câu 14

Không thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng

A.

Na

B.

CaCO3.

C.

AgNO3/NH3.

D.

NaCl.

Câu 15

Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng

A.

AgNO3/NH3

B.

CaCO3.

C.

Na

D.

Tất cả đều đúng

Câu 16

Chất tạo được kết tủa đỏ gạch khi đun nóng với Cu(OH)2

A.

HCHO.

B.

HCOOCH3.

C.

HCOOH.

D.

Tất cả đều đúng.

Câu 17

Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây ?

A.

Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động,thực vật

B.

Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật.

C.

Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật.

D.

Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật

Câu 18

Phát biểu nào sau đây không chính xác ?

A.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và ancol.

B.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerol và các axit béo.

C.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng.

D.

Khi hiđro hoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.

Câu 19

Phát biểu đúng là

A.

Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

B.

Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.

C.

Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2

D.

Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

Câu 20

Cho các phát biểu sau: a) Các triglixerit đều có phản ứng cộng hiđro b) Các chất béo ở thể lỏng có phản ứng cộng hiđro c) Các trigixerit có gốc axit béo no thường là chất rắn ở điều kiện thường d) Có thể dùng nước để phân biệt este với ancol hoặc với axit tạo nên chính este đó Những phát biểu đúng là

A.

c, d

B.

a, b, d.

C.

b, c, d.

D.

a, b, c,

Câu 21

Cho các phát biểu sau đây: a) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon, mạch cacbon dài không phân nhánh. b) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit… c) Chất béo là các chất lỏng d) Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu e) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch g) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật. Những phát biểu đúng là:

A.

a, b, d, e.

B.

a, b, c.

C.

c, d, e.

D.

a, b, d, g

Câu 22

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A.

Chất béo không tan trong nước.

B.

Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

C.

Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

D.

Chất béo là trieste của glixerol và axit béo.

Câu 23

Hãy chọn nhận định đúng

A.

Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.

B.

Lipit là este của glixerol với các axit béo.

C.

Lipit là chất béo

D.

Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực. Lipit bao gồm chất béo, sáp, sterosit, photpholipit....

Câu 24

Chọn phát biểu không đúng

A.

Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo

B.

Khi đun nóng glixerol với các axit béo,có H2SO4, đặc làm xúc tác, thu được chất béo.

C.

Ở động vật, chất béo tập trung nhiều trong mô mỡ. Ở thực vật, chất béo tập trung nhiều trong hạt, quả...

D.

Axit panmitic, axit stearic là các axit béo chủ yếu thường gặp trong thành phần của chất béo trong hạt, quả.

Câu 25

Phát biểu nào sau đây sai ?

A.

Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

B.

Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

C.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

D.

Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

Câu 26

Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn do chứa

A.

chủ yếu gốc axit béo không no

B.

glixerol trong phân tử.

C.

chủ yếu gốc axit béo no.

D.

gốc axit béo.

Câu 27

Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ ?

A.

Hiđro hoá axit béo.

B.

Đehiđro hoá chất béo lỏng

C.

Hiđro hoá chất béo lỏng.

D.

Xà phòng hoá chất béo lỏng

Câu 28

Chọn phát biểu đúng ?

A.

Chất béo là trieste của glixerol với axit.

B.

Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ

C.

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

D.

Chất béo là trieste của ancol với axit béo

Câu 29

Trong các công thức sau đây, công thức nào là của chất béo ?

A.

C3H5(OCOC4H9)3

B.

C3H5(COOC15H31)3

C.

C3H5(OOCC17H33)3.

D.

C3H5(COOC17H33)3

Câu 30

Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng

A.

tách nước.

B.

hiđro hóa.

C.

đề hiđro hóa.

D.

xà phòng hóa.

Câu 31

Chỉ số axit là

A.

số mg NaOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo.

B.

số mg OHdùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo.

C.

số gam KOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 100 gam chất béo

D.

số mg KOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo.

Câu 32

Chỉ số xà phòng hoá là

A.

số mg KOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng este trong 1 gam chất béo

B.

số gam KOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng este trong 100 gam chất béo.

C.

số mg KOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng este trong 1 gam lipit

D.

số mg NaOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng este trong 1 gam chất béo

Câu 33

Phát biểu nào sai ?

A.

Số miligam KOH cần để trung hoà lượng axit béo tự do có trong 1 gam chất béo được gọi là chỉ số chỉ số este của chất béo

B.

Số miligam KOH dùng để xà phòng hoá hết lượng triglixerit có trong 1 gam chất béo được gọi là chỉ số este của loại chất béo đó

C.

Số miligam KOH dùng để xà phòng hoá hết lượng triglixerit và trung hoà lượng axit béo tự do có trong 1 gam chất béo được gọi là chỉ số xà phòng hoá của chất béo

D.

Số gam iot có thể cộng vào liên kết bội trong mạch cacbon của 100 gam chất béo gọi là chỉ số iot của chất béo

Câu 34

Hãy chọn khái niệm đúng

A.

Chất giặt rửa là chất có tác dụng giống như xà phòng nhưng được tổng hợp từ dầu mỏ.

B.

Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên bề mặt các vật rắn

C.

Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn mà không gây ra phản ứng hoá học với các chất đó

D.

Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn.

Câu 35

Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là

A.

chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn

B.

các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hoá chất béo

C.

sản phẩm của công nghệ hoá dầu

D.

có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật

Câu 36

Hãy chọn câu đúng nhất

A.

Xà phòng là muối canxi của axit béo

B.

Xà phòng là muối natri, kali của axit béo

C.

Xà phòng là muối của axit hữu cơ

D.

Xà phòng là muối natri hoặc kali axit axetic

Câu 37

Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm

A.

dễ kiếm.

B.

có khả năng hoà tan tốt trong nước

C.

có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng.

D.

rẻ tiền hơn xà phòng

Câu 38

Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế xà phòng ?

A.

Đun nóng axit béo với dung dịch kiềm.

B.

Đun nóng glixerol với các axit béo.

C.

Đun nóng chất béo với dung dịch kiềm

D.

Cả A, C đều đúng.

Câu 39

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A.

C17H35COONa và glixerol

B.

C15H31COOH và glixero

C.

C17H35COOH và glixerol.

D.

C15H31COONa và etanol.

Câu 40

Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện). Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là

A.

HCOOC2H5 và CH3COOCH3.

B.

C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3.

C.

C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2

D.

HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh