Trang chủ » Thi thử trực tuyến » Lớp 12 » Sinh học
Loading...

Đề luyện thi môn sinh học lớp 12 chương 2: tính quy luật của hiện tượng di truyền. (2)

; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 26/08/2017
In đề thi
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 26/08/2017
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 452 lượt xem Lượt thi 5 lượt thi
Câu 1

Đột biến mất cặp nuclêôtit gây hậu quả lớn nhất trong cấu trúc của gen ở vị trí:

A.

đầu gen.

B.

giữa gen.

C.

2/3 gen.

D.

cuối gen.

Câu 2

Đột biến thêm cặp nuclêôtit gây hậu quả lớn nhất trong cấu trúc gen ở vị trí:

A.

đầu gen.

B.

giữa gen.

C.

2/3 gen.

D.

cuối gen.

Câu 3

Đột biến thêm cặp nuclêôtit trong gen :

A.

làm cho gen có chiều dài không đổi.

B.

tách thành hai gen mới bằng nhau.

C.

có thể làm cho gen trở nên ngắn hơn gen ban đầu.

D.

có thể làm cho gen trở nên dài hơn gen ban đầu.

Câu 4

Đột biến thay thế cặp nuclêôtit trong gen:

A.

làm cho gen có chiều dài không đổi.

B.

làm cho gen trở nên dài hơn gen ban đầu.

C.

có thể làm cho gen trở nên ngắn hơn gen ban đầu.

D.

có thể làm cho gen trở nên dài hoặc ngắn hơn gen ban đầu .

Câu 5

Đột biến đảo vị trí cặp nuclêôtit trong gen:

A.

có thể làm cho gen trở nên ngắn hơn so với gen ban đầu.

B.

có thể làm cho gen có chiều dài không đổi.

C.

tách thành hai gen mới.

D.

thay đổi toàn bộ cấu trúc gen.

Câu 6

Đột biến đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit trong gen:

A.

gây biến đổi ít nhất tới một bộ ba.

B.

không gây ảnh hưởng.

C.

gây biến đổi ít nhất tới 2 bộ ba.

D.

thay đổi toàn bộ cấu trúc của gen.

Câu 7

Guanin dạng hiếm kết cặp với timin trong tái bản tạo nên:

A.

2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch ADN gắn nối với nhau.

B.

đột biến A-T"G-X.

C.

đột biến G-X " A-T.

D.

sự sai hỏng ngẫu nhiên.

Câu 8

Khi xử lý ADN bằng chất acidin, nếu acidin chèn vào mạch khuôn cũ sẽ tạo nên đột biến:

A.

mất một cặp nuclêôtit.

B.

thay thế một cặp nuclêôtit.

C.

thêm một cặp nuclêôtit.

D.

đảo vị trí một cặp nuclêôtit.

Câu 9

Liên kết giữa cácbon số 1 của đường pentôzơ và ađênin ngẫu nhiên gây:

A.

đột biến thêm A.

B.

đột biến A-T"G-X.

C.

nên 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch AND gắn nối với nhau.

D.

đột biến G-X"A-T.

Câu 10

Tác nhân hoá học như 5- brômuraxin là chất đồng đẳng của timin gây:

A.

đột biến thêm A.

B.

đột biến mất A.

C.

nên 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch AND gắn nối với nhau.

D.

đột biến A-T"G-X.

Câu 11

Tác động của tác nhân vật lí như tia tử ngoại(UV) tạo:

A.

đột biến thêm A.

B.

đột biến mất A.

C.

đột biến A-T"G-X.

D.

ra đimetimin tức 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch AND gắn nối với nhau.

Câu 12

Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T thì số liên kết hyđrô sẽ:

A.

tăng 1.

B.

tăng 2.

C.

giảm 1.

D.

giảm 2.

Câu 13

Trường hợp đột biến liên quan tới 1 cặp nuclêôtit làm cho gen cấu trúc có số liên kết hiđrô không thay đổi so với gen ban đầu là đột biến:

A.

đảo vị trí 1 cặp  nuclêôtit.

B.

đảo vị trí hoặc thay thế cặp nuclêôtit cùng loại.

C.

đảo vị trí hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit.

D.

thay thế cặp nuclêôtit.

Câu 14

Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp so với chuỗi pôlipeptit do gen bình thường tổng hợp có số axit amin bằng nhau nhưng khác nhau về axit amin thứ  80. Gen cấu trúc đã bị đột biến dạng:

A.

thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp  nuclêôtit khác hoặc đảo vị trí ở bộ ba thứ 80.

B.

đảo vị trí  cặp nuclêôtit ở vị trí 80.

C.

thêm 1 cặp nuclêôtit vào vị trí 80.

D.

mất cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 80.

Câu 15

Dạng đột biến thay thế nếu xảy ra trong một bộ ba từ bộ 3 mã hoá thứ nhất đến bộ 3 mã hoá cuối cùng trước mã kết thúc có thể:

A.

làm thay đổi toàn bộ axitamin trong chuỗi pôlypép tít do gen đó chỉ huy tổng hợp.

B.

không hoặc làm thay đổi 1 axit amin trong chuỗi pôlypéptít do gen đó chỉ huy tổng hợp.

C.

làm thay đổi 2 axitamin trong chuỗi pôlypép tít do gen đó chỉ huy tổng hợp.

D.

làm thay đổi một số axitamin trong chuỗi pôlypép tít do gen đó chỉ huy tổng hợp.

Câu 16

Có loại đột biến gen thay thế cặp nuclêôtit nhưng không làm ảnh hưởng đến mạch pôlypép tit do gen đó chỉ huy tổng hợp vì:

A.

liên quan tới 1 cặp nuclêôtit.

B.

đó là đột biến trung tính.

C.

đó là đột biến vô nghĩa không làm thay đổi bộ ba.

D.

đó là đột biến trung tính.

Câu 17

Dạng đột biến gen không làm thay đổi tổng số nuclêôtit và số liên kết hyđrô so với gen ban đầu là :

A.

mất 1 cặp nuclêôtit và thêm một cặp nuclêôtit.

B.

mất 1 cặp nuclêôtit và thay thế một cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô

C.

thay thế 1 cặp nuclêôtit và đảo vị trí một cặp nuclêôtit.

D.

đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit và thay thế một cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô.

Câu 18

Một prôtêin bình thường có 398 axitamin. Prôtêin đó bị biến đổi do có axitamin thứ 15 bị thay thế bằng một axitamin mới. Dạng đột biến gen có thể sinh ra prôtêin biến đổi trên là:

A.

thêm nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axitamin thứ 15.

B.

đảo vị trí hoặc thêm nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axitamin thứ 15.

C.

thay thế hoặc đảo vị trí nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axitamin thứ 15.

D.

mất nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axitamin thứ 15.

Câu 19

Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì:

A.

làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen.

B.

làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin.

C.

làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin.

D.

gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ.

Câu 20

Một gen có 3000 nuclêôtit đã xảy ra đột biến làm cho chuỗi polipeptit do gen đột biến tổng hợp được bị mất axit amin số 4, dạng đột biến và vị trí cặp Nu trong gen xảy ra đột biến:

A.

mất cặp 15, 16, 17.

B.

mất cặp 16, 17, 18.

C.

mất cặp 14, 15, 16.

D.

mất cặp 17,18,19.

Câu 21

Gen lặn biểu hiện kiểu hình khi:

A.

ở trạng thái đồng hợp lặn hoặc chỉ có một alen (thể khuyết nhiễm) trong tế bào lưỡng bội, chỉ có một alen ở đọankhông tương đồng của cặp XY (hoặc XO),  chỉ có một alen ở cơ thể mang cặp NST bị mất đoạn có alen trội tương ứng; ở thể đơn bội, sinh vật nhân sơ.

B.

chỉ có một alen ở đoạn không tương đồng của cặp XY (hoặc XO).

C.

chỉ có một alen ở cơ thể mang cặp NST bị mất đoạn có alen trội tương ứng; ở thể đơn bội, sinh vật nhân sơ.

D.

chỉ có một alen ở đoạn không tương đồng của cặp XY (hoặc XO),  chỉ có     một alen ở cơ thể mang cặp NST bị mấtđoạn có alen trội tương ứng; ở thể đơn bội.  

Câu 22

Một gen có 3000 nuclêôtit đã xảy ra đột biến mất 3 cặp nuclêôtit 10,11,12 trong gen, chuỗi prôtêin tương ứng do gen tổng

 

hợp

Một gen có 3000 nuclêôtit đã xảy ra đột biến mất 3 cặp nuclêôtit 10,11,12 trong gen, chuỗi prôtêin tương ứng do gen tổng hợp:

A.

thay đổi toàn bộ cấu trúc của prôtêin.

B.

mất một axitamin.

C.

thay thế một axitamin khác.

D.

thayđổi các axitamin tương ứng với vị trí đột biến trở đi.

Câu 23

Một gen có 1500 nuclêôtit đã xảy ra đột biến cặp nuclêôtit thứ 10(A- T) chuyển thành cặp(G- X) trong gen, chuỗi prôtêin tương ứng do gen tổng hợp:

A.

mất một axitamin.

B.

thay đổi toàn bộ cấu trúc của prôtêin.

C.

thay thế một axitamin khác.

D.

thayđổi các axitamin tương ứng với vị trí đột biến trở đi.

Câu 24

Một gen có 2400 nuclêôtit đã xảy ra đột biến mất 3 cặp nuclêôtit 9, 11, 16 trong gen, chuỗi prôtêin tương ứng do gen tổng hợp:

A.

mất một axitamin.

B.

thay thế một axitamin khác.

C.

mất một axitamin và khả năng xuất hiện tối đa 3 axitamin mới.

D.

thay đổi các axitamin tương ứng với vị trí đột biến trở đi.

Câu 25

Đột biến gen có ý nghĩa đối với tiến hoá vì:

A.

làm xuất hiện các alen mới, tổng đột biến trong quần thể có số lượng đủ lớn.

B.

tổng đột biến trong quần thể có số lượng  lớn nhất.

C.

đột biến không gây hậu quả nghiêm trọng.

D.

là những đột biến nhỏ.

Câu 26

Cấu trúc nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân sơ:

A.

chỉ là phân tử ADN  mạch kép, có dạng vòng, không liên kết với prôtêin.

B.

phân tử ADN  dạng vòng.

C.

phân tử ADN liên kết với prôtêin.      

D.

phân tử ARN.

Câu 27

Ở một số vi rút, NST là:

A.

chỉ là phân tử ADN  mạch kép hay mạch đơn hoặc ARN.

B.

phân tử ADN liên kết với prôtêin.

C.

phân tử ADN  dạng vòng.      

D.

phân tử ARN.

Câu 28

Thành phần hoá học chính của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực có ADN và prôtêin:

A.

dạng histôn.

B.

dạng phi histôn.

C.

cùng các enzim tái bản.

D.

dạng histôn và phi histôn.

Câu 29

Hình thái của nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất trong nguyên phân ở kỳ:

A.

trung gian.

B.

trước.

C.

giữa.

D.

sau.

Câu 30

Hình thái của nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất trong nguyên phân ở kỳ giữa vì chúng:

A.

đã tự nhân đôi.

B.

xoắn và co ngắn cực đại.

C.

tập trung ở mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.

D.

chưa phân ly về các cực tế bào.

Câu 31

Kỳ trước mỗi nhiễm sắc thể ở dạng sợi:

A.

mảnh và bắt đầu đóng xoắn.

B.

mảnh và bắt đầu dãn xoắn.

C.

đóng xoắn và co ngắn cực đại.

D.

dãn xoắn nhiều.

Câu 32

Kỳ giữa mỗi nhiễm sắc thể :

A.

ở dạng sợi mảnh và bắt đầu đóng xoắn.

B.

đóng xoắn và co ngắn cực đại.

C.

ở dạng sợi mảnh và bắt đầu dãn xoắn.

D.

dãn xoắn nhiều.

Câu 33

Kỳ sau mỗi nhiễm sắc thể :

A.

ở dạng sợi mảnh và bắt đầu đóng xoắn.

B.

bắt đầu dãn xoắn.

C.

dãn xoắn nhiều.

D.

đóng xoắn và co ngắn cực đại.

Câu 34

Kỳ cuối mỗi nhiễm sắc thể :

A.

ở dạng sợi mảnh và bắt đầu đóng xoắn.

B.

đóng xoắn và co ngắn cực đại.

C.

ở dạng sợi mảnh và bắt đầu dãn xoắn.

D.

dãn xoắn nhiều.

Câu 35

Mỗi nhiễm sắc thể chứa một phân tử ADN dài gấp  hàng ngàn lần so với đường kính của nhân tế bào do:

A.

ADN có khả năng đóng xoắn.

B.

ADN cùng với prôtêin hitstôn tạo nên các nuclêôxôm.

C.

sự gói bọc ADN theo các mức xoắn khác nhau.

D.

có thể ở dạng sợi cực mảnh.

Câu 36

Sự thu gọn cấu trúc không gian của nhiễm sắc thể :

A.

thuận lợi cho sự phân ly các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.

B.

thuận lợi cho sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.

C.

giúp tế bào chứa được nhiều nhiễm sắc thể.

D.

thuận lợi cho sự phân ly, sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.

Câu 37

Một nuclêôxôm gồm:

A.

một đoạn phân tử ADN quấn 11/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn.

B.

phân tử ADN quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn.

C.

phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN dài 146 cặp nuclêôtit.

D.

8 phân tử histôn được quấn quanh bởi 7/4 vòng xoắn ADN dài 146 cặp nuclêôtit.

Câu 38

Mức xoắn 1 của nhiễm sắc thể là:

A.

sợi cơ bản, đường kính 10 nm.

B.

siêu xoắn, đường kính 300 nm.

C.

sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm.

D.

crômatít, đường kính 700 nm.

Câu 39

Mức xoắn 2 của nhiễm sắc thể là:

A.

sợi cơ bản, đường kính 10 nm.

B.

siêu xoắn, đường kính 300 nm.

C.

sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm.

D.

crômatít, đường kính 700 nm.

Câu 40

Mức xoắn 3 của nhiễm sắc thể là:

A.

sợi cơ bản, đường kính 10 nm.

B.

siêu xoắn, đường kính 300 nm.

C.

sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm.

D.

crômatít, đường kính 700 nm.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh