Trang chủ » Thi thử trực tuyến » THPT Quốc gia » Toán học
Loading...

Đề thi minh hoạ kì thi THPT Quốc Gia trường THPT chuyên Lê Hồng Phong năm 2018 môn toán mã đề 129

; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 14/03/2018
In đề thi
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 14/03/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 14247 lượt xem Lượt thi 3651 lượt thi
Câu 1

 Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của y = x4 - 2x2 + 3 trên [0; 2]:

A.

M =11, m = 2

B.

M = 3, m = 2

C.

M= 5, m = 2 

D.

M = 11 , m=3

Câu 2

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình:

\({{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x-2y-4z+\frac{50}{9}=0\)

Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu (S).

A.

I(1;1;2) và R = \(2 \over 3\)      

B.

I(-1;-1;-2) và R = \(2 \over 3\)      

C.

I(1;1;2) và R = \(4 \over 9\)      

D.

I(-1;-1;-2) và R = \(4 \over 9\)      

Câu 3

Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= 2x - x2  và Ox. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục hoành.

A.

\(V=\frac{16\pi }{15}\)

B.

\(V=\frac{136\pi }{15}\)

C.

V = 16/15

D.

V = 136/15

Câu 4

Cho hình chóp đều SABC có thể tích bằng \(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{24}\), mặt bên tạo với đáy một góc 60°. Khi đó khoảng cách từ A đến mặt (SBC) là

A.

\(\frac{a\sqrt{3}}{2}\)

B.

\(\frac{a\sqrt{2}}{2}\)

C.

\(a\sqrt{3}\)

D.

3a/4

Câu 5

Năm 2001, dân số Việt Nam là 78685800 người. Tỷ lệ tăng dân số năm đó là 1,7%. Biết rằng sự sự tăng dân số ước tính theo thức\(S=A{{\text{e}}^{N\text{r}}}\) , trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S: dân số sau N năm, r: tỉ lệ tăng dân số hàng năm. Tăng dân số với tỉ lệ tăng như vậy thì đến năm nào dân số nước ta ở mức 120 triệu người.

A.

2025

B.

2030

C.

2026

D.

2015

Câu 6

Số phức liên hợp của số phức z=(1+2i)(2-i) là:

A.

\(\bar{z}=4+3i\)

B.

\(\bar{z}=-4+3i\,\)

C.

\(\bar{z}=4-3i\)

D.

\(\bar{z}=-4-3i\)

Câu 7

Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

A.

y= x3-3x2+3x+1

B.

y= x3-3x2+3x-1

C.

y= x3-3x+1

D.

y= x3-3x2+1

Câu 8

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y - z + 5 = 0. Vectơ nào trong các vectơ sau là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?

A.

\(\overrightarrow{n}=\left( 2;1;5 \right)\)

B.

\(\overrightarrow{n}=\left( 2;-1;5 \right)\)

C.

\(\overrightarrow{n}=\left( 2;1;-1 \right)\)

D.

\(\overrightarrow{n}=\left( 1;-1;5 \right)\)

Câu 9

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \(d:\frac{x}{2}=\frac{y}{-1}=\frac{z+1}{1}\)  và mặt phẳng (α):x-2y-2z+5=0 . Tìm điểm A trên d sao cho khoảng cách từ A đến (α)  bằng 3.

A.

A( 0;0;-1 )

B.

A( -2;1;-2 )

C.

A( 2;-1;0 )

D.

A( 4;-2;1)

Câu 10

Cho khối lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích khối tứ diện A’BB’C’ là:

A.

\(\frac{\sqrt{3}}{6}{{a}^{3}}\)

B.

\(\frac{\sqrt{3}}{12}{{a}^{3}}\)

C.

a3/6

D.

\(\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{2}\)

Câu 11

Tìm số các số phức z  thỏa mãn đồng thời hai điều kiện \(\left| z \right|=\sqrt{2}\)  và z2  là số thuần ảo.

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 12

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(1 ;0 ;0) ; B(0 ;1 ;0) ; C(0 ;0 ;1)  . Viết phương trình mặt phẳng  đi qua ba điểm A, B, C

A.

x+y+2z-2=0

B.

2x+y+z-2=0

C.

x+2y+z-2=0

D.

x+y+z-1=0

Câu 13

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y=x3 và y=x5 bằng:

A.

0

B.

-4

C.

1/6

D.

2

Câu 14

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x – 2y + 6z - 8 = 0 và điểm M(2; -3 ; 2). Lập phương trình đường thẳng D đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng (P)

A.

\(\Delta :\ \ \left\{ \begin{align} & x=2-3t \\ & y=-3+2t \\ & z=2-6t \\ \end{align} \right.\)

B.

\(\Delta :\ \ \left\{ \begin{align} & x=2+3t \\ & y=-3-2t \\ & z=2+6t \\ \end{align} \right.\)

C.

\(\Delta :\ \ \left\{ \begin{align} & x=2+3t \\ & y=-3-2t \\ & z=2-6t \\ \end{align} \right.\)

D.

\(\Delta :\ \ \left\{ \begin{align} & x=2+3t \\ & y=-3+2t \\ & z=2+6t \\ \end{align} \right.\)

Câu 15

Hàm nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số \(f(x)=\frac{x(2+x)}{{{(x+1)}^{2}}}\)

A.

\(\frac{{{x}^{2}}-x-1}{x+1}\)

B.

\(\frac{{{x}^{2}}+x-1}{x+1}\)

C.

\(\frac{{{x}^{2}}+x+1}{x+1}\)

D.

\(\frac{{{x}^{2}}}{x+1}\)

Câu 16

Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x + 2y + z – 4 = 0 và đường thẳng \(d:\frac{x+1}{2}=\frac{y}{1}=\frac{z+2}{3}.\)  Phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng (P), đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d là:

A.

\(\frac{x-1}{5}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z-1}{-3}\)

B.

\(\frac{x-1}{5}=\frac{y-1}{2}=\frac{z-1}{3}\)

C.

\(\frac{x-1}{5}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z-1}{2}\)

D.

\(\frac{x+1}{5}=\frac{y+3}{-1}=\frac{z-1}{3}\)

Câu 17

Cho hai số phức z1=1+2i và z2=-2+3i. Tính môđun của số phức \(\overline{{{z}_{1}}}+{{z}_{2}}.\)  

A.

\(\left| \overline{{{z}_{1}}}+{{z}_{2}} \right|=\sqrt{26}\)

B.

\(\left| \overline{{{z}_{1}}}+{{z}_{2}} \right|=\sqrt{5}\)

C.

\(\left| \overline{{{z}_{1}}}+{{z}_{2}} \right|=1\)

D.

\(\left| \overline{{{z}_{1}}}+{{z}_{2}} \right|=\sqrt{2}\)

Câu 18

Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn \(\left| z-1+i \right|=\left| \overline{z}+1-2i \right|\) là đường thẳng d:

A.

4x+2y+3=0

B.

2x+y=0

C.

3x-y-1=0

D.

-4x+2y+3=0

Câu 19

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho cho mặt cầu (S) có x2 + y2 + z2 +2x – 4y -4=0 và mặt phẳng (P): x +z – 3=0. Viết phương trình của mặt (Q) đi qua M(3;1;-1) vuông góc với mặt phẳng (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)

A.

2x + y- 2z – 9=0 hoặc 4x -7y- 4z – 9=0.

B.

-2x + y- 2z – 9= 0 hoặc 4x -7y- 4z – 9=0.

C.

2x + y- 2z – 9=0 hoặc 4x + 7y- 4z – 9=0.

D.

-2x – y + 2z – 9=0 hoặc 4x +7y- 4z –9=0  .

Câu 20

Đặt \(a={{\log }_{2}}3,b={{\log }_{5}}3.\) Hãy biểu diễn log645 theo a b

A.

\({{\log }_{6}}45=\frac{a+2ab}{ab}.\)

B.

\({{\log }_{6}}45=\frac{2{{a}^{2}}-2ab}{ab}.\)

C.

\({{\log }_{6}}45=\frac{a+2ab}{ab+b}.\)

D.

\({{\log }_{6}}45=\frac{2{{a}^{2}}-2ab}{ab+b}.\)

Câu 21

Hàm số \(y={{x}^{4}}+8{{x}^{3}}+5\)  nghịch biến trên khoảng :

A.

(-6;0)

B.

(0;+∞)

C.

(-∞;-6)

D.

(-∞;+∞)

Câu 22

Các giá trị của tham số m để hàm số \(y=\frac{mx+25}{x+m}\)  nghịch biến trên khoảng (-∞;1) là:

A.

-5 ≤ m ≤ 5

B.

-5 < m ≤ -1

C.

-5 < m < 5

D.

m ≥ -1

Câu 23

Điểm cực tiểu của hàm số \(y=-{{x}^{3}}+3x+4\)  là:

A.

x=-1

B.

x=1

C.

x=-3

D.

x=3

Câu 24

Hàm số \(y={{x}^{3}}-2m{{x}^{2}}+{{m}^{2}}x-2\)  đạt cực tiểu tại x=1 khi

A.

m=2

B.

m=3

C.

m=1

D.

m=-1

Câu 25

Cho hàm số \(y=\frac{3x+1}{2x-1}\)  . Khẳng định nào sau đây đúng ?

A.

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=3/2           

B.

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y=3/2   

C.

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=-1/2  

D.

Đồ thị hàm số không có tiệm cận

Câu 26

Cho hàm số \(y=\frac{\sqrt{{{x}^{2}}+x+1}}{x-2}\)  . Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số bằng:

A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Câu 27

Cho hàm số \(y=\sqrt{-{{x}^{2}}+2x}\)  . Giá trị lớn nhất của hàm số bằng:

A.

0

B.

1

C.

2

D.

\(\sqrt3\)

Câu 28

Tọa  độ giao điểm của \((C):y=\frac{x-1}{2x+1}\)  và d:y=-x+1  là :

A.

(1;1) ; (-1;2)

B.

(1;0) ; (-1;2)

C.

(-1;1) ; (1;2)

D.

(1;-2)

Câu 29

Tổng các giá trị của tham số m sao cho đường thẳng y=x cắt đồ thị hàm số \(y=\frac{x-5}{x+m}\)  tại hai điểm A B sao cho AB=4\(\sqrt2\) là

A.

2

B.

5

C.

7

D.

Đáp án khác

Câu 30

Đạo hàm của hàm số \(y=\log _{2}^{2}\left( 2x+1 \right)\)  là:

A.

\(\frac{2{{\log }_{2}}\left( 2x+1 \right)}{\left( 2x+1 \right)\ln 2}\)

B.

\(\frac{4{{\log }_{2}}\left( 2x+1 \right)}{\left( 2x+1 \right)\ln 2}\)

C.

\(\frac{4{{\log }_{2}}\left( 2x+1 \right)}{2x+1}\)

D.

\(\frac{2}{\left( 2x+1 \right)\ln 2}\)

Câu 31

Cho a, b là các số dương. Biểu thức \(\left( 1-2\sqrt{\frac{b}{a}}+\frac{b}{a} \right):{{\left( {{a}^{\frac{1}{2}}}-{{b}^{\frac{1}{2}}} \right)}^{2}}\)  sau khi rút gọn là:

A.

1/a

B.

a+b 

C.

a-b

D.

1/b

Câu 32

Biểu thức \(\sqrt{x}.\sqrt[3]{x}.\sqrt[6]{{{x}^{5}}}\ (x>0)\)  viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là

A.

x7/3

B.

x5/2

C.

x2/3

D.

x5/3

Câu 33

Cho \({{9}^{x}}+{{9}^{-x}}=23\) . Khi đó biểu thức \(P=\frac{5+{{3}^{x}}+{{3}^{-x}}}{1-{{3}^{x}}-{{3}^{-x}}}\)  có giá trị bằng:

A.

-5/2

B.

1/2

C.

3/2

D.

2

Câu 34

Số nghiệm của phương trình \({{3}^{x}}{{.2}^{{{x}^{2}}}}=1\)  là:

A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Câu 35

Nghiệm của phương trình \({{\log }_{3}}{{(x-1)}^{2}}+{{\log }_{\sqrt{3}}}(2x-1)=2\)  là:

A.

Vô nghiệm

B.

1

C.

2

D.

3

Câu 36

Tập nghiệm của bất phương trình \({{\log }_{0,2}}\left( x+1 \right)>{{\log }_{0,2}}\left( 3-x \right)\) là:

A.

S=(1;3)

B.

S=(1;+∞)

C.

S=(-∞;1)

D.

S=(-1;1)

Câu 37

Số nghiệm nguyên của bất phương trìn  h \({{\left( \sqrt{10}-3 \right)}^{\frac{3-x}{x-1}}}>{{\left( \sqrt{10}+3 \right)}^{\frac{x+1}{x+3}}}\)    là

A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Câu 38

Cho a>0 và a≠1 . C là hằng số. Phát biểu nào sau đây đúng ?

A.

\(\int{{{a}^{x}}}dx={{a}^{x}}.\ln a+C\)

B.

\(\int{{{a}^{2x}}}dx=\frac{{{a}^{2x}}}{2\ln a}+C\)

C.

\(\int{{{a}^{2x}}}dx={{a}^{2x}}+C\)

D.

\(\int{{{a}^{2x}}}dx={{a}^{2x}}.\ln a+C\)

Câu 39

TTính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quanh trục hoành \(y=\sqrt{1-{{x}^{2}}},\ y=0\)

A.

\(\frac{31416}{20001}\)

B.

4π/3

C.

π/2

D.

3/2

Câu 40

Giá trị của   \(\int\limits_{0}^{2}{2{{e}^{2x}}dx}\)

A.

e4

B.

e4-1

C.

4e4

D.

3e4

Câu 41

Giá trị của \(\int\limits_{\ln 2}^{\ln 5}{\frac{{{e}^{2x}}}{\sqrt{{{e}^{x}}-1}}}d\text{x}\)  là

A.

22/3

B.

19/3

C.

23/3

D.

20/3

Câu 42

Phần thực của số phức z thỏa mãn: \({{\left( 1+i \right)}^{2}}\left( 2-i \right)z=8+i+\left( 1+2i \right)z\)  là

A.

2

B.

3

C.

-2

D.

-3

Câu 43

Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số z thỏa mãn điều kiện: \(\left| z-i \right|=\left| \left( 1+i \right)z \right|\) đường tròn có bán kính là

A.

R=1

B.

R=2

C.

R=\(\sqrt2\)

D.

R=4

Câu 44

Kí hiệu z1;z2 lần lượt là hai nghiệm phức của phương trình \(2{{z}^{2}}-2z+5=0\)  . Giá trị của biểu thức \(A={{\left| {{z}_{1}}-1 \right|}^{2}}+{{\left| {{z}_{2}}-1 \right|}^{2}}\)  bằng:

A.

25

B.

5

C.

15

D.

20

Câu 45

Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

A.

4

B.

7

C.

8

D.

9

Câu 46

Một khối lăng trụ tam giác có các cạnh đáy bằng 13, 14, 15, cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy một góc 300 và có chiều dài bằng 8. Khi đó thể tích khối lăng trụ là

A.

340

B.

336

C.

180

D.

420

Câu 47

Với một tấm bìa hình vuông, người ta cắt bỏ ở mỗi góc tấm bìa một hình vuông cạnh 12cm rồi gấp lại thành một hình hộp chữ nhật không có nấp. Nếu dung tích của cái hộp đó là 4800 cm3 thì cạnh của tấm bìa có độ dài là

A.

42cm

B.

36cm

C.

44cm

D.

38cm

Câu 48

Một hình trụ có bán kính đáy bằng 2 và có chiều cao bằng 4. Thể tích của hình trụ bằng:

A.

B.

24π

C.

32π

D.

16π

Câu 49

Thể tích của khối nón tròn xoay biết khoảng cách từ tâm của đáy đến đường sinh bằng \(\sqrt3\)  và thiết diện qua trục là một tam giác đều là

A.

\(\frac{\pi \sqrt{3}}{3}\)

B.

\(\frac{8\pi \sqrt{3}}{3}\)

C.

\(\frac{4\pi \sqrt{3}}{3}\)

D.

\(\frac{2\pi \sqrt{3}}{3}\)

Câu 50

Cho hình trụ có các đáy là 2 hình tròn tâm O và O’, bán kính đáy bằng chiều cao và bằng a. Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A, trên đường tròn đáy tâm O’ lấy điểm B sao cho AB = 2a. Thể tích khối tứ diện OOAB theo a

A.

\(V=\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{8}\)

B.

\(V=\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{6}\)

C.

\(V=\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{12}\)

D.

\(V=\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{4}\)

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh