Trang chủ » Thi thử trực tuyến » THPT Quốc gia » Toán học
Loading...

Đề thi minh hoạ kì thi THPT Quốc Gia trường THPT Mạc Thị Bưởi năm 2018 môn toán mã đề 112

; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 03/02/2018
In đề thi
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 03/02/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 493 lượt xem Lượt thi 40 lượt thi
Câu 1

Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y=\frac{x-1}{x+2}\)  là:

A.

x =1

B.

x =-2

C.

x =2

D.

x =-1

Câu 2

Tập xác định của hàm số \(y={{\left( x-2 \right)}^{\frac{1}{2}}}\)là :

A.

D = [2 ; +∞)

B.

D = R \{2}

C.

D = (2 ; +∞)

D.

D =R

Câu 3

Tìm nguyên hàm của hàm số\(f\left( x \right)=\frac{1}{1-2x}\)

A.

\(\int{f\left( x \right)dx=\frac{1}{2}}\ln \left| 1-2x \right|+C\)

B.

\(\int{f\left( x \right)dx=\frac{-1}{2}}\ln \left| 1-2x \right|+C\)

C.

\(\int{f\left( x \right)dx=2}\ln \left| 1-2x \right|+C\)

D.

\(\int{f\left( x \right)dx=}\ln \left| 1-2x \right|+C\)

Câu 4

Tìm tập xác định của hàm số \(y={{\log }_{2}}({{x}^{2}}-3x-4)\) .

A.

\((-\infty ;-1)\cup (4;+\infty )\)

B.

[-1;4]

C.

\((-\infty ;-1]\cup \text{ }\!\![\!\!\text{ }4;+\infty )\)

D.

[-1;4)

Câu 5

Số đỉnh của một hình bát diện đều là ?

A.

12

B.

8

C.

10

D.

6

Câu 6

Một bình đựng nước có dạng hình nón (không có đáy), đựng đầy nước. Người ta thả vào đó một khối cầu có đường kính bằng chiều cao của bình nước và đo được thể tích nước tràn ra ngoài là 18π (dm3). Biết rằng khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình nón và đúng một nửa của khối cầu đã chìm trong nước (hình dưới). Tính thể tích nước còn lại trong bình

 

A.

25π(dm3)

B.

54π(dm3)

C.

6π(dm3)

D.

24π(dm3)

Câu 7

Đồ thị hàm số \(y=\frac{2x+1}{x-1}\) có tâm đối xứng là điểm nào dưới đây?

A.

(1;2)

B.

(-1;1)

C.

(2;1)

D.

(1;-1)

Câu 8

Đò thị hàm số \(y=\frac{ax+b}{2x+c}\)  có tiệm cận ngang y = 2 và tiệm cận đứng x = 1 thì a+c bằng

A.

1

B.

2

C.

4

D.

6

Câu 9

Cho a>0;a≠1 . Tìm mệnh đề sai

A.

Tập xác định của hàm số y=ax là R

B.

Tập xác định của hàm số y=logax là (0; +∞)

C.

Tập giá trị của hàm số y=ax là R

D.

Tập giá trị của hàm số y=logax  là R

Câu 10

Nghiệm của phương trình \({{9}^{x}}-{{4.3}^{x}}-45=0\)  là:

A.

x=2;x=log35

B.

x=1/2

C.

x=2

D.

x=3

Câu 11

Đồ thị hàm số \(y=m{{x}^{4}}+\left( {{m}^{2}}-9 \right){{x}^{2}}+10\) có 3 điểm cực trị thì tập giá trị của m là:

A.

\(\left( -\infty ;-3 \right)\cup \left( 0;3 \right)\)

B.

\(\left( -3;0 \right)\cup \left( 3;+\infty \right)\)

C.

R\{0}

D.

\(\left( -\infty ;-3 \right]\cup \left[ 0;3 \right)\)

Câu 12

Một lăng trụ đứng tam giác có các cạnh đáy lần lượt là 37, 13, 30 và diện tích xung quanh bằng 480 thì chiều cao lăng trụ bằng

A.

3

B.

5

C.

4

D.

6

Câu 13

Cho tứ diện ABCD có AC = AB = AD = 4cm, tam giác BCD đều, góc giữa AB và (BCD) bằng 600. Diện tích tam giác BCD bằng:

A.

6cm2

B.

2cm2

C.

3\(\sqrt3\)cm2

D.

3cm2

Câu 14

Cho \({f}'(x)=3-5\sin x\)  và f(0)=0 . Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào đúng:

A.

f(x)=3x-5cos x-5

B.

f(π)=3π

C.

f(π/2)=3π/2

D.

f(x)=3x+5cos x-5

Câu 15

Tọa độ điểm cực đại của hàm số \(y=\frac{{{x}^{3}}}{3}-2{{x}^{2}}+3x+\frac{2}{3}\)  là

A.

(1;2)

B.

(1;-2)

C.

(3;3/2)

D.

(-1;2)

Câu 16

Cho log27=a, log37=b  khi đó log67 bằng:

A.

a+b

B.

\(\frac{ab}{a+b}\)

C.

\(\frac{1}{a+b}\)

D.

a2+b2

Câu 17

Hàm số \(y=\frac{2-x}{x+1}\)  có đạo hàm là:

A.

\(\frac{2}{{{\left( x+2 \right)}^{2}}}\)

B.

\(\frac{-3}{{{\left( x+1 \right)}^{2}}}\)

C.

\(\frac{1}{{{\left( x+1 \right)}^{2}}}\)

D.

\(\frac{3}{{{\left( x+1 \right)}^{2}}}\)

Câu 18

Hàm số \(F(x)={{e}^{x}}+{{e}^{-x}}+x\)  là một nguyên hàm của  hàm số:

A.

\(f(x)=-{{e}^{-x}}+{{e}^{x}}+1\)

B.

\(f(x)={{e}^{x}}+{{e}^{-x}}+\frac{1}{2}{{x}^{2}}\)

C.

\(f(x)=-{{e}^{-x}}+{{e}^{x}}+\frac{1}{2}{{x}^{2}}\)

D.

\(f(x)={{e}^{-x}}+{{e}^{x}}+1\)

Câu 19

Tập nghiệm của bất phương trình \({{2}^{x}}+{{2}^{x+1}}\le {{3}^{x}}+{{3}^{x-1}}\) là:

A.

[2;+∞)

B.

R

C.

(2;+∞)

D.

(-∞;2]

Câu 20

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số \(y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+3\left( {{m}^{2}}-1 \right)x\)  đạt cực tiểu tại x=2là:

A.

m =1

B.

m =±1

C.

m ≠±1

D.

m =-1

Câu 21

Nghiệm của phương trình \({{\log }_{4}}\left( {{\log }_{2}}x \right)=1\)  là:

A.

x=4

B.

x=2

C.

x=16

D.

Đáp án khác

Câu 22

Tập nghiệm của phương trình \({{\log }_{\sqrt{2}}}\left( 5{{x}^{2}}-21 \right)=4\) là:

A.

{-5;5}

B.

Ø

C.

\(\left\{ -\sqrt{5};\sqrt{5} \right\}\)

D.

\(\left\{ -{{\log }_{2}}5;{{\log }_{2}}5 \right\}\)

Câu 23

Số cạnh của một hình bát diện đều là:

A.

16

B.

12

C.

30

D.

20

Câu 24

Cho \(\alpha ={{\log }_{2}}5+3{{\log }_{8}}25\) . Tính giá trị biểu thức P=2α ta được:

A.

152

B.

125

C.

155

D.

512

Câu 25

Hình chóp S.ABC có A’B’C’ lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC; tỷ số thể tích của hai khối chóp SA’B’C’ và SABC là:

A.

1/4

B.

1/6

C.

1/10

D.

1/8

Câu 26

Số điểm cực trị của hàm số y=x2 + 100 là:

A.

3

B.

2

C.

0

D.

1

Câu 27

Khối lập phương có cạnh bằng 2cm thì có thể tích là

A.

4cm2

B.

8cm3

C.

8cm2

D.

4cm3

Câu 28

Cho hàm số \(y=\frac{2{{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+1}{x}\)  hãy chọn phương án sai

A.

Đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;0) 

B.

Hàm số có một cực trị

C.

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1) 

D.

Hàm số có tiệm cận

Câu 29

Đồ thị hàm số \(y=-{{x}^{4}}+{{x}^{2}}\) có số giao điểm với trục Ox là:

A.

1

B.

4

C.

3

D.

2

Câu 30

Rút gọn biểu thức \(A=\frac{{{a}^{\frac{2}{3}}}\left( {{a}^{\frac{1}{3}}}+{{a}^{\frac{4}{3}}} \right)}{{{a}^{\frac{1}{4}}}\left( {{a}^{\frac{3}{4}}}+{{a}^{-\frac{1}{4}}} \right)}\left( a>0 \right)\)  ta được:

A.

a2

B.

a3

C.

a4

D.

a

Câu 31

Hai tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y=\frac{{{x}^{3}}}{3}-2{{x}^{2}}+x+2\)  song song với đường thẳng y=-2x+5 là:

A.

\(y=-2x+\frac{10}{3}\) và y=-2x+2

B.

y=-2x+3 và y=-2x-1

C.

y=-2x+4 và y=-2x-2

D.

y=-2x+4 và y=-2x-1

Câu 32

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ?

A.

Đồ thị hàm số \(y=\frac{ax+b}{cx+d}\left( ac\ne 0;ad-cb\ne 0 \right)\) nhận giao điểm hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng

B.

Số điểm cực trị tối đa của hàm số trùng phương là ba

C.

Bất kỳ đồ thị hàm số nào cũng đều phải cắt trục tung và trục hoành

D.

Số giao điểm của hai đồ thị hàm số y=f(x) và y=g(x) là số nghiệm của phương trình: g(x)=f(x)

Câu 33

Hàm số \(y=\frac{{{x}^{3}}}{3}+\frac{{{x}^{2}}}{2}-2x-1\)  có giá trị lớn nhất trên đoạn [0;2] là:

A.

-13/6

B.

-1

C.

1/3

D.

-1/3

Câu 34

Cho hàm số \(f(x)={{3}^{x}}-2\) . Kết quả nào đúng

A.

\({f}'(0)=3\ln 3\)

B.

\({f}'(1)=\ln 3\)

C.

\({f}'(0)=\ln 3\)

D.

\({f}'(2)=9\)

Câu 35

Cho khối lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích khối tứ diện A’BB’C’ là:

A.

\(\frac{\sqrt{3}}{6}{{a}^{3}}\)

B.

\(\frac{\sqrt{3}}{12}{{a}^{3}}\)

C.

a3/6

D.

\(\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{2}\)

Câu 36

Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, ABC là tam giác vuông cân, cạnh huyền BC=a. Góc giữa (ABC) và (SBC) bằng 600 . Thể tích của khối chóp S.ABC là:

A.

\(\frac{\sqrt{3}}{12}{{a}^{3}}\)

B.

\(\frac{\sqrt{3}}{24}{{a}^{3}}\)

C.

\(\frac{{{a}^{3}}}{24}\)

D.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{36}\)

Câu 37

Một khối chóp tam giác đều có cạnh bên bằng b, chiều cao h. Khi đó thể tích khối chóp là

A.

\(\frac{\sqrt{3}}{4}({{b}^{2}}-{{h}^{2}})b\)

B.

\(\frac{\sqrt{3}}{4}({{b}^{2}}-{{h}^{2}})h\)

C.

\(\frac{\sqrt{3}}{8}({{b}^{2}}-{{h}^{2}})h\)

D.

\(\frac{\sqrt{3}}{12}({{b}^{2}}-{{h}^{2}})\)

Câu 38

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình : \({{4}^{x}}-{{2}^{x+3}}+3=m\)  có 2 nghiệm phân biệt trong đoạn [1; 3]

A.

( -13; 3)

B.

[- 13; +∞ )

C.

(-13; -9]

D.

[-13; -9]

Câu 39

Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y=\frac{2}{x-1}\)  là

A.

3

B.

0

C.

2

D.

1

Câu 40

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=a và vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp S.ABCD là:

A.

a3/12

B.

a3/2

C.

a3/3

D.

a3

Câu 41

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=a và vuông góc với đáy, M là trung điểm của SD. Thể tích khối chóp MACD là:

A.

a3/4

B.

a3/12

C.

a3/36

D.

a3

Câu 42

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để  hàm số \(y=(m-1){{x}^{3}}-m{{x}^{2}}+2x+1\)  luôn đồng biến trên R

A.

\(3-\sqrt{3}\le m\le 3+\sqrt{3}\)

B.

Một kết quả khác

C.

\(3-\sqrt{3}<m<3+\sqrt{3}\)

D.

\(m\le 3-\sqrt{3}\) hoặc \(m\ge 3+\sqrt{3}\)

Câu 43

Hệ phương trình \(\left\{ \begin{align} & x-y=6 \\ & \ln x+\ln y=3\ln 6 \\ \end{align} \right.\)  có nghiệm (x;y) là

A.

(12;18)

B.

(18;12)

C.

(8;2)

D.

(20;14)

Câu 44

Nguyên hàm của hàm số f(x)=( 5x-2) là:

A.

\(-5\sin \left( 5x-2 \right)+C\)

B.

\(-\frac{1}{5}\sin \left( 5x-2 \right)+C\)

C.

\(\frac{1}{5}\sin \left( 5x-2 \right)+C\)

D.

\(5\sin \left( 5x-2 \right)+C\)

Câu 45

Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích V. Khi đó thể tích khối chóp B’ABC bằng:

A.

1/2 V

B.

1/3 V

C.

1/4 V

D.

1/5 V

Câu 46

Tập nghiệm của phương trình \({{2}^{2{{x}^{2}}-7x+5}}=1\) là:

A.

{1;5}

B.

{1;2/5}

C.

Ø

D.

{1;5/2}

Câu 47

Tập nghiệm của bất phương trình \({{\left( \sqrt{2} \right)}^{x-2}}>{{2}^{x+3}}\)

A.

(8;+∞)

B.

(-∞;-8)

C.

(-∞;0)

D.

(0;+∞)

Câu 48

Tìm nguyên hàm \(\int{\frac{1}{1+{{e}^{x}}}dx}\)

A.

\(x-\ln ({{e}^{x}}+1)+C\)

B.

\(\ln ({{e}^{x}}+1)-x+C\)

C.

\(\frac{1}{2}\ln \frac{{{e}^{x}}+1}{{{e}^{x}}}+C\)

D.

\(\frac{1}{2}\ln \frac{{{e}^{x}}}{{{e}^{x}}+1}+C\)

Câu 49

Tập nghiệm của bất phương trình: \({{\log }_{0,2}}\left( {{\log }_{3}}\frac{x+1}{x} \right)<0\)

A.

(-1;1/2)

B.

(0;1/2)

C.

\(\left( -\infty ;0 \right)\cup \left( \frac{1}{2};+\infty \right)\)

D.

(0;+∞)

Câu 50

Một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=x+sinx   thỏa mãn F(0)=19 là

A.

\(F(x)=-\cos x+\frac{{{x}^{2}}}{2}\)

B.

\(F(x)=-\cos x+\frac{{{x}^{2}}}{2}+2\)

C.

\(F(x)=\cos x+\frac{{{x}^{2}}}{2}+20\)

D.

\(F(x)=-\cos x+\frac{{{x}^{2}}}{2}+20\)

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh