Trang chủ » Thi thử trực tuyến » THPT Quốc gia » Toán học
Loading...

Đề thi minh hoạ kì thi THPT Quốc Gia trường THPT Mạc Thị Bưởi năm 2018 môn toán mã đề 115

; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 02/03/2018
In đề thi
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 02/03/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 456 lượt xem Lượt thi 57 lượt thi
Câu 1

Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 12 và G là trọng tâm của tam giác BCD . Tính thể tích V của khối chóp .AGBC 

A.

V = 3

B.

V = 4

C.

V = 6

D.

V = 5

Câu 2

Cho lập phương có cạnh bằng a và một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt đối diện của hình lập phương. Gọi S1 là diện tích 6 mặt của hình lập phương, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Hãy tính tỉ số \(\frac{{{S}_{2}}}{{{S}_{1}}}\) .

A.

\(\frac{{{S}_{2}}}{{{S}_{1}}}=\pi \)

B.

\(\frac{{{S}_{2}}}{{{S}_{1}}}=\frac{\pi }{2}\)

C.

\(\frac{{{S}_{2}}}{{{S}_{1}}}=\frac{1}{2}\)

D.

\(\frac{{{S}_{2}}}{{{S}_{1}}}=\frac{\pi }{6}\)

Câu 3

Trong không gian Oxyz, cho A(2,0,-1) ; B(1,-2,3) ; C(0,1,2). Tọa độ hình chiếu vuông góc của gốc toạ độ O lên mặt phẳng (ABC) là điểm H, khi đó H là:

A.

H(1,1/2,1/2)

B.

H(1,1/3,1/2)

C.

H(1,1/2,1/3)

D.

H(1,3/2,1/2)

Câu 4

Môđun của số phức z =-3 +4i bằng:

A.

1

B.

5

C.

3

D.

2

Câu 5

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho (S) là mặt cầu tâm I(2; 1; -1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P) có phương trình: 2x – 2yz + 3 = 0. Khi đó, bán kính của (S) là:

A.

1/3

B.

2

C.

3

D.

5/4

Câu 6

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz tọa độ giao điểm M của đường thẳng \(d:\frac{x-12}{4}=\frac{y-9}{3}=\frac{z-1}{1}\)  và mặt phẳng (P):3x +5y-z-2=0 là

A.

(1;0;1)

B.

(0;0;-2)

C.

(1;1;6)

D.

(1;9;1)

Câu 7

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở 4 phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A.

\(y=\frac{2x-3}{x+1}.\)

B.

\(y=\frac{2x-3}{1-x}.\)

C.

\(y=1-\frac{2}{x}.\)

D.

\(y=2+\frac{1}{x+1}.\)

Câu 8

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số\(y=\frac{x+2}{x-1}\) là:

A.

1

B.

2

C.

3

D.

0

Câu 9

Người ta bỏ ba quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng ba lần đường kính quả bóng bàn. Gọi S1 là tổng diện tích của ba quả bóng bàn, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Tỉ số \(\frac{{{S}_{1}}}{{{S}_{2}}}\)  bằng.

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 10

Cho tam giác đều ABC cạnh a quay xung quanh đường cao AH tạo nên một hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón đó là :

A.

πa2

B.

2πa2

C.

1/2 πa2

D.

3/4 πa2

Câu 11

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(4;1;-2) và B(5;9;3) . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là

A.

2x+6y-5z+40=0

B.

x+8y-5z-41=0

C.

x-8y-5z-35=0

D.

x+8y+5z-47=0

Câu 12

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P) có phương trình x-2y-2z-2=0 là:

A.

\({{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=3\)

B.

\({{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=9\)

C.

\({{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=3\)

D.

\({{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=9\)

Câu 13

Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương là 96. Thể tích khối lập phương đó là.

A.

64

B.

91

C.

84

D.

48

Câu 14

Số nghiệm của phương trình \({{2}^{2+x}}-{{2}^{2-x}}=15\) là:

A.

1

B.

0

C.

2

D.

3

Câu 15

Cho đồ thị (C): \(y={{x}^{3}}-3m{{x}^{2}}+(3m-1)x+6m\) . Tìm tất cả các giá trị của tham số  m  để đồ thị hàm số (C) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1;x2;x3 thỏa mãn điều kiện \(x_{1}^{2}+x_{2}^{2}+x_{3}^{2}+{{x}_{1}}{{x}_{2}}{{x}_{3}}=20\) .

A.

\(m=\frac{5\pm \sqrt{5}}{3}\)

B.

\(m=\frac{2\pm \sqrt{22}}{3}\)

C.

\(m=\frac{2\pm \sqrt{3}}{3}\)

D.

\(m=\frac{3\pm \sqrt{33}}{3}\)

Câu 16

Tập xác định của hàm số y= \({{\log }_{3}}\frac{10-x}{{{x}^{2}}-3x+2}\)  là:

A.

(2;10)                

B.

(-∞;1)  ∪ (2;10)   

C.

(-∞;10)

D.

(1;+∞)

Câu 17

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) = x4 - 4x2 + 5 trên đoạn [-2;3] bằng:

A.

50

B.

5

C.

1

D.

122

Câu 18

Hàm số \(y=\frac{2x-5}{x+3}\)  đđđồng biến trên khoảng nào?

A.

R

B.

(-∞;3)

C.

(-3;+∞)

D.

R\{-3}

Câu 19

Cho hàm số: \(y=\frac{1}{3}(m-1){{x}^{3}}+m{{x}^{2}}+(3m-2)x\) . Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đồng biến trên tập xác định

A.

1/2 ≤ m ≤ 2

B.

1 < m < 2

C.

m > 2

D.

m ≥ 2

Câu 20

Số điểm cực trị của hàm số y=-1/3 x3-x+7 là:

A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Câu 21

Đồ thị hàm số y=x4-2x2+ có điểm cực đại là:

A.

(-1;-4)

B.

(0;-3)

C.

(1;-4)

D.

(-3;0)

Câu 22

Đồ thị hàm số \(y=\frac{\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}-1}\)  có các đường tiệm cận là:

A.

tiệm cận đứng x = 1

B.

tiệm cận ngang y = 1

C.

tiệm cận đứng x = 1 và tiệm cận ngang y = 1

D.

tiệm cận đứng x = 1 và tiệm cận ngang y = -1

Câu 23

Một người dùng 100m lưới để quây thành một mảnh vườn hình chữ nhật. Xác định kích thước của hình chữ nhật đó để mảnh vườn có diện tích lớn nhất.

A.

hình chữ nhật kích thước 40mx10m

B.

hình chữ nhật kích thước 35mx15m

C.

hình vuông 25mx25m

D.

hình chữ nhật kích thước 30mx20m

Câu 24

Tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số \(y=\frac{{{x}^{2}}-2x-3}{x-2}\)  và y = x + 1 là:

A.

(2;2)

B.

(2;-3)

C.

(-1;0)

D.

(3;1)

Câu 25

Tập nghiệm của bất phương trình \({{\left( \frac{2}{3} \right)}^{4x}}\le {{\left( \frac{3}{2} \right)}^{2-x}}\)  là:

A.

\(\left( -\infty ;\frac{2}{3} \right]\)

B.

\(\left[ -\frac{2}{3};+\infty \right)\)

C.

\(\left( -\infty ;\frac{2}{5} \right]\)

D.

\(\left[ \frac{2}{5};+\infty \right)\)

Câu 26

Tính đạo hàm của hàm số: y=x(ln x-1) 

A.

ln x

B.

1

C.

ln x -1

D.

1/x -1

Câu 27

Nghiệm của bất phương trình \({{\log }_{2}}\left( {{3}^{x}}-2 \right)<0\)  là:

A.

x > 1

B.

x < 1

C.

0 < x < 1

D.

\({{\log }_{3}}2<x<1\)

Câu 28

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A.

\(\ln x>0\Leftrightarrow x>1\)

B.

\({{\log }_{2}}x<0\Leftrightarrow 0<x<1\)

C.

\({{\log }_{\frac{1}{3}}}a>{{\log }_{\frac{1}{3}}}b\Leftrightarrow a>b>0\)

D.

\({{\log }_{\frac{1}{2}}}a={{\log }_{\frac{1}{2}}}b\Leftrightarrow a=b>0\)

Câu 29

Giá trị biểu thức \(3{{\log }_{0,1}}{{10}^{2,4}}\)  bằng:

A.

0,8

B.

7,2

C.

-7,2

D.

72

Câu 30

Biết \({{\log }_{6}}\sqrt{a}=2\)  thì log6a=2 bằng:

A.

36

B.

108

C.

6

D.

4

Câu 31

Nếu \({{\log }_{12}}6=a,\ {{\log }_{12}}7=b\)  thì:

A.

\({{\log }_{2}}7=\frac{a}{a-1}\)

B.

\({{\log }_{2}}7=\frac{a}{1-b}\)

C.

\({{\log }_{2}}7=\frac{a}{1+b}\)

D.

\({{\log }_{2}}7=\frac{b}{1-a}\)

Câu 32

Một người gửi 6 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép, kì hạn 1 năm với lãi suất 7,65% một năm. Hỏi sau bao nhiêu năm người gửi sẽ có ít nhất 12 triệu đồng từ số tiền gửi ban đầu (giả sử lãi suất không thay đổi)?

A.

khoảng 10 năm

B.

khoảng 9 năm

C.

khoảng 11 năm

D.

khoảng 12 năm

Câu 33

Hàm số \(F(x)={{e}^{{{x}^{2}}}}\)  là nguyên hàm của hàm số:

A.

\(f(x)={{e}^{2x}}\)

B.

\(f(x)=2x{{e}^{{{x}^{2}}}}\)

C.

\(f(x)=\frac{{{e}^{{{x}^{2}}}}}{2x}\)

D.

\(f(x)={{x}^{2}}{{e}^{{{x}^{2}}}}-1\)

Câu 34

Nguyên hàm \(\int{\frac{dx}{\sqrt{1-x}}}\)  có kết quả là:

A.

\(\frac{C}{\sqrt{1-x}}\)

B.

\(C\sqrt{1-x}\)

C.

\(-2\sqrt{1-x}+C\)

D.

\(\frac{2}{\sqrt{1-x}}+C\)

Câu 35

Tích phân \(\int\limits_{0}^{\pi }{{{\cos }^{2}}x.\sin x}dx\)  bằng:

A.

-2/3

B.

2/3

C.

3/2

D.

0

Câu 36

Tích phân \(\int\limits_{0}^{1}{x.{{e}^{1-x}}}dx\)  bằng:

A.

1-e

B.

e-2

C.

1

D.

-1

Câu 37

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y=x3 và y=x5 bằng:

A.

0

B.

-4

C.

1/6

D.

2

Câu 38

Thể tích của khối tròn xoay tạo nên do quay xung quanh truch Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y={{\left( 1-x \right)}^{2}},y=0,x=0,x=2\)  bằng:

A.

\(\frac{8\pi \sqrt{2}}{3}\)

B.

\(\frac{2\pi }{5}\)

C.

\(\frac{5\pi }{2}\)

D.

Câu 39

Nếu \(\int\limits_{a}^{d}{f(x)}dx=5,\ \int\limits_{b}^{d}{f(x)}dx=2\)  với a<d<b thì \(\int\limits_{a}^{b}{f(x)}dx\)  bằng:

A.

-2

B.

8

C.

0

D.

3

Câu 40

Phần thực của z=2i là:

A.

2

B.

2i

C.

0

D.

1

Câu 41

Số nào trong các số sau là số thực?

A.

\(\left( \sqrt{3}+2i \right)-\left( \sqrt{3}-2i \right)\)

B.

\(\left( 2+i\sqrt{5} \right)+\left( 2-i\sqrt{5} \right)\)

C.

\({{\left( 1+i\sqrt{3} \right)}^{2}}\)

D.

\(\frac{\sqrt{2}+i}{\sqrt{2}-i}\)

Câu 42

Số \(z+\bar{z}\) là

A.

Sô thực

B.

Số thuần ảo

C.

0

D.

1+2i

Câu 43

Nghiệm của phương trình \(z=\frac{z}{z+i}\)  là:

A.

z=0;z=1-i

B.

z=0

C.

z=1-i

D.

z=0;z=1

Câu 44

Nếu môđun của số phức z bằng r (r > 0) thì môđun của số phức \({{\left( 1-i \right)}^{2}}z\)  bằng:

A.

4r

B.

2r

C.

r\(\sqrt2\)

D.

r

Câu 45

Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là

A.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{3}\)

B.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{4}\)

C.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{2}\)

D.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}\)

Câu 46

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=a. Thể tích khối tứ diện SBCD bằng:

A.

\(\frac{{{a}^{3}}}{3}\)

B.

\(\frac{{{a}^{3}}}4\)

C.

\(\frac{{{a}^{3}}}{8}\)

D.

\(\frac{{{a}^{3}}}{6}\)

Câu 47

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.

A.

\(\frac{5\pi {{a}^{3}}\sqrt{15}}{18}\)

B.

\(\frac{5\pi {{a}^{3}}\sqrt{15}}{54}\)

C.

\(\frac{4\pi {{a}^{3}}\sqrt{3}}{27}\)

D.

\(\frac{5\pi {{a}^{3}}}{3}\)

Câu 48

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;1;-1),B(-1;0;4),C(0;-2;-1). Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng BC là:

A.

x-2y-5z+5=0

B.

\(x-2y-5z=0\)

C.

\(x-2y-5z-5=0\)

D.

\(2x-y+5z-5=0\)

Câu 49

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d đi qua điểm M(2;0;-1) và có vectơ chỉ phương \(\overrightarrow{a}=(4;-6;2)\) . Phương trình tham số của đường thẳng d là:

A.

\(\left\{ \begin{matrix} x=-2+4t \\ y=-6t\quad \ \\ z=1+2t\ \ \\ \end{matrix} \right.\)

B.

\(\left\{ \begin{matrix} x=-2+2t \\ y=-3t\quad \ \\ z=1+t\ \ \\ \end{matrix} \right.\)

C.

\(\left\{ \begin{matrix} x=2+2t \\ y=-3t\quad \ \\ z=-1+t\ \ \\ \end{matrix} \right.\)

D.

\(\left\{ \begin{matrix} x=4+2t \\ y=-6-3t \\ z=2+t\ \ \\ \end{matrix} \right.\)

Câu 50

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu (S) có tâm I(2;1;1) và mặt phẳng (P):2x+y+2z+2=0. Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 1. Tính bán kính của mặt cầu

A.

\(\sqrt8\)

B.

\(\sqrt{10}\)

C.

4

D.

5

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh