Trang chủ » Thi thử trực tuyến » THPT Quốc gia » Toán học
Loading...

Đề thi minh hoạ kì thi THPT Quốc Gia trường THPT Mạc Thị Bưởi năm 2018 môn toán mã đề 116

; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 03/03/2018
In đề thi
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 03/03/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 637 lượt xem Lượt thi 67 lượt thi
Câu 1

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông \(BD=2a,\Delta SAC\) vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SC =a\( \sqrt3\). Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAD) là:

A.

\(\frac{a\sqrt{30}}{5}\)

B.

\(\frac{2a\sqrt{21}}{7}\)

C.

2a

D.

a\( \sqrt3\)

Câu 2

Cho hàm số y =x3 -3mx =1 (1) . Cho A(2;3), tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị B và C sao cho tam giác ABC cân tại A.

A.

m =1/2

B.

m =3/2

C.

m =-3/2

D.

m =-1/2

Câu 3

Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x – x2 và y = 0. Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng (H) khi nó quay quanh trục Ox.

A.

\(\frac{16\pi }{15}\)

B.

\(\frac{17\pi }{15}\)

C.

\(\frac{18\pi }{15}\)

D.

\(\frac{19\pi }{15}\)

Câu 4

Cho đường thẳng Δ đi qua điểm M(2;0;-1) và có vecto chỉ phương \(\overrightarrow{a}=(4;-6;2)\)

Phương trình tham số của đường thẳng Δ là:

A.

\(\left\{ \begin{matrix} x=-2+4t \\ y=-6t \\ z=1+2t \\ \end{matrix} \right.\)

B.

\(\left\{ \begin{matrix} x=-2+2t \\ y=-3t \\ z=1+t \\ \end{matrix} \right.\)

C.

\(\left\{ \begin{matrix} x=2+2t \\ y=-3t \\ z=-1+t \\ \end{matrix} \right.\)

D.

\(\left\{ \begin{matrix} x=4+2t \\ y=-3t \\ z=2+t \\ \end{matrix} \right.\)

Câu 5

Mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):\(x-2y-2z-2=0\) có phương trình là:

A.

\({{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=3\)

B.

\({{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=9\)

C.

\({{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=3\)

D.

\({{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y+2 \right)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=9\)

Câu 6

Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+2z=10=0 . Tính giá trị của biểu thức \(A=\,\,|{{z}_{1}}{{|}^{2}}+|{{z}_{2}}{{|}^{2}}\) .

A.

15

B.

17

C.

19

D.

20

Câu 7

Cho số phức z thỏa mãn: \(\bar{z}=\frac{{{(1-\sqrt{3}i)}^{3}}}{1-i}\) . Tìm môđun của \(\bar{z}+iz\) 

A.

8\( \sqrt2\)

B.

8\( \sqrt3\)

C.

4\( \sqrt2\)

D.

4\( \sqrt3\)

Câu 8

Cho số phức z thỏa mãn: \((2-3i)z+(4+i)\bar{z}=-{{(1+3i)}^{2}}\). Xác định phần thực và phần ảo của z.

A.

Phần thực – 2 ; Phần ảo 5i

B.

Phần thực – 2 ; Phần ảo 5

C.

Phần thực – 2 ; Phần ảo 3

D.

Phần thực – 3 ; Phần ảo 5i

Câu 9

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z = 3 – 4i; M’ là điểm biểu diễn cho số phức \({{z}^{/}}=\frac{1+i}{2}z\) . Tính diện tích tam giác OMM’.

A.

\({{S}_{\Delta OMM'}}=\frac{25}{4}\)

B.

\({{S}_{\Delta OMM'}}=\frac{25}{2}\)

C.

\({{S}_{\Delta OMM'}}=\frac{15}{4}\)

D.

\({{S}_{\Delta OMM'}}=\frac{15}{2}\)

Câu 10

Tìm giao điểm của \(d:\frac{x-3}{1}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z}{2}\)   và ( P):2x-y-z-7=0 

A.

M(3;-1;0)        

B.

M(0;2;-4)

C.

M(6;-4;3)

D.

M(1;4;-2)

Câu 11

Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a là:

A.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{3}\)

B.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{6}\)

C.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{2}\)

D.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}\)

Câu 12

Cho hàm số y=x3-3x2+1.Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y=m tại 3 điểm phân biệt khi:

A.

-3<m<1

B.

-3≤m≤1

C.

m > 1

D.

m < -3

Câu 13

Cho một hình đa diện. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A.

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh

B.

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

C.

Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt    

D.

Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh

Câu 14

Hàm số \(y=\frac{x+2}{x-1}\) nghịch biến trên các khoảng:

A.

(-∞; 1) và (1; +∞ )

B.

(1; +∞ )

C.

(-1; +∞ )

D.

(0; +∞ )

Câu 15

Giá trị cực đại của hàm số \(y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}-{{x}^{2}}-3x+2\)  là:

A.

11/3

B.

-5/3

C.

-1

D.

-7

Câu 16

Đồ thị hàm số  nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên

A.

y =x3-3x+ 1

B.

y =x3+3x+ 1

C.

y =-x3-3x+ 1

D.

y =-x3+3x+ 1

Câu 17

Một nguời gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm đuợc nhập vào vốn, hỏi sau bao nhiêu tháng ngưòi đó thu đuợc gấp đôi số tiền ban đầu (lấy giá trị quy tròn) ?

A.

96

B.

97

C.

98

D.

99

Câu 18

Tính khoảng cách từ điểm M(2; 3; 3) đến đường thẳng  \(\frac{x-1}{4}=\frac{y-1}{1}=\frac{z-1}{-3}\)

A.

\( \sqrt5\)

B.

\( \sqrt{10}\)

C.

3

D.

4

Câu 19

Ký hiệu K là khoảng hoặc đoạn hoặc nửa khoảng của R. Cho hàm số f(x)  xác định trên K. Ta nói F(x)  được gọi là nguyên hàm của hàm số f(x) trên K nếu như

A.

F(x)=f'(x)+C ; C là hằng số tùy ý

B.

F'(x)=f(x)+C ; C là hằng số tùy ý

C.

F'(x)=f(x)+C

D.

F(x)=f'(x)+C

Câu 20

Giải phương trình sau trên tập số phức : 3x+(2+3i)(1-2i)=5+4i

A.

x=1+5i

B.

x=-1-5/3i

C.

x=-1+5/3i

D.

x=-9/2

Câu 21

Cho hàm số \( y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}-m{{x}^{2}}-x+m+1 \) . Tìm m để hàm số có 2 cực trị tại A, B  thỏa \( {{x}^{2}}_{A}+x_{B}^{2}=2 \)

A.

\( m=\pm 1 \)

B.

\(m=2\)

C.

\(m=\pm3\)

D.

\(m=0\)

Câu 22

Kim tự tháp Kê-ốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên. Kim tự tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147 m, cạnh đáy dài 230 m.  Thế tích của nó là:

A.

7776300 m3

B.

3888150 m3

C.

2592100 m3

D.

2592100 m2

Câu 23

Tìm nguyên hàm của hàm số   \(\int{\left( {{x}^{2}}+\frac{3}{x}-2\sqrt{x} \right)dx}\)

A.

\(\frac{{{x}^{3}}}{3}+3\ln x-\frac{4}{3}\sqrt{{{x}^{3}}}\) +C

B.

\(-\frac{{{x}^{3}}}{3}+3\ln \left| x \right|-\frac{4}{3}\sqrt{{{x}^{3}}}+C\)

C.

\(\frac{{{x}^{3}}}{3}+3\ln \left| x \right|+\frac{4}{3}\sqrt{{{x}^{3}}}+C\)

D.

\(\frac{{{x}^{3}}}{3}-3\ln \left| x \right|-\frac{4}{3}\sqrt{{{x}^{3}}}+C\)

Câu 24

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(1 ;0 ;0) ; B(0 ;1 ;0) ; C(0 ;0 ;1)  . Viết phương trình mặt phẳng  đi qua ba điểm A, B, C

A.

x+y+2z-2=0

B.

2x+y+z-2=0

C.

x+2y+z-2=0

D.

x+y+z-1=0

Câu 25

Với giá trị nào của m thì hàm số : \(y={{x}^{3}}-2m{{x}^{2}}+{{m}^{2}}x-2\)  đạt cực tiểu tại x=1

A.

m =2

B.

m =-2

C.

m=1

D.

m=-1

Câu 26

Giá trị lớn nhất của hàm số \(f(x)=2{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-12x+2\)  trên đoạn [-1;2] 

A.

6

B.

10

C.

15

D.

11

Câu 27

Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây là sai ?

A.

M(0;2) được gọi là điểm cực đại của hàm số

B.

f(-1) được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số

C.

x0=1 được gọi là điểm cực đại của hàm số.

D.

Hàm số đồng biến trên các khoảng (-1;0) và (1;+∞).

Câu 28

Cho hàm số \(y=\frac{x+1}{x-1}\)  (C). Đồ thị (C) đi qua điểm nào?

A.

M(-5;2)

B.

M(0;-1)

C.

M(-4;7/2)

D.

M(-3;4)

Câu 29

Với giá trị nào của tham số m thì hàm số \(y=\frac{{{x}^{4}}}{4}-m{{x}^{2}}+m\)  có ba cực trị

A.

m=0

B.

m <0

C.

m > 0

D.

m ≥ 0

Câu 30

Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y = x+1 và đường cong \(y=\frac{2x+4}{x-1}\) . Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng

A.

5/2

B.

1

C.

-5/2

D.

2

Câu 31

Cho hàm số \(y={{x}^{3}}-m{{x}^{2}}+\left( m-\frac{2}{3} \right)x+5\) . Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x=1 

A.

m =2/5

B.

m =7/3

C.

m =3/7

D.

m=0

Câu 32

Cho hàm số \(y=\frac{2x+1}{x-2}\)   có đồ thị là (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) có hệ  số góc bằng -5 là :

A.

y=-5x+2 và y=-5x+22

B.

y=-5x+2 và y=-5x-22

C.

y=5x+2 và y=-5x+22

D.

y=-5x-2 và y=-5x+22

Câu 33

Biểu thức \(\sqrt{x}.\sqrt[3]{x}.\sqrt[6]{{{x}^{5}}}\) , (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A.

x5/3

B.

x5/2

C.

x7/3

D.

x2/3

Câu 34

Tập xác định của hàm số \(y={{(4-3x-{{x}^{2}})}^{\pi }}\)  là:

A.

(-4;1)

B.

R\{-4;1}

C.

\((-\infty ;-4)\cup (1;+\infty )\)

D.

[-4;1]

Câu 35

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A.

lnx > 0 < = > x >1

B.

log2 x< 0 <=> 0 < x < 1

C.

\({{\log }_{\frac{1}{3}}}a>{{\log }_{\frac{1}{3}}}b\Leftrightarrow a>b>0\)

D.

\({{\log }_{\frac{1}{2}}}a={{\log }_{\frac{1}{2}}}b\Leftrightarrow a=b>0\)

Câu 36

Phương trình sau \({{\log }_{2}}(x-5)+{{\log }_{2}}(x+2)=3\) có nghiệm là:

A.

x=6

B.

x=3

C.

x=6;x=1

D.

x=8

Câu 37

Kết quả thu gọn biểu thức sau  \(D={{(-0,5)}^{-4}}-{{625}^{0,25}}-{{\left( 2\frac{1}{4} \right)}^{-1\frac{1}{2}}}+19.{{\left( -3 \right)}^{-3}}\)  là

A.

D=8

B.

D=10

C.

D=-8

D.

D=-10

Câu 38

Cho log153 = a tính log2515 theo a. Kết quả là

A.

\(\frac{1}{2(a-1)}\)

B.

\(\frac{1}{2(1-a)}\)

C.

\(\frac{1}{1-a}\)

D.

\(\frac{1}{2-a}\)

Câu 39

Cho logab> 0. Khi đó phát biểu nào sau đây đúng nhất:

A.

a, b là hai cơ số cùng lớn hơn 1

B.

a, b là hai cơ số cùng nhỏ hơn 1

C.

a, b là hai cơ số cùng lớn hơn 1 hoặc cùng thuộc khoảng (0;1).

D.

a là cơ số lớn hơn 1 và b thuộc khoảng (0;1).

Câu 40

Tập nghiệm của phương trình: \({{5}^{x-1}}+{{5}^{3-x}}=26\)  là:

A.

{2;4}

B.

{3;5}

C.

{1;3}

D.

Ø

Câu 41

Cho khối chóp có thể tích bằng V, khi giảm diện tích đa giác đáy xuống 1/3 thì thể tích khối chóp lúc đó bằng

A.

V/6

B.

V/3

C.

V/4

D.

V/5

Câu 42

Cho hình chóp S.ABC có tam giác SAB là tam giác đều cạnh a, tam giác ABC cân tại C. Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh AB, góc tạo bởi cạnh SC và mặt phẳng đáy (ABC) bằng 300. Thể tích của khối chóp S.ABC là:

A.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}\)

B.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{8}\)

C.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{8}\)

D.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{2}\)

Câu 43

Hình lăng trụ tứ giác đều cạnh bên bẳng 2a, cạnh đáy bằng a\(\sqrt2\).Bán kính mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ trên là

A.

a\(\sqrt2\)

B.

2a\(\sqrt2\)

C.

2a\(\sqrt3\)

D.

2a

Câu 44

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Một hình nón có đỉnh là tâm của hình vuông ABCD và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông A’B’C’D’. Diện tích xung quanh của hình nón đó là:

A.

\(\frac{\pi {{a}^{2}}\sqrt{3}}{3}\)

B.

\(\frac{\pi {{a}^{2}}\sqrt{2}}{2}\)

C.

\(\frac{\pi {{a}^{2}}\sqrt{3}}{2}\)

D.

\(\frac{\pi {{a}^{2}}\sqrt{6}}{2}\)

Câu 45

Tính tích phân \(\int\limits_{\frac{\pi }{6}}^{\frac{\pi }{4}}{\frac{1-{{\sin }^{3}}x}{{{\sin }^{2}}x}dx}\)

A.

\(\frac{\sqrt{3}-2}{2}\)

B.

\(\frac{\sqrt{3}+\sqrt{2}-2}{2}\)

C.

\(\frac{\sqrt{3}+\sqrt{2}}{2}\)

D.

\(\frac{\sqrt{3}+2\sqrt{2}-2}{2}\)

Câu 46

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình 3x2+3y2+3z2-6x-3y+15z-2=0. Hãy xác định tâm và bán kính của mặt cầu đó.

A.

\(I\left( 3;\frac{3}{2};\frac{-15}{2} \right);R=\sqrt{\frac{139}{2}}\)

B.

\(I\left( 3;\frac{3}{2};\frac{-15}{2} \right);R=\frac{7\sqrt{6}}{6}\)

C.

\(I\left( 1;\frac{1}{2};\frac{-5}{2} \right);R=\sqrt{\frac{139}{2}}\)

D.

\(I\left( 1;\frac{1}{2};\frac{-5}{2} \right);R=\frac{7\sqrt{6}}{6}\)

Câu 47

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng \(d : \dfrac{x-1}{2}=\dfrac{y+1}{1}=\dfrac{z}{-1}\)  và \({{d}_{1}}\text{ }\!\!~\!\!\text{ }:\frac{x-3}{-1}=\frac{y}{2}=\frac{z+1}{1}\) . Xét vị trí tương đối giữa d và d1

A.

Song song

B.

Trùng nhau

C.

Chéo nhau

D.

Cắt nhau tại I

Câu 48

Cho hai điểm cố định A và B. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A.

Có vô số mặt cầu nhận AB làm đường kính

B.

Có duy nhất một mặt cầu đi qua hai điểm A và B

C.

Có vô số mặt cầu đi qua hai điểm A, B và tâm các mặt cầu đó thuộc đường  thẳng trung trực của đoạn AB

D.

Có vô số mặt cầu đi qua hai điểm A, B và tâm các mặt cầu đó thuộc mặt phẳng trung trực của đoạn AB

Câu 49

Trong không gian Oxyz cho đuờng thẳng d  và mặt cầu  (S):   

\((d):\,\left\{ \begin{align} & 2x-2y-z+1=0 \\ & x+2y-2z-4=0 \\ \end{align} \right.\,\,\,\,;\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,(S):\,{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}+4x-6y+m=0\)

       Tìm m để d cắt  (S) tại hai điểm M, N sao cho MN = 8

A.

m=12

B.

m=10

C.

m=-12

D.

m=-10

Câu 50

Giải phương trình 2x2-5x+4=0  trên tập số phức

A.

\({{x}_{1}}=\frac{5}{4}+\frac{\sqrt{7}}{4}i\);\({{x}_{2}}=-\frac{5}{4}-\frac{\sqrt{7}}{4}i\)

B.

\({{x}_{1}}=\frac{5}{4}+\frac{\sqrt{7}}{4}i\);\({{x}_{2}}=\frac{5}{4}-\frac{\sqrt{7}}{4}i\)

C.

\({{x}_{2}}=-\frac{5}{4}-\frac{\sqrt{7}}{4}i\);\({{x}_{1}}=\frac{5}{4}-\frac{\sqrt{7}}{4}i\)

D.

\({{x}_{1}}=\frac{5}{4}-\frac{\sqrt{7}}{4}i\);\({{x}_{2}}=\frac{5}{4}-\frac{\sqrt{7}}{4}i\)

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh