Trang chủ » Thi thử trực tuyến » THPT Quốc gia » Toán học
Loading...

Đề thi minh hoạ kì thi THPT Quốc Gia trường THPT Mạc Thị Bưởi năm 2018 môn toán mã đề 117

; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 04/03/2018
In đề thi
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 04/03/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 583 lượt xem Lượt thi 79 lượt thi
Câu 1

Cho số phức z thỏa mãn ( 1.+ i )z = 3 - i . Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các điểm M, N, P, Q ở hình bên ?

A.

Điểm P.

B.

 Điểm Q.

C.

Điểm M.

D.

 Điểm N.

Câu 2

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu

                                                 (S) : ( x + 1 )2 + ( y - 2 )2+ ( z - 1)2 = 9  .

Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của (S).

A.

I(–1; 2; 1) và R = 3.

B.

I(1; –2; –1) và R = 3.

C.

 I(–1; 2; 1) và R = 9.

D.

 I(1; –2; –1) và R = 9.

Câu 3

Một hình chóp tứ giác đều có mấy mặt đối xứng

A.

3

B.

2

C.

1

D.

4

Câu 4

Cho lập phương có cạnh bằng a và một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt đối diện của hình lập phương. Gọi S1 là diện tích 6 mặt của hình lập phương, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Hãy tính tỉ số \(\frac{{{S}_{2}}}{{{S}_{1}}}\) .

A.

\(\frac{{{S}_{2}}}{{{S}_{1}}}=\pi \)

B.

\(\frac{{{S}_{2}}}{{{S}_{1}}}=\frac{\pi }{2}\)

C.

\(\frac{{{S}_{2}}}{{{S}_{1}}}=\frac{1}{2}\)

D.

\(\frac{{{S}_{2}}}{{{S}_{1}}}=\frac{\pi }{6}\)

Câu 5

Năm 1994, tỉ lệ khí CO2 trong không khí là \(\frac{358}{{{10}^{6}}}\). Biết rằng tỉ lệ thể tích khí CO2 trong không khí tăng 0,4% hàng năm. Hỏi năm 2016, tỉ lệ thể tích khí CO2 trong không khí là bao nhiêu? Giả sử tỉ lệ tăng hàng năm không đổi. Kết quả thu được gần với số nào sau đây nhất ?

A.

\(\frac{391}{{{10}^{6}}}\)

B.

\(\frac{390}{{{10}^{6}}}\)

C.

\(\frac{7907}{{{10}^{6}}}\)

D.

\(\frac{7908}{{{10}^{6}}}\)

Câu 6

Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số \(y=\frac{x+2}{x-1}\)  là

A.

y =1 và x =-2

B.

y =x+2 và x =1

C.

y =1 và x =1

D.

y =-2 và x =1

Câu 7

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz  , cho mặt cầu \((S):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x+4y+2z-3=0\)    Phương trình mặt phẳng (P)   chứa trục Ox  và cắt mặt cầu  (S) theo một đường tròn có bán kính bằng 3    là:

A.

y +2z =0

B.

y -2z =0

C.

x -2z =0

D.

x +2z +4 =0

Câu 8

Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số \(y=\frac{2x+1}{x+1}\)  là đúng?

A.

Hàm số đồng biến trên các khoảng (–¥; –1) và (–1; +¥).

B.

Hàm số luôn luôn đồng biến trên R\{-1};

C.

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–¥; –1) và (–1; +¥);

D.

Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R\{-1};

Câu 9

Tính tích phân I = \(\int_{0}^{\frac{\pi }{2}}{{{\sin }^{5}}xdx}\)

A.

5/6

B.

3/5

C.

8/15

D.

5/12

Câu 10

Tìm nguyên hàm của hàm số \(y=x\ln \left( x+1 \right)\)  

A.

\(\int{x\ln \left( x+1 \right)\text{d}x}=\frac{{{x}^{2}}-2x}{4}+\frac{\left( {{x}^{2}}+1 \right)\ln \left( x+1 \right)}{2}+C\)

B.

\(\int{x\ln \left( x+1 \right)\text{d}x}=\frac{2x-{{x}^{2}}}{2}+\left( {{x}^{2}}-1 \right)\ln \left( x+1 \right)+C\)

C.

\(\int{x\ln \left( x+1 \right)\text{d}x}=\frac{2x-{{x}^{2}}}{4}+\frac{\left( {{x}^{2}}-1 \right)\ln \left( x+1 \right)}{2}+C\)

D.

\(\int{x\ln \left( x+1 \right)\text{d}x}=\frac{{{x}^{2}}-2x}{2}+\left( {{x}^{2}}+1 \right)\ln \left( x+1 \right)+C\)

Câu 11

Đường cong  hình bên là đồ thị của hàm số nào? 

A.

y=x2-3x+2

B.

y=x4-x2+2

C.

y=-x3-3x+2

D.

y=x3-3x+2

Câu 12

Các khoảng đồng biến của hàm số y=-x3+3x2-1  là:

A.

(0;+∞)

B.

(0;2)

C.

R

D.

(-∞;1) υ  (2;+∞)

Câu 13

Hàm số \(y=\frac{1}{4}{{x}^{4}}-2{{x}^{2}}+1\) có :

A.

Một cực đại và không có cực tiểu

B.

Một cực tiểu và hai cực đại

C.

Một cực tiểu và một cực đại

D.

Một cực đại và hai cực tiểu

Câu 14

Các khoảng nghịch biến của hàm số \(y=\frac{x+2}{x-1}\)  là:

A.

(2;+∞)

B.

(-2;+∞)

C.

(-∞;1) υ (1;+∞)

D.

(-∞;-2)

Câu 15

Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y=\frac{x+1}{x-1}\)  trên [2;3] là :

A.

2

B.

3

C.

-3

D.

4

Câu 16

Cho hàm số y = x3 - 3x2 - 9x - 5. Hàm số có điểm cực tiểu là

A.

(-1;1)

B.

(0;-1)

C.

(3;-32)

D.

(-1;0)

Câu 17

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số \(y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}+\left( m-1 \right){{x}^{2}}+\left( 2m-3 \right)x-\frac{2}{3}\)  đồng biến trên khoảng (1; +∞)

A.

m ≥ 1

B.

m < 1

C.

-2 < m < 0

D.

-3 ≤ m ≤ 0

Câu 18

Tìm m để đường thẳng y=2x+1 cắt đồ thị hàm số \(y=2{{x}^{3}}-3m{{x}^{2}}+(m-1)x+1\)  tại ba điểm phân biệt A, B, C thỏa mãn điểm C(0;1) nằm giữa A và B đồng thời đoạn thẳng AB có độ dài bằng \( \sqrt{30}\)

A.

m =3 hoặc m =8/9

B.

m =3 hoặc m =-2/3

C.

m =0 hoặc m =8/9

D.

m < 3

Câu 19

Tìm m để hàm số \(y={{x}^{3}}-3m{{x}^{2}}+3({{m}^{2}}-1)x-{{m}^{3}}+m\)  có cực trị đồng thời khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số đến góc tọa độ O bằng \(\sqrt2\) lần khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đến góc tọa độ O

A.

m=0 hoặc m=-1

B.

\(m=3-2\sqrt{2}\) hoặc \(m=3+2\sqrt{2}\)

C.

m=0 hoặc m=1

D.

\(m=-3-2\sqrt{2}\) hoặc \(m=-3+2\sqrt{2}\)

Câu 20

Giải phương trình \({{\log }_{3}}x+{{\log }_{3}}\left( x+2 \right)=1\)

A.

x=-2

B.

x=1

C.

x=3

D.

x=0

Câu 21

Giải phương trình \({{4}^{x+1}}-{{6.2}^{x+1}}+8=0\)

A.

x = -2 và x = 3

B.

x = -1 và x = -2        

C.

x = 3 và x = -1         

D.

x = 0 và x = 1

Câu 22

Với các số dương a, b và a ≠ 1, a∈R, a ≠ 0. Công thức nào sai trong các công thức sau:

A.

\({{\log }_{a}}\frac{1}{b}=-{{\log }_{a}}b\)

B.

\({{\log }_{a}}{{b}^{\alpha }}=\frac{1}{\alpha }{{\log }_{a}}b\)

C.

\({{a}^{{{\log }_{a}}b}}=b\)

D.

\({{\log }_{{{a}^{\alpha }}}}b=\frac{1}{\alpha }{{\log }_{a}}b\)

Câu 23

Giải bất phương trình \({{\log }_{3}}\left( x+2 \right)<1\)

A.

x ≥ -2

B.

-2 < x <1

C.

x > 1

D.

-2 ≤ x ≤ 1

Câu 24

Tập xác định của hàm số \(y={{\left( {{x}^{2}}+2x-3 \right)}^{-\frac{1}{2}}}\)  là:

A.

(-3 ; 1)

B.

(1 ; +∞)

C.

(-∞ ; -3) υ (1; +∞)

D.

(-∞;-3)

Câu 25

Tập xác định của hàm số \({{\log }_{2}}\left( -{{x}^{2}}+1 \right)\)  là:

A.

(-1 ; 1)

B.

(-1 ; +∞)

C.

(-∞ ; -1)

D.

(1 ; +∞)

Câu 26

Tính đạo hàm của hàm số y=11x 

A.

\(y'=x{{.11}^{x-1}}\)

B.

y'=11x 

C.

\(y'=\frac{{{11}^{x}}}{\ln 11}\)

D.

y'=11x.ln 11

Câu 27

Nếu log126=a và  log127=b thì

A.

\({{\log }_{2}}7=\frac{b}{1-a}\)

B.

\({{\log }_{2}}7=\frac{a}{1-b}\)

C.

\({{\log }_{2}}7=\frac{a}{1+b}\)

D.

\({{\log }_{2}}7=\frac{a}{1+a}\)

Câu 28

Nguyên hàm của hàm số  f(x)=e-x

A.

\(\int{{{e}^{-x}}dx}={{e}^{-x}}+C\)

B.

\(\int{{{e}^{-x}}dx}={{e}^{x}}+C\)

C.

\(\int{{{e}^{-x}}dx}=\) \(-1 \over e^x\) +C

D.

\(\int{{{e}^{-x}}dx}=-{{e}^{x}}+C\)

Câu 29

Tính tích phân  \(I=\int\limits_{0}^{1}{x\sqrt{{{x}^{2}}+1}dx}\)

A.

\(I=\frac{1}{3}\left( \sqrt{8}-1 \right)\)

B.

\(I=\frac{1}{3}\left( \sqrt{8}+1 \right)\)

C.

\(I=\frac{1}{3}\left( \sqrt{3}-1 \right)\)

D.

\(I=\frac{1}{2}\left( \sqrt{8}-1 \right)\)

Câu 30

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  cong y = x +sinx, y = x,( \(0\le x\le \frac{\pi }{2}\) )

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 31

Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x, trục hoành đường thẳng x = 0, x = 1 quay xung quanh trục Ox. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

A.

π/2

B.

π/3

C.

π/4

D.

π/5

Câu 32

Vận tốc của một vật chuyển là \(v\left( t \right)=\frac{1}{2\pi }+\frac{\sin \left( \pi t \right)}{\pi }\quad \left( m/s \right)\) . Tính quãng đường di chuyển của vật đó trong khoảng thời gian 1,5 giây

A.

\(\frac{2}{4\pi }+\frac{1}{{{\pi }^{2}}}\)

B.

\(\frac{3}{4\pi }-\frac{1}{{{\pi }^{2}}}\)

C.

\(\frac{3}{\pi }+\frac{1}{{{\pi }^{2}}}\)

D.

\(\frac{3}{4\pi }+\frac{1}{{{\pi }^{2}}}\)

Câu 33

Cho số phức z = 2 + 3i. Tìm phần thực phần ảo của số phức \(\bar{z}\)

A.

Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng -3

B.

Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng -3i

C.

Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3

D.

Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3i

Câu 34

Cho hai số phức z1 = 1 – 2i và z2 = 3 + 4i. Tính mô đun của z1-z2

A.

\(\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|=\sqrt{40}\)

B.

\(\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|=\sqrt{20}\)

C.

\(\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|=6\)

D.

\(\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|=40\)

Câu 35

Cho số phức z = 2 – i. Tìm sô phức \(\text{w}=iz+\bar{z}\) 

A.

w=3-5i

B.

w=-3+5i

C.

w=3+5i

D.

w=-3-5i

Câu 36

Kí hiệu z1, z2, z3 là ba nghiệm phức của phương trình \({{z}^{3}}+3{{z}^{2}}+9z-13=0\)  . Tính tổng   \(T=\left| {{z}_{1}} \right|+\left| {{z}_{2}} \right|+\left| {{z}_{3}} \right|\)

A.

T=27

B.

T=-12

C.

\(T=1+\sqrt{13}\)

D.

\(T=1+2\sqrt{13}\)

Câu 37

Tìm số phức z thỏa mãn \(\left| z+1 \right|=\left| z+i \right|\)  và z+1/z là số thực

A.

\(z=\frac{1}{\sqrt{2}}+\frac{1}{\sqrt{2}}i;\ \ z=-\frac{1}{\sqrt{2}}-\frac{1}{\sqrt{2}}i\)

B.

\(z=\frac{1}{\sqrt{2}}-\frac{1}{\sqrt{2}}i;\ \ z=-\frac{1}{\sqrt{2}}+\frac{1}{\sqrt{2}}i\)

C.

\(z=\frac{1}{\sqrt{3}}+\frac{1}{\sqrt{3}}i;\ \ z=-\frac{1}{\sqrt{3}}-\frac{1}{\sqrt{3}}i\)

D.

\(z=\frac{1}{\sqrt{3}}-\frac{1}{\sqrt{3}}i;\ \ z=-\frac{1}{\sqrt{3}}+\frac{1}{\sqrt{3}}i\)

Câu 38

Khối đa diện loại {3;4} là khối có :

A.

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng 3 mặt

B.

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng 4 mặt

C.

Số đỉnh là  4                                                        

D.

Số cạnh là 3

Câu 39

Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 54. Thể tích của khối lập phương là:

A.

15

B.

27

C.

18

D.

21

Câu 40

Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy SA = a. Tính thể tích khối chóp S.ABC

A.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{12}\)

B.

\(V=\frac{{{a}^{3}}}{4}\)

C.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}\)

D.

\(V=\frac{{{a}^{3}}}{12}\)

Câu 41

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy  là tam giác đều cạnh a. AA’ bằng a\(\sqrt2\). Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’

A.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{4}\)

B.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{2}\)

C.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{12}\)

D.

\(V=\frac{a\sqrt{6}}{4}\)

Câu 42

Cho khối chóp S.ABC có đường cao SA bằng a, đáy là tam giác vuông cân  đỉnh B có  BA = BC = a . Gọi B’ là trung điểm của SB, C’ là chân đường cao hạ từ A của tam giác SAC. Thể tích khối chóp S.AB’C’

A.

V=a/36

B.

\(V=\frac{{{a}^{3}}}{12}\)

C.

\(V=\frac{{{a}^{3}}}{36}\)

D.

\(V=\frac{{{a}^{3}}}{4}\)

Câu 43

Một hình tứ diện đều cạnh a có một đỉnh trùng với đỉnh của hình nón tròn xoay còn ba đỉnh còn lại của tứ diện nằm trên đường tròn đáy của hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay là

A.

\({{S}_{xq}}=\frac{1}{3}\pi {{a}^{2}}\sqrt{2}\)

B.

\({{S}_{xq}}=\frac{1}{3}\pi {{a}^{2}}\sqrt{2}\)

C.

\({{S}_{xq}}=\pi {{a}^{2}}\sqrt{2}\)

D.

\({{S}_{xq}}=\frac{1}{2}\pi {{a}^{2}}\sqrt{3}\)

Câu 44

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x – 2y + 4z - 5 = 0. Véc tơ nào dưới đây là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).

A.

\({{\vec{n}}_{3}}=\left( 3;-2;4 \right)\)

B.

\({{\vec{n}}_{3}}=\left( 3;2;4 \right)\)

C.

\({{\vec{n}}_{3}}=\left( 3;-2;-4 \right)\)

D.

\({{\vec{n}}_{3}}=\left( -3;-2;4 \right)\)

Câu 45

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x – 2y - 2z - 5 = 0 và điểm A(2;3;-1). Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng (P)

A.

d =3/7

B.

\(d=\frac{3}{\sqrt{7}}\)

C.

d=3/17

D.

\(d=\frac{3}{\sqrt{17}}\)

Câu 46

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x – 2y + 4z - 5 = 0. Xét đường thẳng Δ: \(\frac{x-1}{3}=\frac{y+2}{m}=\frac{z-3}{12}\) , m là tham số thực khác 0. Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng Δ.

A.

m=12

B.

m=3

C.

m=-6

D.

m=6

Câu 47

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x – 2y + 6z - 8 = 0 và điểm M(2; -3 ; 2). Lập phương trình đường thẳng D đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng (P)

A.

\(\Delta :\ \ \left\{ \begin{align} & x=2-3t \\ & y=-3+2t \\ & z=2-6t \\ \end{align} \right.\)

B.

\(\Delta :\ \ \left\{ \begin{align} & x=2+3t \\ & y=-3-2t \\ & z=2+6t \\ \end{align} \right.\)

C.

\(\Delta :\ \ \left\{ \begin{align} & x=2+3t \\ & y=-3-2t \\ & z=2-6t \\ \end{align} \right.\)

D.

\(\Delta :\ \ \left\{ \begin{align} & x=2+3t \\ & y=-3+2t \\ & z=2+6t \\ \end{align} \right.\)

Câu 48

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(6; 2; -5), B(-4; 0; 7). Lập phương trình mặt cầu (S) có đường kính AB.

A.

\({{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=\sqrt{62}\)

B.

\({{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=62\)

C.

\({{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y+1 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=62\)

D.

\({{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=62\)

Câu 49

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ: \(\frac{x-1}{2}=\frac{y}{1}=\frac{z-2}{2}\)  và điểm A(2; 5; 3). Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng Δ.

A.

H(3;1;4)

B.

H(-3;1;4)

C.

H(3;-1;4)

D.

H(3;1;-4)

Câu 50

Trong không gian Oxyz .Lập phương trình đường thẳng d đi qua M(2; 3; 3) vuông góc với d1: \(\frac{x+1}{1}=\frac{y+4}{3}=\frac{z+2}{1}\)   và cắt d2 : \(\left\{ \begin{align} & x=-3 \\ & y=2-t \\ & z=1+t \\ \end{align} \right.\)  ( t là tham số)

A.

\(d:\ \frac{x-2}{1}=\frac{y-3}{-1}=\frac{z-3}{2}\)

B.

\(d:\ \frac{x-2}{-1}=\frac{y-3}{1}=\frac{z-5}{2}\)

C.

\(d:\ \frac{x-2}{1}=\frac{y-3}{-1}=\frac{z-5}{2}\)

D.

\(d:\ \frac{x-2}{1}=\frac{y-3}{-2}=\frac{z-5}{-1}\)

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh