Trang chủ » Thi thử trực tuyến » THPT Quốc gia » Toán học
Loading...

Đề thi minh hoạ kì thi THPT Quốc Gia trường THPT Tản Đà _ Phú Thọ năm 2018 môn toán mã đề 502

; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 18/01/2018
In đề thi
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 18/01/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 547 lượt xem Lượt thi 29 lượt thi
Câu 1

Công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng a,b (a < b) xung quanh trục Ox là:

A.

\(V= \pi\int_a^bf^2(x)dx\)

B.

\(V= \int_a^bf^2(x)dx\)

C.

\(V= \pi\int_a^b|f(x)|dx\)

D.

\(V= -\pi\int_a^bf^2(x)dx\)

Câu 2

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, đáy có tất cả các cạnh bằng a và có tâm là O gọi M là trung điểm của OA. Tính khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng (SCD).

A.

\(d=\frac{a\sqrt{6}}{6}\)

B.

\(d=\frac{a\sqrt{6}}{4}\)

C.

\(d=\frac{a\sqrt{6}}{2}\)

D.

\(d=a\sqrt{6}\)

Câu 3

Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A, AC=a, góc ACB = 60°  . Đường chéo BC’ của mặt bên (BCC’B’) tạo với mặt phẳng (AA’C’C) một góc 30° . Thể tích của khối lăng trụ theo a là:

A.

\( \sqrt6\)a3

B.

\( \sqrt6\)a3/3

C.

\( \sqrt6\)a3/2

D.

2\( \sqrt6\)a3/3

Câu 4

Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0). Hệ thức nào sau đây là đúng?

A.

\(2{{\log }_{2}}\left( a+b \right)={{\log }_{2}}a+{{\log }_{2}}b\)

B.

\(2{{\log }_{2}}\frac{a+b}{3}={{\log }_{2}}a+{{\log }_{2}}b\)

C.

\({{\log }_{2}}\frac{a+b}{3}=2\left( {{\log }_{2}}a+{{\log }_{2}}b \right)\)

D.

\({{\log }_{2}}\frac{a+b}{6}={{\log }_{2}}a+{{\log }_{2}}b\)

Câu 5

Cho log25=m;log35=n . Khi đó log65 tính theo m và n là:

A.

\(\frac{mn}{m+n}\)

B.

\(\frac{1}{m+n}\)

C.

m +n

D.

m2 +n2

Câu 6

Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x – x2 và y = 0. Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox

A.

16π/15

B.

17π/15

C.

14π/15

D.

13π/15

Câu 7

Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’A’B = 2a, đáy ABC  có diện tích bằng a2; góc giữa đường thẳng A’B(ABC) bằng 600. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng

A.

a3

B.

3a3

C.

\(\sqrt3\)a3

D.

2\(\sqrt3\)a3

Câu 8

Tính tích phân \(I=\int\limits_{0}^{1}{x{{\left( 1+{{x}^{2}} \right)}^{4}}dx}\)

A.

-31/10

B.

30/10

C.

31/10

D.

35/10

Câu 9

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \(d:\left\{ \begin{align} & x=t \\ & y=-1 \\ & \,z=-t \\ \end{align} \right.\) và 2 mặt phẳng (P): x+2y+2z+3=0 và (Q): x+2y+2z+3=0. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I thuộc đường thẳng d và tiếp xúc với hai mặt phẳng (P)(Q).

A.

\({{\left( x+3 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=\frac{4}{9}\)

B.

\({{\left( x+3 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=\frac{2}{3}.\)

C.

\({{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{\left( y+1 \right)}^{2}}+{{\left( z+3 \right)}^{2}}=\frac{4}{9}\)

D.

\({{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{\left( y+1 \right)}^{2}}+{{\left( z+3 \right)}^{2}}=\frac{2}{3}\)

Câu 10

Cho số phức z =5-2i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức \(\bar{z}\) 

A.

Phần thực bằng 5, phần ảo bằng -2

B.

Phần thực bẳng 5, phần ảo bằng 2

C.

Phần thực bằng 5, phần ảo bằng -2i

D.

Phần thực bẳng 5, phần ảo bằng 2i

Câu 11

Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường \(y=2{{x}^{2}}-4x-6,\text{ }y=0,\text{ }x=-2,\text{ }x=4\) .

A.

46/3

B.

31

C.

92/3

D.

64/3

Câu 12

Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường \(y={{x}^{2}}-3x+2,\text{ }y=x-1\) .

A.

2/3

B.

1

C.

1/3

D.

4/3

Câu 13

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B. AB = 2a, BC = a, AA"=2a\( \sqrt3\). Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' .

A.

\(\frac{2{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}\)

B.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}\)

C.

\(4{{a}^{3}}\sqrt{3}\)

D.

\(2{{a}^{3}}\sqrt{3}\)

Câu 14

Tính tích phân I = \(\int_{0}^{\frac{\pi }{2}}{{{\sin }^{5}}xdx}\)

A.

5/6

B.

3/5

C.

8/15

D.

5/12

Câu 15

F(x) là một nguyên hàm của hàm số \(y=x{{e}^{{{x}^{2}}}}\).  Hàm số nào sau đây không phải là F(x)

A.

\(F\left( x \right)=\frac{1}{2}{{e}^{{{x}^{2}}}}+2\)

B.

\(F\left( x \right)=\frac{1}{2}\left( {{e}^{{{x}^{2}}}}+5 \right)\)

C.

\(F\left( x \right)=-\frac{1}{2}{{e}^{{{x}^{2}}}}+C\)

D.

\(F\left( x \right)=-\frac{1}{2}\left( 2-{{e}^{{{x}^{2}}}} \right)\)

Câu 16

Tính tích phân \(I=\int\limits_{0}^{2}{{{x}^{2}}\sqrt{{{x}^{3}}+1}\text{d}x}\) .

A.

16/9

B.

-16/9

C.

52/9

D.

-52/9

Câu 17

Các khoảng nghịch biến của hàm số  \(y=-\frac{1}{4}{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-5\) .

A.

(-2;0) và (2;+∞)  

B.

(-1;0) và (1;+∞)

C.

(- ∞;-2) và (0;2 )

D.

(-∞;-1) và (1;+∞)

Câu 18

Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

A.

\(y=\frac{x+1}{x-1}\)

B.

\(y=\frac{2x+1}{x-1}\)

C.

\(y=\frac{x+2}{x-1}\)

D.

\(y=\frac{x+2}{1-x}\)

Câu 19

Tìm tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y=\frac{7-{{x}^{2}}}{(x-2)(x-3)}\)

A.

y =-2 ; y =-3 

B.

x =-2 ; x =-3 

C.

x =2 ; x =3

D.

y =2 ; y =3

Câu 20

Cho hàm số \(y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}-4{{x}^{2}}-8x-8\)  có hai điểm cực trị là x1;x. Hỏi tổng x1+x2  là bao nhiêu ?

A.

-5

B.

5

C.

-8

D.

8

Câu 21

Tìm giá trị cực tiểu yct  của hàm số y=-x4+2x2+3.

A.

1

B.

-1

C.

0

D.

3

Câu 22

Tìm giá trị lớn nhất nhất của hàm số y=x3-x2-8x trên đoạn [1;3].

A.

-4

B.

-6

C.

-8

D.

-10

Câu 23

Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số y=-x4+4x. Dựa vào đồ thị bên dưới hãy tìm tấ cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình -x4+4x2+m-2 =0   có hai nghiệm

A.

m < 2 ; m =6

B.

m < 0

C.

m < 6

D.

m =6

Câu 24

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số \(y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}-m{{x}^{2}}-x+m+1\)  có 2 cực trị x1;x2 thỏa mãn \({{x}_{1}}^{2}+x_{2}^{2}+4{{x}_{1}}{{x}_{2}}=2\)

A.

m =2 

B.

m =±3

C.

m =±1

D.

m =0

Câu 25

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y=\frac{mx+5}{x+1}\)  đi qua điểm M(10;-3) .

A.

m =3

B.

m =1/2

C.

m =5

D.

m =-3

Câu 26

Cho x;y là hai số không âm thỏa mãn x+y=2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P=\frac{1}{3}{{x}^{3}}+{{x}^{2}}+{{y}^{2}}-x+1\)

A.

5

B.

7/3

C.

17/3

D.

-5

Câu 27

Với giá trị nào của tham số m thì  phương trình \(x+\sqrt{4-{{x}^{2}}}=m\)  có nghiệm

A.

-2 < m < 2

B.

-2 < m < 2\( \sqrt2\)

C.

-2 ≤  m ≤  2\( \sqrt2\)

D.

-2 ≤  m ≤  2

Câu 28

Phương trình 52x-1=1 có nghiệm là

A.

x =1

B.

x =1/2

C.

x =3/2

D.

x =-1/2

Câu 29

Đạo hàm của hàm số y=ln(x2+x+1)  là hàm số nào sau đây?

A.

\({y}'=\frac{2x+1}{{{x}^{2}}+x+1}\)

B.

\({y}'=\frac{1}{{{x}^{2}}+x+1}\)

C.

\({y}'=\frac{-\left( 2x+1 \right)}{{{x}^{2}}+x+1}\)

D.

\({y}'=\frac{-1}{{{x}^{2}}+x+1}\)

Câu 30

Nghiệm của bất phương trình \({{3}^{x-4}}>{{\left( \frac{1}{9} \right)}^{3x-1}}\)  là

A.

x > 1/3

B.

x < 1

C.

x > 6/7

D.

x < 7/6

Câu 31

Tìm tập xác định của hàm số \(y={{\log }_{2}}({{x}^{2}}-3x-4)\) .

A.

\((-\infty ;-1)\cup (4;+\infty )\)

B.

[-1;4]

C.

\((-\infty ;-1]\cup \text{ }\!\![\!\!\text{ }4;+\infty )\)

D.

[-1;4)

Câu 32

Cho  a>0 , a≠1 , x;y  là 2 số dương. Tìm mệnh đề đúng:

A.

\({{\log }_{a}}\left( x+y \right)={{\log }_{a}}x+{{\log }_{a}}y\)

B.

\({{\log }_{a}}\left( x.y \right)={{\log }_{a}}x+{{\log }_{a}}y\)

C.

\({{\log }_{a}}\left( x.y \right)={{\log }_{a}}x.{{\log }_{a}}y\)

D.

\({{\log }_{a}}\left( x+y \right)={{\log }_{a}}x.{{\log }_{a}}y\)

Câu 33

Đạo hàm của hàm số: \(y={{({{x}^{2}}+x)}^{a }}\) là:

A.

\(2a {{({{x}^{2}}+x)}^{a-1}}\)

B.

\(a {{({{x}^{2}}+x)}^{a +1}}(2x+1)\)

C.

\(a {{({{x}^{2}}+x)}^{a -1}}(2x+1)\)

D.

\(a {{({{x}^{2}}+x)}^{a-1}}\)

Câu 34

Đạo hàm của hàm số \(y=\sqrt[5]{{{x}^{3}}+8}\)  là:

A.

\(y'=\frac{3{{x}^{2}}}{5\sqrt[5]{{{\left( {{x}^{3}}+8 \right)}^{6}}}}\)

B.

\(y'=\frac{3{{x}^{3}}}{2\sqrt[5]{{{x}^{3}}+8}}\)

C.

\(y'=\frac{3{{x}^{2}}}{5\sqrt[5]{{{x}^{3}}+8}}\)

D.

\(y'=\frac{3{{x}^{2}}}{5\sqrt[5]{{{\left( {{x}^{3}}+8 \right)}^{4}}}}\)

Câu 35

Ông Minh gửi tiết kiệm vào ngân hàng số tiền tỷ đồng, với lãi suất 0,7% một tháng, theo phương thức lãi đơn. Hỏi sau năm tháng ông Minh nhận được số tiền cả gốc và lãi được tính theo công thức nào?

A.

\({{10}^{9}}+{{12.10}^{8}}.7%\)

B.

\({{12.10}^{8}}.7%\)

C.

\({{12.10}^{9}}(1+{{7.10})^{-1}}%)\)

D.

\({{12.10}^{9}}(1+{{7})^{-1}}%)\)

Câu 36

Cho hai số phức z1=1+2i và z2=5-i . Tính môđun của số phức z1-z2 

A.

1

B.

7

C.

5

D.

\( \sqrt7\)

Câu 37

Cho số phức z = a + bi; a,b ∈ R. Để điểm biểu diễn của z nằm trong dãi (-2;2) , điều kiện của a và b là

A.

\(\left\{ \begin{align} & a\ge 2 \\ & b\ge 2 \\ \end{align} \right.\)

B.

\(\left\{ \begin{align} & a\le -2 \\ & b\le \text{-2} \\ \end{align} \right.\)

C.

-2<a<2 và b ∈ R

D.

a, b ∈ (-2; 2)

Câu 38

Cho số phức z=2+3i . Tìm số phức \(\text{w = 2iz - }\overline{\text{z}}\) .

A.

w=-8+7i 

B.

w=-8+i 

C.

w =4+7i

D.

w=-8-7i 

Câu 39

Kí hiệu z1;z2;z3 và z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z4+z2-20=0 . Tính tổng \(T=\left| 2{{z}_{1}} \right|+\left| {{z}_{2}} \right|+\left| 2{{z}_{3}} \right|+\left| {{z}_{4}} \right|\) 

A.

4

B.

2+\( \sqrt5\)

C.

4+3\( \sqrt5\)

D.

6+3\( \sqrt5\)

Câu 40

Cho các số phức z thỏa mãn \(\left| z \right|=3\sqrt{5}\) . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w=(2-i)z+i là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó

A.

4

B.

15

C.

16

D.

7

Câu 41

Hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA = 3a, BC=4a ;(SBC)\(\perp\)(ABC) . Biết SB=2a\( \sqrt{3}\); góc SBC = 30° . Tính khoảng cách từ B đến mp (SAC) 

A.

\(\frac{6\text{a}\sqrt{7}}{7}\)

B.

\(\frac{3\text{a}\sqrt{7}}{7}\)

C.

\(\frac{5\text{a}\sqrt{7}}{7}\)

D.

\(\frac{4\text{a}\sqrt{7}}{7}\)

Câu 42

Cho hình trụ có bán kính đáy 3 cm, đường cao 4cm, diện tích xung quanh của hình trụ này là

A.

24π cm2

B.

22π cm2

C.

26π cm2

D.

20π cm2

Câu 43

Một hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ tam giác đều với tất cả các cạnh bằng a có diện tích xung quanh bằng bao nhiêu ?

A.

\(\frac{2\pi {{a}^{2}}\sqrt{3}}{3}\)

B.

\(\frac{\pi {{a}^{2}}\sqrt{3}}{3}\)

C.

\(\frac{4\pi {{a}^{2}}\sqrt{3}}{3}\)

D.

\(\pi {{a}^{2}}\sqrt{3}\)

Câu 44

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua A(1;4;-3) có vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow{n}=(2;-4;3)\) là:

A.

2x-4y+3z-23 = 0

B.

2x+4y+3z-10 = 0

C.

2x-4y+3z+23 = 0

D.

2x-4y+3z-10 = 0

Câu 45

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I(2;1;-2) bán kính R=2 là:

A.

\({{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-4x-2y+4z+10=0\)

B.

\({{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y+2 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}={{2}^{2}}\)

C.

\({{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z+2 \right)}^{2}}={{3}^{2}}\)

D.

\({{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-4x-y+4z+5=0\)

Câu 46

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD ,biết (BCD) có phương trình là: -x+2y-2z-4=0 , điểm A(6;1;1) . Đường cao AH của tứ diện ABCD có độ dài là:

A.

AH=2

B.

AH=1

C.

AH=10/3

D.

AH=5

Câu 47

Trong không gian Oxyz cho (P): x+y-2z+1=0 , điểm A(1;-1;0) .Tọa độ hình chiếu vuông góc của A lên (P) là:

A.

H(3;-3;4)

B.

H(3;3;4)

C.

H(5/6 ; -5/6 ; -1/3)

D.

H(-5/6 ; -5/6 ; -1/3)

Câu 48

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(0;2;1) và vuông góc với đường thẳng  d :  \({x-1 \over 1} ={y+1 \over -1}={ z \over 2}\) 

A.

x – y + z – 2 = 0    

B.

6x + 3y + 2z – 6 = 0       

C.

x + 2y – 3z +16 =0  

D.

x – y + 2z =0 

Câu 49

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho  mặt cầu (S) có tâm I(2;-1;1)  và mp(P): 2x – 2y + z +2 = 0.Biết mp(P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có bán     kính bằng 1.Viết phương trình mặt cầu (S)

A.

\({{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y+1 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=10\)

B.

\({{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y+1 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=8\)

C.

\({{\left( x+2 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=8\)

D.

\({{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=10\)

Câu 50

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho  mặt phẳng (P): x + y + 2z + 1= 0  và mặt cầu  (S) : x2 + y2 + z2 – 2x +4y –6z +8 = 0. Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với mp(P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)

A.

2x + y + 2z – 11 = 0

B.

x + y + 2z – 11 = 0

C.

x + y + z – 11 = 0

D.

x + y + 2z – 1 = 0

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh