Trang chủ » Thi thử trực tuyến » THPT Quốc gia » Sinh học

Đề thi Sinh Học cơ bản và nâng cao (2)

; Môn học: ; Lớp: ; 30 câu hỏi; Làm trong 45 phút; cập nhât 24/06/2014
In đề thi
Thời gian làm bài thi 45 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 24/06/2014
Lớp, cấp Số câu hỏi 30 câu
Lượt xem 5950 lượt xem Lượt thi 1198 lượt thi
Câu 1

Khi uống thuốc kháng sinh không đủ liều gây nhờn thuốc vì kháng sinh liều nhẹ sẽ

A.

kích thích vi khuẩn tạo kháng thể chống lại kháng sinh.

B.

 tạo áp lực đào thải dạng không có gen kháng thuốc kháng sinh và dạng kháng thuốc kháng sinh có điều kiện phát triển mạnh.

C.

gây đột biến gen, trong đó có một số đột biến là có lợi cho vi khuẩn.

D.

kích thích vi khuẩn nhận gen kháng kháng sinh thông qua con đường tải nạp.

Câu 2
Cho một số hiện tượng sau :
(1) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á
(2) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay.
(3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản.
(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của các loài cây khác.
Những hiện tượng nào trên đây là biểu hiện của cách li sau hợp tử?
A.

(1), (4)

B.

(2), (3)

C.

(3), (4)

D.

(1), (2)

Câu 3

Dao động cơ học là?

A.

Chuển đọng có quỹ đạo trong không gian, sau những khoảng thời gian xác định trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ.

B.

chuyển động có biên độ và tần số góc xác định.

C.

Chuyển động trong phạm vi hẹp trong không gian được lặp đi lặp lại nhiều lần.

D.

Chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng xác định.

Câu 4

Cho A: Cây cao, a: Cây thấp; B: Hoa đỏ, b: Hoa vàng; D: hoa kép, d : hoa đơn. Các cặp gen phân li độc lập nhau. Cho bố mẹ có kiểu gen AaBbDd x AabbDd.

Tỉ lệ xuất hiện loại kiểu gen AaBbdd ở F1 là:

A.

12,5%.

B.

3,125%.

C.

9,375%

D.

6,25%.

Câu 5

Theo Đacuyn, muốn giải thích sự hình thành đặc điểm thích nghi của vật nuôi, cây trồng đối với nhu cầu con người phải dựa vào các nhân tố:

A.

Đột biến, di truyền, chọn lọc nhân tạo.

B.

Biến dị, di truyền, chọn lọc nhân tạo.

C.

Biến dị, di truyền, chọn lọc tự nhiên.

D.

Đột biến, giao phối, chọn lọc.

Câu 6

F1 là những cá thể dị hợp hai cặp gen Aa, Bb có kiểu hình thân cao, hạt tròn. Tự thụ phấn F1 thu được 7000 cây ở F2 trong đó có 1680 cây thân cao, hạt dài. Tương phản với thân cao là thân thấp.

Loại kiểu hình cây thấp, hạt dài xuất hiện ở F2 với tỉ lệ nào?

A.

5%.

B.

0%.

C.

24%.

D.

1%.

Câu 7

Một gen khi tái bản cần được môi trường nội bào cung cấp 3636 nuclêôtit, trong đó có 462 nuclêôtit loại T. Các gen con chứa tất cả 4848 nuclêôtit. Số lần gen tự nhân đôi:

A.

2

B.

4

C.

5

D.

3

Câu 8

A: Gen trội quy định quả dài; a: Gen lặn quy định quả ngắn.

Sự tổ hợp 2 alen trên tạo được số kiểu gen là:

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 9

Đặc điểm nào sau đây không đúng với kỉ Thứ tư, đại Tân sinh?

A.

Là thời kì băng hà, khí hậu lạnh khô.

B.

Xuất hiện voi Mamut, tê giác lông rậm.

C.

Bộ mặt sinh giới tương tự ngày nay.

D.

Là kỉ kéo dài hơn kỉ Thứ ba 3 triệu năm.

Câu 10

Cơ quan thoái hóa là những cơ quan:

A.

Xuất hiện ở giai đoạn trước, về sau hoàn toàn biến mất.

B.

Chỉ xuất hiện ở giai đoạn phát triển phôi và chỉ còn dấu vết khi vừa mới sinh ra.

C.

Xuất hiện khi sơ sinh, lúc trưởng thành sẽ bị thoái hóa.

D.

Phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành và chỉ còn để lại vết tích xưa kia của chúng.

Câu 11

Xét 3 cặp gen (Bb, Dd, Ee) quy định 3 tính trạng, trong đó 2 tính trạng đầu trội hoàn toàn, tính trạng thứ ba trội không hoàn toàn. Mỗi gen nằm trên 1 NST.

Nếu thế hệ sau phân li kiểu hình về cả 3 tính trạng theo tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1 thì đặc điểm về kiểu gen của bố, mẹ là:

A.

Đều dị hợp tử về 1 cặp gen.

B.

Bố mẹ đều dị hợp về 2 cặp gen.

C.

Bố mẹ đều có 3 cặp gen dị hợp.

D.

Bố dị hợp 2 cặp, mẹ dị hợp 1 cặp và ngược lại.

Câu 12

Người ta đã ứng dụng các hiểu biết về sinh thái học để bảo vệ môi trường và mùa màng như:

Dùng ong mắt đỏ để trừ một số sâu bọ gây bệnh trên lúa.

Dùng nấm phấn trắng để tiêu diệt sâu thông và sâu rau.

Từ vi khuẩn Eutobaetrin chế ra các chất gây bệnh chống lại nhiều loại sâu bọ nguy hiểm (sâu róm hại táo, sâu bướm hại cải...).

Các ví dụ trên là ứng dụng của hiện tượng sinh thái nào sau đây?

A.

Khống chế sinh học.

B.

Quan hệ vật ăn thịt - con mồi.

C.

Quan hệ ức chế - cảm nhiễm.

D.

Quan hệ kí sinh - vật chủ.

Câu 13

Khi lai lúa chín sớm, hạt tròn với cây lúa chín muộn, hạt dài được F1 toàn lúa chín sớm, hạt dài. Cho F1 giao phối với một cây lúa khác, thu được: 25% cây lúa chín sớm, hạt tròn : 50% cây lúa chín sớm, hạt dài : 25% cây lúa chín muộn, hạt dài. Biết mỗi gen quy định một tính trạng và 2 gen quy định 2 tính trạng cùng nằm trên 1 nhiễm sắc thể. Gen A quy định tính trạng lúa chín sớm, a quy định lúa chín muộn. Gen B quy định tính trạng lúa hạt dài, b quy định lúa hạt tròn.

Kiểu gen của P đựợc viết là:

A.

Aabb x aaBB.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 14

Tính trạng số lượng là:

A.

Các tính trạng có thể nhận biết được bằng mắt thường.

B.

Các tính trạng có thể cân, đo, đong, đếm được và thay đổi rõ rệt khi môi trường sống thay đổi.

C.

Các tính trạng có mức phản ứng rộng.

D.

Các tính trạng có thể cân, đo, đong, đếm được và thay đổi rõ rệt khi môi trường sống thay đổi cũng như có mức phản ứng rộng.

Câu 15

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dễ xảy ra trong quá trình nguyên phân ở những thời điểm:

A.

khi nhiễm sắc thể đang nhân đôi ở kỳ trung gian và kì đầu.

B.

khi nhiễm sắc thể chưa nhân đôi ở kỳ trung gian và kì cuối.

C.

khi nhiễm sắc thể ở kỳ đầu và kỳ giữa.

D.

khi nhiễm sắc thể ở kỳ giữa và kỳ sau.

Câu 16

Đặc điểm của cách li địa lí là:

A.

Các quần thể cách xa nhau về mặt địa lí.

B.

Có cùng khu phân bố, nhưng điều kiện sống khác nhau.

C.

Cùng điều kiện sống như nhau, nhưng có khu phân bố khác nhau.

D.

Khác khu phân bố, nhưng có thể giao phối được với nhau.

Câu 17

Được phát hiện đầu tiên ở đảo Java (Inđônêxia), năm 1981 là hóa thạch nào?

A.

Xinantrôp.

B.

Pitêcantrôp.

C.

Heiđenbec.

D.

Nêanđectan.

Câu 18

Người ta sử dụng phép lai nào để phát hiện quy luật di truyền qua tế bào chất?

A.

Lai phân tích.

B.

Lai thuận nghịch

C.

Lai tương đương.

D.

 Lai trở lại.

Câu 19

Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá, nhờ đó mà khó bị chim ăn sâu phát hiện và tiêu diệt. Theo Đacuyn, đặc điểm thích nghi này được hình thành do:

A.

 Chọn lọc tự nhiên tích luỹ các đột biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu.

B.
Ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu.
C.

 Chọn lọc tự nhiên tích luỹ các biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ. 

D.

 Khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi trường.

Câu 20

Kết luận nào sai khi rút ra từ việc nghiên cứu phôi sinh học?

A.

Phôi của các động vật có xương sống thuộc các lớp khác nhau, trong giai đoạn đầu của phát triển phôi đều giống nhau về hình dạng chung cũng như quá trình phát sinh các cơ quan.

B.

Điểm khác biệt trong quá trình phát triển phôi của các loài khác nhau, chỉ xuất hiện ở giai đoạn sau mới có thể nhận biết.

C.
Các loài thuộc các lớp khác nhau có quá trình phát triển phôi khác nhau từ giai đoạn đầu đến giai đoạn cuối.
D.

Phôi sinh học giúp con người phát hiện quan hệ họ hàng giữa các đối tượng nghiên cứu.

Câu 21

Nuclêôxôm có cấu trúc gồm:

A.
 8 phân tử histon được ADN quấn quanh 7/4 vòng (146 cặp nuclêôtit).
B.
Phân tử histon được quấn quanh bởi một đoạn ADN dài 146 cặp nuclêôtit.
C.
 9 phân tử histon được quấn quanh bởi một đoạn ADN chứa 140 cặp nuclêôtit.
D.

Lõi là 1 đoạn ADN có 146 cặp nuclêôtit và vỏ bọc là 8 phân tử histon.

Câu 22

Trong các dấu hiệu sau đây, dấu hiệu nào không phải là đặc trưng cơ bản của quần thể?

A.
Đặc điểm phân bố.
B.

Mật độ.

C.
Độ đa dạng.
D.

thành phần cấu trúc tuổi.

Câu 23

Hiện tượng cạnh tranh loại trừ xảy ra khi:

A.
 hai loài có ổ sinh thái giao nhau một phần nhỏ.
B.

hai loài có ổ sinh thái không giao nhau.

C.
 hai loài ở xa nhau, khác khu vực địa lí.
D.

hai loài có ổ sinh thái giao nhau lớn, cạnh tranh khốc liệt, dẫn tới có loài thua cuộc.

Câu 24

Trong bầy, các cá thể có hoạt động sống và khả năng chống chịu tốt hơn với những tác động bất lợi của môi trường. Người ta gọi đó là:

A.
 quan hộ hỗ trợ.
B.

 hiệu suất nhóm.

C.
sự phân bố đồng đều.
D.

tụ họp.

Câu 25

Khả năng khắc phục tính bất thụ trong lai xa của đột biến đa bội hóa do:

A.

gia tăng khả năng sinh trưởng của cây.

B.

 khôi phục lại cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

C.
 tế bào có kích thước lớn hơn thể lưỡng bội có khả năng chống chịu tốt hơn.
D.

giúp tế bào trượt dễ hơn trên thoi vô sắc

Câu 26

Xu hướng tất yếu biểu hiện tính trạng ở đời F1 là:

A.

Đời F1 phân li kiểu hình xấp xỉ 3 : 1.

B.

 Đời F1 đồng loạt biểu hiện tính trạng của bố.

C.
 Đời F1 đồng loạt biểu hiện tính trạng trội của bố hoặc mẹ.
D.

Đời F1 biểu hiện kiểu hình trung gian giữa bố và mẹ

Câu 27

Nhân tố qui định chiều hướng tiến hóa của sinh giới là:

A.
 Qúa trình đột biến.
B.

Cơ chế cách ly.

C.

 Qúa trình giao phối.

D.

 Qúa trình chọn lọc tự nhiên.

Câu 28

Hình thành loài mới bằng cơ chế lai xa và đa bội hoá phổ biến ở:

A.
 Động vật di chuyển.
B.

 Động vật bậc thấp.

C.
Thực vật.
D.

Cả thực vật và động vật.

Câu 29

Khi nói về vi sinh vật, đặc điểm nào sau đây không đúng?

A.

Vi sinh vật là những cơ thể nhỏ bé, nhìn rõ dưới kính hiển vi

B.

Vi sinh vật rất đa dạng nhưng lại có khu phân bố hẹp

C.

Phần lớn vi sinh vật là cơ  thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực, phân bố rộng.

D.

Vi sinh vật có khả năng hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh

Câu 30

Trong các kết luận sau, kết luận nào không đúng?

A.

Hô hấp là một hình thức hóa dị dưỡng các hợp cacbonhidrat

B.

Tất cả các loài thực vật đều hô hấp hiếu khí

C.

Hô hấp hiếu khí là một quá trình ôxi hóa các phân tử chất hữu cơ mà chất nhận electron cuối cùng là chất hữu cơ

D.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình phân giải hiếu khí đường là CO2 và H2O

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh