Trang chủ » Thi thử trực tuyến » THPT Quốc gia » Vật lý
Loading...

Đề thi thử đại học Vật lý lần II Trường THPT Trần Phú - Hà Tĩnh

; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 07/07/2014
In đề thi
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 07/07/2014
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 5021 lượt xem Lượt thi 1065 lượt thi
Câu 1

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng điện từ?

A.

Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.

B.

Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ ánh sáng.

C.

Điện tích dao động không thể bức xạ ra sóng điện từ.

D.

Một điện tích điểm chuyển động sẽ sinh ra điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.

Câu 2

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là \(40\sqrt{3}\) cm/s. Lấy \(\pi\)= 3,14. Phương trình dao động của chất điểm là

A.

\(x = 4cos(20t+ \frac{\pi}{3})(cm)\)

B.

\(x = 4cos(20t- \frac{\pi}{3})(cm)\)

C.

\(x = 6cos(20t+ \frac{\pi}{6})(cm)\)

D.

\(x = 6cos(20t- \frac{\pi}{6})(cm)\)

Câu 3

Đặt điện áp \(u = {100\sqrt{2}cos(100\pi t- \frac{\pi}{4}})\) vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R=50\(\Omega\), cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(L = \frac{1}{\pi}H\)và tụ điện có điện dung \(C = \frac{10^-3}{5\pi}F\), mắc nối tiếp. Khi điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm bằng 100V và đang giảm khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và hai đầu tụ điện lần lượt bằng

A.

50V; 50\(\sqrt{3}\) V

B.

50\(\sqrt{3}\) V; -50V

C.

50\(\sqrt{3}\) V; 50V

D.

50V ; - 50V

Câu 4

Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ bằng kim loại điện tích q = +5.10– 9C, có khối lượng 2g được treo vào một sợi dây dài ℓ1 = 152,1cm tại nơi g = 9,8m/s2 ban đầu chưa có điện trường, con lắc dao động điều hòa. Đồng thời tăng chiều dài con lắc thêm một đoạn bằng 7,9cm và thiết lập điện trường đều có các đường sức thẳng đứng thì khi dao động điều hòa chu kì dao động của con lắc vẫn không thay đổi. Tính độ lớn của cường độ điện trường E?

A.

2,8.105V/m

B.

2,04.105V/m

C.

4.108 V/m

D.

7.105 V/m

Câu 5

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, để phát ánh sáng huỳnh quang, mỗi nguyên tử hay phân tử của chất phát quang hấp thụ hoàn toàn một phôtôn của ánh sáng kích thích có năng lượng e để chuyển sang trạng thái kích thích, sau đó

A.

giải phóng một êlectron tự do có năng lượng lớn hơn e do có bổ sung năng lượng.

B.

giải phóng một êlectron tự do có năng lượng nhỏ hơn e do có mất mát năng lượng.

C.

phát ra một phôtôn khác có năng lượng lớn hơn e do có bổ sung năng lượng.

D.

phát ra một phôtôn khác có năng lượng nhỏ hơn e do có mất mát năng lượng.

Câu 6

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số mà một phương trình dao động thành phần và phương trình dao động tổng hợp có dạng: \(x_1 = 10sin(20\pi t)(cm)\), \(x = 10\sqrt{2}cos(20\pi t - \frac{\pi}{4})(cm)\). Phương trình dao động thành phần thứ hai có dạng

A.

\(x = 10cos(20\pi t - \frac{\pi}{4})(cm)\)

B.

\(x = 10cos(20\pi t)(cm)\)

C.

\(x = 10cos(20\pi t + \frac{\pi}{4})(cm)\)

D.

\(x = 10cos(20\pi t)(cm)\)

Câu 7

Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng

A.

một số chẵn lần một phần tư bước sóng.

B.

một số lẻ lần nửa bước sóng.

C.

một số nguyên lần bước sóng.

D.

một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

Câu 8

Một nguồn sáng phát ánh sáng đơn sắc, có công suất 1W, trong mỗi giây phát ra 2,5.1019 phôtôn. Bức xạ do đèn phát ra là bức xạ

A.

màu đỏ.

B.

hồng ngoại.

C.

tử ngoại.

D.

màu tím.

Câu 9

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Quang phổ vạch phát xạ

A.

của các nguyên tố khác nhau là khác nhau.

B.

của mỗi chất có thể tạo ra ở bất kỳ tỉ khối, áp suất và nhiệt độ nào.

C.

là hệ thống các vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.

D.

là do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra.

Câu 10

Để truyền tải điện năng từ nơi sản xuất A đến nơi tiêu thụ B, người ta dùng máy tăng áp ở A và dùng máy hạ áp ở B. Dây dẫn từ A đến B có điện trở 40Ω, hệ số công suất trên đường dây bằng 1 và bỏ qua hao phí của máy biến áp . Biết cường độ  dòng điện hiệu dụng trên dây là 50A và  công suất  hao phí trên đường dây bằng 5% công suất tiêu thụ ở B .Nếu điện áp ở cuộn thứ cấp của máy hạ áp là 250V thì tỉ số vòng dây giữa cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của máy hạ áp bằng

A.

160.

B.

320.

C.

120.

D.

240.

Câu 11

Năng  lượng  trạng  thái  dừng  của  nguyên  tử  hiđrô  được  tính \(E_n=-\frac{13,6}{n^2}eV\) (với n = 1, 2, 3..) Một nguyên tử hiđrô có êlectron trên quỹ đạo N, chuyển về các trạng thái dừng có mức năng lượng thấp  hơn,  theo  cách  phát  ra  nhiều  phôtôn  nhất.  Giá  trị  nào  dưới  đây  là  tần  số  của  một  trong  các phôtôn đó ?

A.

4,57.1014Hz.

B.

2,92.1015Hz.

C.

3,08.1015Hz.

D.

6,17.1014Hz.

Câu 12

Công thoát êlectron của một kim loại là 2,40 eV. Xét các chùm sáng đơn sắc: chùm I có tần số f1=7.1014 Hz, chùm II có tần số f2=5,5.1014 Hz, chùm III có bước sóng \(\lambda_3 = 0,51 \mu m\). Chùm có thể gây ra hiện tượng quang điện nói trên là

A.

chùm I và chùm II.

B.

chùm I và chùm III.

C.

chùm II và chùm III.

D.

chỉ chùm I.

Câu 13

Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là

A.

10 cm.

B.

30 cm.

C.

40 cm.

D.

20 cm

Câu 14

Một máy phát điện xoay chiều một pha có tốc độ của rôto có thể thay đổi được. Bỏ qua điện trở của các cuộn dây phần ứng. Nối hai cực của máy phát điện này với một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi cho rôto quay với tốc độ lần lượt là \(n_1;n_2;n_3\)(vòng/phút) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch có giá trị lần lượt là   \(I_1;I_2;I_3\)và tổng trở đoạn mạch AB có giá trị lần lượt là \(Z_1;Z_2;Z_3\). Trong đó và \(Z_1=R;Z_2=Z_3;n_2=0,5n_1\)

A.

\(I_3=I_2\)

B.

\(I_3=4I_2\)

C.

\(I_2=2I_3\)

D.

\(I_3=3I_2\)

Câu 15

Cho sóng cơ ổn định, truyền trên một sợi dây rất dài từ một đầu dây. Tốc độ truyền sóng trên dây là 2,4 m/s, tần số sóng là 20 Hz, biên độ sóng là 4mm. Hai điểm M và N trên dây cách nhau 37 cm. Sóng truyền từ M tới N. Tại thời điểm t, sóng tại M có li độ –2 mm và đang đi về vị trí cân bằng. Vận tốc phần tử sóng tại N ở thời điểm (t – 1,1125) s là

A.

–8\(\pi\sqrt{3}\) cm/s . 

B.

80\(\pi\sqrt{3}\) mm/s . 

C.

8 cm/s.

D.

16\(\pi\) cm/s.

Câu 16

Cho mạch điện như hình vẽ : cuộn dây thuần cảm L ; vôn kế V1;V2 là vôn kế nhiệt có RV rất lớn . Đặt vào hai đầu A,B một điện áp \(u=200cos(\omega t+\varphi)\). Biết :\(\frac{1}{\omega C}=2R\);\(\omega L = R\) . Số chỉ của vôn kế V1;V2 lần lượt là

A.

\(100\sqrt{5}\)(V); \(100\sqrt{5}\)(V).

B.

\(100\sqrt{3}\)(V); 100(V).

C.

\(100\sqrt{5}\)(V); 100(V).

D.

\(100\sqrt{3}\)(V);\(100\sqrt{3}\)(V).

Câu 17

Điện năng từ một nhà máy được đưa đến nơi tiêu thụ nhờ các dây dẫn,tại nơi tiêu thụ cần một công suất không đổi. Ban đầu hiệu suất tải điện là 90%. Muốn hiệu suất tải điện là  96% cần giảm cường độ dòng điện trên dây tải đi

A.

40,2% .

B.

36,8 %.

C.

42,2 %.

D.

38,8%.

Câu 18

Cho lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí. Chiếu chùm tia sáng đơn sắc màu lục theo phương vuông góc với mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai. Nếu chiếu tia sáng gồm 3 ánh sáng đơn sắc: cam, chàm, tím vào lăng kính theo phương như trên thì các tia ló ra khỏi lăng kính ở mặt bên thứ hai

A.

gồm hai tia chàm và tím.

B.

chỉ có tia tím.

C.

chỉ có tia cam.

D.

gồm hai tia cam và tím

Câu 19

Ánh sáng từ hai nguồn kết hợp có bước sóng \(\lambda\)1 = 500 nm đến một cái màn tại một điểm mà hiệu đường đi hai nguồn sáng là \(\Delta\)d = 0,75 mm. Tại điểm này quan sát được gì nếu thay ánh sáng trên bằng ánh sáng có bước sóng \(\lambda\)2 = 750 nm?

A.

Từ cực đại giao thoa chuyển thành cực tiểu giao thoa.

B.

Cả hai trường hợp đều quan sát thấy cực tiểu.

C.

Từ cực đại của một màu chuyển thành cực đại của một màu khác.

D.

Từ cực tiểu giao thoa chuyển thành cực đại giao thoa.

Câu 20

Một mạch điện gồm ba phần tử ghép nối tiếp: cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=4mH, tụ điện có điện dung C=5\(\mu\)F và điện trở thuần R được mắc với một nguồn điện xoay chiều có tần số thay đổi được nhưng biên độ của điện áp không đổi. Trong khi tăng tần số từ 0 đến \(\infty\), để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ ban đầu tăng sau đó sẽ giảm thì điện trở thuần R có giá trị thỏa mãn

A.

R<40\(\Omega\)

B.

R>100\(\Omega\)

C.

R<100\(\sqrt{2}\)\(\Omega\).  

D.

R>100\(\sqrt{3}\) W.

Câu 21

Đặt điện áp  \(u=100cos100\pi t (V)\) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(\frac{1}{2\pi}H\). Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

A.

\(i=2cos(100\pi t-\frac{\pi}{2})\)

B.

\(i=2\sqrt{2}cos(100\pi t-\frac{\pi}{2})\)

C.

\(i=2\sqrt{2}cos(100\pi t+\frac{\pi}{2})\)

D.

\(i=2cos(100\pi t+\frac{\pi}{2})\)

Câu 22

Một bóng đèn sợi đốt dùng để thắp sáng có công suất tiêu thụ điện là 25W. Trong một phút, bóng đèn phát ra 2,08.1020 phôtôn trong vùng ánh sáng nhìn thấy, năng lượng trung bình của các phôtôn này bằng năng lượng của phôtôn ánh sáng màu vàng bước sóng 0,55µm. Hiệu suất sử dụng điện của bóng đèn bằng

A.

35%.

B.

5,0%.

C.

65%.

D.

95%.

Câu 23

Trong nguyên tử hiđrô bán kính quỹ đạo K là \(r_0=5,3.10^{-11}m\). Hãy tính bán kính quỹ đạo O và vận tốc êlectron trên quỹ đạo đó ?

A.

r =  2,65.10-10m ;  v = 4,4.105 m/s.

B.

13,25 .10-10m;  v = 1,9.105m/s.

C.

13,25 .10-10m; v= 4,4. 105m/s.

D.

r =13,25 .10-10m ; v =  3,09.105 m/s.

Câu 24

Một nguồn âm đặt tại O có công suất truyền âm không đổi. Trên cùng nửa đường thẳng qua O có ba điểm A,B,C theo thứ tự có khoảng cách tới nguồn tăng dần. Mức cường độ âm tại B kém mức cường độ âm tại A là b (B), mức cường độ âm tại B hơn mức cường độ âm tại C là 3b (B). Biết 4OA  = 3OB. Coi sóng âm là sóng cầu, môi trường truyền âm đẳng hướng. Tỉ số OC /OA bằng 

A.

276/21.

B.

346/56.

C.

256/81.

D.

75/81 .

Câu 25

Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R và một cuộn dây mắc nối tiếp. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có tần số f và có giá trị hiệu dụng U không đổi. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu của R và giữa hai đầu của cuộn dây có cùng giá trị và lệch pha nhau góc \(\frac{\pi}{4}\). Để hệ số công suất bằng 1 thì người ta phải mắc nối tiếp với mạch một tụ có điện dung C và khi đó công suất tiêu thụ trên mạch là 200W. Hỏi khi chưa mắc thêm tụ thì công suất tiêu thụ trên mạch  bằng bao nhiêu ?

A.

100 W.

B.

150 W. 

C.

75 W.

D.

170,7 W.

Câu 26

Mạch điện xoay chiều, gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u tần số 1000Hz. Khi mắc 1 ampe kế A có điện trở không đáng kể song song với tụ C thì nó chỉ 0,1A. Dòng điện qua nó lệch pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch góc \(\pi\)/6 . Thay ampe kế A bằng vôn kế V có điện trở rất lớn thì vôn kế chỉ 20 V, điện áp hai đầu vôn kế chậm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch \(\pi\)/6. Độ tự cảm L và điện trở thuần R có giá trị

A.

\(\frac{\sqrt{3}}{40\pi}H\) và 150 \(\Omega\).

B.

\(\frac{\sqrt{3}}{2\pi}H\) và 150 \(\Omega\).

C.

\(\frac{\sqrt{3}}{40\pi}H\) và 90 \(\Omega\).

D.

\(\frac{\sqrt{3}}{2\pi}H\) và 90 \(\Omega\).

Câu 27

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Dòng điện cực đại trong mạch là I0, hiệu điện thế cực đại trên tụ là U0. Khi dòng điện tức thời i tăng từ \(\frac{I_0}{2}\) đến I0 thì độ lớn hiệu điện thế tức thời u

A.

tăng từ \(\frac{U_0}{2}\) đến U0

B.

tăng từ \(\frac{U_0}{2} \sqrt{3}\) đến U0

C.

giảm từ \(\frac{U_0}{2}\) đến 0

D.

giảm từ \(\frac{U_0}{2} \sqrt{3}\) đến 0

Câu 28

Một mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần L, tụ điện C và điện trở R. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều: \(u=U_0cos(\omega t)V\) , U0 không đổi, ω thay đổi được. Điều chỉnh ω thì thấy khi ω = ω0 trong mạch xảy ra cộng hưởng, cường độ dòng điện hiệu dụng là Imax, còn khi ω = ω1 hoặc ω = ω2 thì dòng điện trong mạch có cùng giá trị hiệu dụng I= \(\frac{1}{\sqrt{5}}I_{max}\). Cho L = \(\frac{1}{\pi}\)H, \(\omega_1-\omega_2=150\) rad, tìm giá trị R của mạch điện?

A.

R= 50 \(\Omega\) .

B.

R= 75 \(\Omega\) .

C.

R= 37,5 \(\Omega\) .

D.

R= 150 \(\Omega\) .

Câu 29

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với phương trình \(x = {\frac{5}{\sqrt{3}}cos(20t+\frac{\pi}{3})}\). Chọn trục Ox hướng lên, gốc O tại vị trí cân bằng, cho g = 10m/s2 . Thời gian lò xo bị dãn trong khoảng thời gian \(\frac{\pi}{12}\)s tính từ lúc t=0 là

A.

\(\frac{\pi}{40}\)s

B.

\(\frac{3\pi}{40}\)s

C.

\(\frac{\pi}{20}\)s

D.

\(\frac{\pi}{15}\)s

Câu 30

Giao thoa ánh sáng với khe Y-âng. Khi chiếu bức xạ λ1 thì đoạn MN trên màn hứng vân đếm được 10 vân tối với M, N đều là vân sáng. Khi chiếu bức xạ λ2 = \(\frac{5}{3}\)λ1 thì

A.

M vẫn là vị trí của vân sáng và số vân tối trên khoảng MN là 6.

B.

M vẫn là vị trí của vân sáng và số vân tối trên khoảng MN là 5.

C.

M là vị trí của vân tối và số vân sáng trên khoảng MN là 6.

D.

M vẫn là vị trí của vân sáng và số vân sáng trên khoảng MN là 6.

Câu 31

Hai nguồn sóng A và B luôn dao động cùng pha, nằm cách nhau 21 cm trên mặt chất lỏng, giả sử biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Khi có giao thoa, quan sát thấy trên đoạn AB có 21 vân cực đại đi qua. Điểm M nằm trên đường thẳng Ax vuông góc với AB, thấy M dao động với biên độ cực đại cách xa A nhất là AM =109,25 cm. Điểm N trên Ax có biên độ dao động cực đại gần A nhất là

A.

1,005 cm.

B.

1,250 cm.

C.

1,025 cm.

D.

1,075 cm.

Câu 32

Trong ống Cu-lit-giơ để tạo ra tia X (tia Rơn-ghen), biết tốc độ của êlectrôn tới anôt là 5.107 m/s. Bỏ qua động năng ban đầu của êlectrôn khi bật ra khỏi catôt. Để giảm tốc độ của êlectrôn khi đến anôt một lượng \(\Delta v=4.10^6m/s\) thì hiệu điện thế giữa hai đầu ống phải giảm là

A.

1465 V.

B.

1092 V.

C.

1535 V.

D.

1635 V.

Câu 33

Một mạch dao động LC gồm tụ điện C và cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở r. Để dao động trong mạch được duy trì với điện áp cực đại trên tụ điện U0 thì mỗi giây phải cung cấp cho mạch một năng lượng bằng

A.

\(\frac{r.CL}{2U^2_0}\)

B.

\(\frac{r.CU^2_0}{2L}\)

C.

\(2r.LCU^2_0\)

D.
Câu 34

Năng lượng của một vật dao động điều hoà bằng 50J. Động năng của vật tại điểm cách vị trí biên một đoạn bằng 2/5 biên độ là

A.

42J.

B.

20J.

C.

30J.

D.

32J.

Câu 35

Trong mạch dao động điện từ lí tưởng có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là q0 và dòng điện qua cuộn cảm là I0. Khi dòng điện qua cuộn cảm bằng I0/n ( với n>1) thì điện tích của tụ có độ lớn là

A.

\(q_0.\sqrt{1-\frac{1}{n^2}}\)

B.

\(\frac{q_0}{\sqrt{1-{\frac{1}{n^2}}}}\)

C.

\(q_0.\sqrt{1-\frac{2}{n^2}}\)

D.

\(\frac{q_0}{\sqrt{1-{\frac{2}{n^2}}}}\)

Câu 36

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình  x = 12cos(50t - π/2)cm. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian t = π/12(s), kể từ thời điểm ban đầu là

A.

102(cm).

B.

54(cm).

C.

90(cm).

D.

6(cm).

Câu 37

Cho hai mạch dao động lí tưởng L1C1 và L2Cvới C1 = C­2 = 0,1μF; L1 = L2 = 1μH.  Ban đầu tích cho tụ C1 đến hiệu điện thế 6V và tụ C2 đến hiệu điện thế 12V rồi cho các mạch cùng dao động . Xác định thời gian ngắn nhất kể từ khi các mạch bắt đầu dao động đến khi hiệu điện thế trên 2 tụ C1và C2 chênh nhau 3V?

A.

10-6/3 s.

B.

10-6/6 s.

C.

10-6/2 s.

D.

10-6/12 s.

Câu 38

Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài \(\ell\) dao động điều hòa với chu kì 2 s, con lắc đơn có chiều dài 2\(\ell\) dao động điều hòa với chu kì là

A.

2 s.

B.

\(2\sqrt{2}\) s.

C.

\(\sqrt{2}\) s

D.

4 s

Câu 39

Vận tốc truyền trên sợi dây đàn hồi tỉ lệ với lực căng dây theo biểu thức \(v=\sqrt{\frac{F}{m}}\). Người ta thực hiện thí nghiệm sóng dừng trên dây với hai đầu cố định ở tần số f=50Hz thì quan sát được trên dây xuất hiện n nút sóng. Giảm hoặc tăng  lực căng dây  đi một lượng \(\frac{F}{2}\) để thấy hiện tượng sóng dừng xuất hiện ở trên dây như ban đầu thì tần số tương ứng là \(\mathit{f}_1,\mathit{f}_2\). Như vậy tính từ tần số f thì cần thay đổi tần số nhỏ nhất bằng bao nhiêu để thấy hiện tượng sóng dừng như trên ?

A.

14,64Hz.

B.

15,35Hz.

C.

11,23Hz.

D.

10,00Hz.

Câu 40

Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần \(r=50\sqrt{3} \Omega \) và độ tự cảm L  mắc nối tiếp với đoạn mạch X đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V, tần số f=50Hz thì thấy dòng điện qua mạch điện có cường độ hiệu dụng 0,6A và chậm pha 300 so với điện áp giữa hai đầu mạch .Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X bằng  ?

A.

\(24\sqrt{3}W\)

B.

\(48\sqrt{2}W\)

C.

48W

D.

\(48\sqrt{3}W\)

Câu 41

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha được đặt tại A và B cách nhau 18 cm. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3,5 cm. Trên đoạn AB, số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là

A.

9.

B.

10.

C.

12.

D.

11.

Câu 42

Thực hiện thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa hai khe 1 mm, màn quan sát đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe 2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng \(0,38\mu m \leq \lambda \leq 0,76\mu m\). Bước sóng lớn nhất của các bức xạ cho vân tối tại điểm N trên màn, cách vân trung tâm 12 mm là

A.

0,685 μm.

B.

0,735 μm.

C.

0,635 μm.

D.

0,706 μm

Câu 43

Xét hai bức xạ đơn sắc đỏ và tím trong nước. Kết luận nào sau đây là đúng?

A.

Tốc độ truyền của bức xạ tím bằng tốc độ truyền của bức xạ đỏ.

B.

Tần số của bức xạ tím lớn hơn tần số của bức xạ đỏ.

C.

Bước sóng của bức xạ tím lớn hơn bước sóng của bức xạ đỏ.

D.

Tốc độ truyền của bức xạ tím lớn hơn tốc độ truyền của bức xạ đỏ.

Câu 44

Một vật dao động điều hòa với phương trình : x = 5cos(4πt +\(\frac{\pi}{3}\)) cm . Trong một chu kì kể từ thời điểm ban đầu , tìm khoảng thời gian để vận tốc có giá trị dương và vật chuyển động chậm dần

A.

Từ 0,290 s đến  0,40s.

B.

Từ 0,295 s đến  0,45s.

C.

Từ 0,294 s đến  0,44s.

D.

Từ 0,292 s đến  0,416s.

Câu 45

Đặt điện áp xoay chiều u = \(200\sqrt{2}cos100\pi t\) vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 100W, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Khi đó, điện áp hai đầu tụ điện là \(u_c=100\sqrt{2}cos(100\pi t - \frac{\pi}{2})\)(V). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng

A.

200 W

B.

100 W

C.

400 W

D.

300 W

Câu 46

Hai mạch dao động L1 - C1 , L2 - C2 lí tưởng trong đó chu kỳ dao động riêng tương ứng là T1, T2 (T2=3T1). Tại t = 0 điện tích của mỗi tụ đều có độ lớn cực đại Q0. Khi điện tích của mỗi tụ đều có độ lớn là q thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện i1/i2  chạy trong hai mạch là

A.

1,5.

B.

2.

C.

2,5.

D.

3.

Câu 47

Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc \(\alpha_0=0,1rad\) tại nơi có g = 10m/s2. Tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí có li độ dài \(8\sqrt{3}cm\) với vận tốc v0 = 20 cm/s. Độ lớn gia tốc của vật khi nó đi qua vị trí có li độ 8 cm là

A.

0,075m/s2

B.

0,07 m/s2

C.

0,506 m/s2

D.

0,5 m/s2

Câu 48

Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Biết N1 = 10N2. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u = U0cos\(\omega\)t thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

A.

\(\frac{U_0}{20}\)

B.

\(\frac{U_0\sqrt{2}}{20}\)

C.

\(\frac{U_0}{10}\)

D.

\(5\sqrt{2}U_0\)

Câu 49

Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái dừng thứ n thì nhận một phô tôn có năng lượng hf làm cho nguyên tử nhảy lên mức năng lượng kế tiếp và bán kính nguyên tử hiđrô thay đổi lượng 44%. Nguyên tử đang ở trạng thái dừng  với quỹ đạo có tên:

A.

M.

B.

N.

C.

O.

D.

P.

Câu 50

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x = 20cos(πt  - \(\frac{5\pi}{6}\)) (cm) Tại thời điểm t1 gia tốc của chất điểm có độ lớn cực tiểu. Tại thời điểm t2 = t1 + ∆t  (trong đó t2 < 2015T) thì tốc độ của chất điểm là 10\(\pi \sqrt{2} \)cm/s. Giá trị lớn nhất của ∆t là

A.

4029,75s.

B.

4030,25s.

C.

4025,75s.

D.

4025,25s.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh