Trang chủ » Thi thử trực tuyến » THPT Quốc gia » Vật lý
Loading...

Đề thi thử môn vật lí kì thi THPT Quốc Gia trường THPT Nam Cao 2018 mã đề 303

; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 60 phút; cập nhât 25/09/2017
In đề thi
Thời gian làm bài thi 60 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 25/09/2017
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 1194 lượt xem Lượt thi 33 lượt thi
Câu 1

Hai quả cầu có khối lượng m1 = 1 kg và m2 = 2 kg liên kết với nhau bởi một lò xo có độ cứng 24 N/m. Các vật trượt tự do trên thanh mảnh, nhẵn, nằm ngang. Truyền cho quả cầu thứ nhất đang đứng yên một vận tốc ban đầu bằng 12 cm/s. Biên độ dao động của các vật sau khi truyền vận tốc tương ứng là A1, A2 ứng với trước khi truyền vận tốc, vật thứ hai đã được giữ chặt và hai vật được thả tự do. Hiệu số A1 – A2 gần giá trị nào nhất sau đây?

A.

–0,5 cm

B.

0, 5 cm

C.

1,5 cm

D.

–1,5 cm

Câu 2

Một con lắc lò xo nằm ngang, lò xo có khối lượng không đáng kể và có độ cứng k = 100 N/m, vật nặng có khối lượng m = 400 g. Chọn trục Ox cùng phương với trục lò xo, O là vị trí cân bằng của vật. Tại thời điểm t = 0 lúc con lắc đang ở vị trí cân bằng, người ta tác dụng lên m một lực F = 2 N theo chiều ngược dương của trục Ox trong thời gian 0,3 s. Bỏ qua mọi ma sát, lấy π2 = 10. Sau 0,5 s từ thời điểm ban đầu, vật đi được quãng đường gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau đây?

A.

12 cm

B.

7,5 cm

C.

11,5 cm

D.

10 cm

Câu 3

Một máy thu thanh (đài) bán dẫn có thể thu cả dải sóng AM và dải sóng FM bằng cách thay đổi cuộn cảm L của mạch chọn sóng nhưng vẫn dùng chung một tụ xoay. Khi thu sóng FM, đài thu được dải sóng từ 2m đến 12m. Khi thu sóng AM, dải sóng thu được bước sóng dài nhất là 720 m. Bước sóng ngắn nhất trong dải sóng AM mà đài thu được là

A.

80m

B.

120m

C.

160m

D.

100m

Câu 4

Cho đoạn mạch AB gồm 3 phần tử cuộn dây thuần cảm, điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp nhau theo
thứ tự đó. Gọi M và N là các điểm giữa tương ứng cuộn dây và điện trở; điện trở và tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch AB điện áp xoay chiều u = U cos100πt (V). Điện trở và độ tự cảm của cuộn dây không đổi, nhưng tụ có
điện dung biến thiên. Người ta thấy khi C = Cx thì điện áp hiệu dụng hai đầu M, B đạt cực đại bằng và bằng 2 lần
hiệu điện thế hiệu dụng U của nguồn. Tỉ số giữa cảm kháng và dung kháng khi đó là
 

A.

4/3

B.

2

C.

3/4

D.

1/2

Câu 5

Một lò xo có một đầu cố định ở tường (với độ cứng k, ban đầu không co dãn), đầu kia nối với một vật có khối lượng m. Vật có khối lượng M chuyển động tới va chạm với m (va chạm tuyệt đối đàn hồi). Để va chạm lần thứ 2 không xảy ra thì tỉ số nhận giá trị nào sau đây?

A.

1/2

B.

1

C.

3/2

D.

\( \sqrt2\)

Câu 6

Một chiếc loa có màng khuếch âm với diện tích mặt trước S = 300 cm2 và khối lượng m = 5 g. Tần số cộng hưởng của màng khuếch âm f0 = 50 Hz. Tần số cộng hưởng này gần giá trị nào nhất sau đây (nếu gắn loa vào một hộp kín có thể tích V0 = 40 lít (cho rằng nhiệt độ không khí bên trong hộp loa không đổi khi màng loa rung động)?

A.

115 Hz

B.

105 Hz

C.

95 Hz

D.

125 Hz

Câu 7

Một miếng ván trên đó có một vật m. Ván bắt đầu chuyển động thẳng hướng lên theo quy luật y = A(1 − cos11t), (trong đó y là độ dời, tính từ vị trí ban đầu). Biên độ của ván để vật bung lên độ cao h = 50 cm so với vị trí ban đầu (t = 0) gần giá trị nào nhất sau đây?

A.

25 cm

B.

20 cm

C.

15 cm

D.

10 cm

Câu 8

Hai cái loa, nối cùng với một máy tăng âm đặt tại các điểm S1, S2 cách nhau 4,2 m, phát một âm đơn có tần số f = 1000 Hz. O là điểm trên trung trực Ix của S1S2 cách I một khoảng ℓ = 100 m. Oy là đường vuông góc tại O với Ix. Coi khoảng cách MI từ một điểm M tới trung điểm I của S1S2 là trung bình cộng của MS1 và MS2. Khoảng cách xa nhất từ O tới điểm mà tại đó có cường độ cực đại gần giá trị nào nhất sau đây?
 

A.

230 m

B.

150 m

C.

110 m

D.

250 m

Câu 9

Một khối gỗ hình trụ có khối lượng riêng 0,64 g/cm3, chiều cao 10 cm, được thả nổi trên mặt nước. Nước có khối lượng riêng d = 1 g/cm3. Từ vị trí cân bằng ấn khối gỗ xuống một đoạn nhỏ theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Khối gỗ dao động với chu kì gần giá trị nào nhất sau đây?

A.

5s

B.

2s

C.

3s

D.

4s

Câu 10

Một con lắc gồm một quả cầu kim loại có khối lượng 0,1 kg được treo vào điểm A cố định bằng một đoạn dây mảnh có độ dài 5 m. Đưa quả cầu ra khỏi vị trí cân bằng cho tới khi dây treo nghiêng với phương thẳng đứng góc 9o rồi buông cho nó dao động. Thực tế, do ma sát nên con lắc dao động tắt dần. Sau 4 chu kì biên độ góc của nó chỉ còn là 8o (cho biết biên độ góc sau mỗi chu kì giảm dần theo một cấp số nhân lùi vô hạn. Năng lượng cần cung cấp cho con lắc trong một ngày để nó dao động với biên độ góc 9o gần giá trị nào nhất sau đây?

A.

50 J

B.

60J

C.

70J

D.

40J

Câu 11

Một biến thế tự ngẫu được đặt trong hộp kín với bốn đầu dây 1, 2, 3, 4 để hở chìa ra ngoài. Đấu hai đầu 1 và 4 với điện trở, tụ điện và một nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng 100 V thành một mạch nối tiếp.Khi tụ điện có điện dung 10/π μF thì cường độ dòng điện hiệu dụng cực đại bằng 0,1 A. Do sơ ý khi quấn dây mà các cuộn dây liên tiếp của máy biến áp có thể không quấn theo một chiều nhất định. Khi cường độ dòng điện hiệu dụng đạt cực đại, người ta đo được các hiệu điện thế hiệu dụng giữa các đầu dây U34 = 100 V; U23 = 300 V; U12 = 400 V. Các cuộn dây được bố trí ra sao?

A.

cuộn dây 3, 4 đặt giữa cuộn dây 1, 2

B.

cuộn dây 1, 3 quấn ngược với cuộn dây 2, 4

C.

cuộn dây 1, 2 quấn ngược với cuộn dây 3, 4

D.

cuộn dây 2, 3 quấn ngược với cuộn dây 1, 4

Câu 12

Cho mạch điện xoay chiều AB gồm một điện trở một cuộn dây (thuần cảm) và một tụ điện mắc nối tiếp nhau. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều uAB = 200sin100πt (V). Biết rằng R biến thiên, C =10-4/ π F và L = 4/5 πH. Để công suất tiêu thụ trên mạch bằng 0,6 lần công suất tiêu thụ của mạch cực đại thì giá trị của R có thể là

A.

320 Ω

B.

120 Ω

C.

200 Ω

D.

360 Ω

Câu 13

Cho 2 mạch điện đặt song song AM và BN. Trên AM có một điện trở mắc nối tiếp với một tụ điện. Người ta bố trí một cuộn dây thuần cảm mắc vuông góc với 2 mạch trên (một đầu nối với mạch AM, đầu còn lại nối với mạch BN). Cho C, L một giá trị xác định. Nếu mắc vào hai đầu M, N một ampe kế nhiệt thì ampe kế chỉ 1 A, mạch có hệ số công suất 0,8. Bỏ ampe kế ra và mắc vào hai đầu M, N một vôn kế nhiệt thì vôn kế chỉ 200 V, mạch điện có hệ số công suất 0,6. R gần giá trị nào nhất sau đây?

A.

120 Ω

B.

100 Ω

C.

150 Ω

D.

80 Ω

Câu 14

Đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm một cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp với một hộp kín X. M là điểm
giữa hộp kín và cuộn dây. Đặt vào hai đầu A, B điện áp u = 100 sin100πt (V). Bỏ qua điện trở của dây nối và
Đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm một cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp với một hộp kín X. M là điểm giữa hộp kín và cuộn dây. Đặt vào hai đầu A, B điện áp u = 100\( \sqrt2\) sin100πt (V). Bỏ qua điện trở của dây nối và khóa K. Khi K đóng, dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng 2 A và lệch pha 30o với điện áp u. Khi K mở, dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng là 1 A, đồng thời hiệu điện thế hai đầu cuộn dây và điện áp hai đầu mạch vuông pha. Giả sử cuộn dây AM có độ tự cảm thay đổi được còn điện trở thuần không đổi. Khi K mở, độ tự cảm gần giá trị nào nhất sau đây để điện áp hiệu dụng hai đầu AM lớn nhất?

A.

0,05 H

B.

0,5 H

C.

0,25 H

D.

0,15 H

Câu 15

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng qua 2 khe hẹp S1; S2 cách nhau 2 mm, nguồn S phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc có λ1 = 0,4 μm (màu tím) và λ2 = 0,7 μm (màu đỏ). Khoảng cách từ hai khe tới nguồn là 2 m. Quan sát giao thoa trên khoảng AB = 2cm (A và B đối xứng qua tâm O của màn E). Số vân tối trên đoạn AB là

A.

14

B.

28

C.

50

D.

78

Câu 16

Chiếu bức xạ có bước sóng λ1 vào catot K của tế bào quang điện thì thấy dòng quang điện triệt tiêu khi UAK ≤ −4,25 V. Nếu chiếu bức xạ có bước sóng λ2 = 2λ1 thì dòng quang điện sẽ triệt tiêu khi UAK ≤ −1,125 V. Xét riêng bức xạ λ1. Cho khoảng cách giữa hai bản A và K là 2 cm, UAK = −8,5 V. Bức xạ chiếu vào chính tâm O của bản K và bản đủ rộng để hứng mọi electron khi quay trở lại thì các electron này sẽ đập vào bản K trong phạm vi đường tròn có diện tích gần giá trị nào nhất sau đây?

A.

12,5 cm2

B.

3cm2

C.

4cm2

D.

10,5cm2

Câu 17

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số x1 = A1sin\((20t + { \pi \over 6 })\) (cm) và x 2 = 3sin\((20t + { 5\pi \over 6 })\) (cm). Biết rằng gia tốc cực đại là 28 m/s2. Biên độ A1

A.

5cm

B.

6cm

C.

7cm

D.

8cm

Câu 18

Trong mạch điện hình sao, điện áp đưa vào ba pha có cùng biên độ và lệch pha nhau  2π/3. Để 3 cường độ dòng điện khác pha nhau 2π/3 thì

A.

Chỉ cần 3 pha tiêu thụ có cùng công suất.

B.

Chỉ cần ba pha có cùng tổng trở.

C.

Ba pha phải có cùng công suất, tổng trở.

D.

Ba pha phải có cùng tổng trở, cùng độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện.

Câu 19

Chọn phát biểu sai?

A.

Hiện tượng tán sắc do chiết suất của môi trường phụ thuộc vào tần số của ánh sáng.

B.

Chỉ có lăng kính mới cho ta thấy hiện tượng tán sắc.

C.

Hiện tượng tán sắc cũng chứng tỏ ánh sáng có bản chất sóng.

D.

Hiện tượng tán sắc do ánh sáng đơn sắc vốn đã có trong ánh sáng trắng.

Câu 20

Cho biết năng lượng trạng thái dừng của nguyên tử hiđro là -13,6/n2 (với n là số nguyên dương). Một nguyên tử hiđro đang ở trạng thái cơ bản thì hấp thụ một proton có năng lượng 12,75 eV thì phát xạ ra các vạch quang phổ, trong đó bước sóng nhỏ nhất bằng

A.

0,094 µm

B.

0,0487 µm

C.

0,1218 µm

D.

0,1028 µm

Câu 21

Bom nhiệt hạch dùng phản ứng: D + T → He + n. Vụ nổ tạo thành 1 kmol He. Biết mn = 1,0087 u; m D = 2,0136 u; mHe = 4,0015 u; mT = 3,016 u. Khối lượng et xăng (có năng suất tỏa nhiệt 5.107 J/kg) cần dùng để tỏa ra năng lượng đúng bằng năng lượng tỏa ra sau vụ nổ gần giá trị nào nhất sau đây?

A.

3500 tấn

B.

7000 tấn

C.

35000 tấn

D.

70000 tấn

Câu 22

Một nơtron có động năng 10 MeV gây phản ứng biến  \(^{12}_6 C\)thành \(^{9}_4 Be\)và α. Biết \(m+M \over M\)|Q| = 6,17 MeV, trong đó m là khối lượng hạt bay tới, M là khối lượng hạt đứng yên, Q là năng lượng của phản ứng. Tìm động năng của hạt α bay vuông góc với nơtron tới gần giá trị nào nhất sau đây?

A.

3,3 MeV

B.

2,2 MeV

C.

1,1 MeV

D.

4,4 MeV

Câu 23

 \(^{60}_{27} Co\)phóng xạ β và γ có chu kì bán rã là 71,3 ngày. Trong một tháng (30 ngày). Hiệu phần trăm Co còn lại và bị phân rã

A.

49,3 

B.

25,3

C.

14,5

D.

51,3

Câu 24

Hiệu điện thế giữa anot và catot của một ống Rơn ghen là 18,75 kV. Bỏ qua động năng ban đầu của eletron. Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơn ghen do ống phát ra là

A.

6,625.10-9 m

B.

6,625.10-10 m

C.

6,625.10-11 m

D.

6,625.10-12 m

Câu 25

Cho các phát biểu sau:
1. Điện trường giữa hai bản tụ và từ trường của cuộn dây trong mạch biến thiên cùng pha.
2. Năng lượng điện trường và năng lượng điện trường trong mạch dao động biến thiên ngược pha.
3. Sóng điện từ truyền đi từ môi trường này sang môi trường khác, tần số sóng không đổi.
4. Sóng điện từ truyền đi từ môi trường này sang môi trường khác, tốc độ truyền sóng không đổi.
5. Sóng điện từ có tần số càng lớn thì mang năng lượng càng lớn.
6. Các phần tử sóng trong sóng điện từ lan truyền theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
Số phát biểu đúng là?

A.

6

B.

5

C.

4

D.

3

Câu 26

Một mạch LC lí tưởng có năng lượng dao động là 2.10−6 J. Cứ sau những khoảng thời gian là ∆t = 0,314.10−6 s thì năng lượng của tụ lại biến thiên qua giá trị 10−6 J. Tần số góc của mạch dao động là

A.

5.107 rad/s

B.

107 rad/s

C.

106 rad/s

D.

5.106 rad/s

Câu 27

Một quả cầu mang khối lượng 10 g, điện tích q được treo bởi một sợi dây mảnh, chiều dài ℓ =1 m bên trong một tụ điện phẳng có 2 bản đặt nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang một góc 60o. Khoảng cách giữa hai bản tụ điện là 1 cm, hiệu điện thế đặt vào hai bản là 5 V. Trong 1 phút, người ta đếm được 40 dao động toàn phần của quả cầu. Giá trị của q là

A.

2.10-4 C

B.

10-6 C

C.

2.10-6 C

D.

10-4 C

Câu 28

Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp phát ra hai dao động uS 1 = acosωt và u S 2 = asinωt. Khoảng cách giữa hai nguồn S1S2 = 2,75λ. Hỏi trên đoạn S1S2 có mấy điểm cực đại, dao động cùng pha với nguồn uS 1 ?

A.

2

B.

3

C.

4

D.

1

Câu 29

Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là điểm bụng gần A nhất với AB = 3x cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 2x cm. Biết rằng trong một chu kỳ sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là t giây. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A.

2x/t cm/s 

B.

8x/t cm/s 

C.

4x/t cm/s 

D.

x/t cm/s 

Câu 30

Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu của nó điện áp xoay chiều u = U\( \sqrt2\) sinωt, trong đó U không đổi còn ω có thể thay đổi.Khi tần số góc là ω1 và ω2 (ω1 > ω2) thì các dòng điện tương ứng trong mạch có cùng cường độ hiệu dụng nhưng lệch pha nhau 2α. Biểu thức liên hệ đúng là

A.

L = \(R cosα\over ω_1 - ω_2\)

B.

C = \(ω_1 - ω_2 \over Rω_1 ω_2tan\alpha\)

C.

C= \(ω_1 - ω_2 \over Rω_1 ω_2sin\alpha\)

D.

\(R sin \alpha\over ω_1 - ω_2\)

Câu 31

Chọn câu đúng khi nói về máy phát thanh đơn giản
 

A.

Sóng mang là sóng điện từ có biên độ lớn do máy phát dao động điện từ duy trì tạo ra

B.

Micro là dụng cụ làm tăng cường độ của sóng âm, làm ta nghe rõ hơn

C.

Trước khi truyền đến anten phát cần phải khuếch đại sóng âm tần

D.

Biến điệu biên độ là làm cho biên độ của sóng cao tần biến đổi với tần số bằng tần số của sóng âm tần.

Câu 32

Công suất tức thời của dòng điện xoay chiều

A.

luôn biến thiên với tần số bằng 2 lần tần số của dòng điện

B.

có giá trị trung bình biến thiên theo thời gian

C.

không thay đổi theo thời gian tính bằng công thức: P = IU cosϕ

D.

luôn biến thiên cùng pha, cùng tân số với dòng điện

Câu 33

Dựa vào tác dụng gì của tia tử ngoại để phát hiện các vết xước trên bề mặt kim loại

A.

Tác dụng phát quang.

B.

Tác dụng đâm xuyên.

C.

Tác dụng ion hóa.

D.

Tác dụng lên kính ảnh.

Câu 34

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sóng cơ?

A.

Không có tính tuần hoàn theo không gian.

B.

Có tính tuần hoàn theo thời gian.

C.

Không mang theo phần tử môi trường khi lan truyền.

D.

Có hiện tượng giao thoa, nhiễu xạ.

Câu 35

Liên tục chiếu ánh sáng đơn sắc vào một quả cầu kim loại đặt cô lập. Biết bước sóng của ánh sáng nhỏ hơn giới hạn quang điện của kim loại. Ta có kết luận về các electron quang điện là

A.

Ngừng bứt ra khỏi quả cầu khi quả cầu đạt tới một điện tích dương cực đại nào đó

B.

Bị bứt ra khỏi quả cầu cho đến khi quả cầu mất hết các electron.

C.

Liên tục bị bứt ra và quay về quả cầu ngay nếu điện tích dương của quả cầu đạt tới một giá trị cực đại nào đó.

D.

Liên tục bị bứt ra và chuyển động xa dần quả cầu.

Câu 36

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu đỏ, nếu ta chắn một trong hai khe bằng tấm thủy tinh màu vàng thì trên màn quan sát

A.

bị mất một nửa số vân ở phía khe bị chắn

B.

vân trung tâm dịch chuyển

C.

sẽ không còn các vân giao thoa

D.

không thay đổi

Câu 37

Trong quá trình truyền, một photon ánh sáng có


 

A.

tần số thay đổi.

B.

tốc độ không thay đổi.

C.

bước sóng không thay đổi.

D.

năng lượng không thay đổi.

Câu 38

Điều nào sau đây là sai khi nói về quang điện trở?

A.

Bộ phận quan trọng của quang điện trở là một lớp chất bán dẫn có gắn 2 điện cực

B.

Quang điện trở có thể thay thế cho vai trò của tế bào quang điện trong kỹ thuật điện

C.

Quang điện trở thực chất là một điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong

D.

Quang điện trở thực chất là một điện trở mà hoạt động của nó dựa vào hiện tượng quang điện ngoài

Câu 39

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất và tác dụng của tia X (tia Rơn-ghen)?

A.

Tia X có khả năng đâm xuyên.

B.

Tia X không có khả năng ion hóa không khí.

C.

Tia X tác dụng mạnh lên kính ảnh, làm phát quang một số chất.

D.

Tia X có tác dụng sinh lý.

Câu 40

Chọn câu đúng?

A.

Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều 1 pha tạo ra.

B.

Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với tốc độ quay của roto.

C.

Tần số của dòng điện xoay chiều đúng bằng số vòng quay của roto máy phát trong 1 giây.

D.

Chỉ có dòng điện xoay chiều 3 pha mới tạo ra được từ trường quay.

Câu 41

Một đoạn mạch điện xoay chiều có tụ điện C nối tiếp với cuộn dây. Ký hiệu điện áp hiệu dụng 2 đầu đoạn mạch, 2 bản cực tụ điện và 2 đầu cuộn dây lần lượt là U, UC và Ud. Nếu U = UC = Ud, thì cuộn dây có

A.

điện trở không đáng kể, trong mạch xẩy ra cộng hưởng.

B.

điện trở không đáng kể.

C.

điện trở đáng kể và trong mạch không xẩy ra cộng hưởng.

D.

điện trở đáng kể và trong mạch xẩy ra cộng hưởng.

Câu 42

Trong các nhạc cụ thuộc bộ dây, thì hộp đàn có tác dụng

A.

vừa khuyếch đại âm vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra

B.

giữ cho âm phát ra có tần số ổn định

C.

làm tăng độ to và độ cao của âm

D.

tránh được tạp âm và tiếng ồn, làm cho tiếng đàn trong trẻo

Câu 43

Cho các loại: Ánh sáng lục (I); Ánh sáng đỏ(II); Ánh sáng vàng(III); Ánh sáng tím (IV) thì loại ánh sáng nào trên hình ảnh giao thoa có khoảng vân theo thứ tự lớn nhất và nhỏ nhất?

A.

I; IV

B.

II; III

C.

III; IV

D.

II; IV

Câu 44

Trong sự phát quang, thời gian phát quang là khoảng thời gian

A.

tính từ lúc bắt đầu kích thích đến khi ngừng kích thích

B.

tính từ lúc bắt đầu kích thích đến khi ngừng phát quang

C.

tính từ lúc ngừng kích thích đến khi ngừng phát quang

D.

tính từ lúc bắt đầu kích thích đến khi bắt đầu phát quang

Câu 45

Sự phóng xạ và sự phân hạch không có cùng đặc điểm nào sau đây?

A.

xảy ra một cách tự phát

B.

biến đổi hạt nhân

C.

phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

D.

 tạo ra hạt nhân bền vững hơn

Câu 46

Thay đổi độ phóng xạ của một khối chất phóng xạ bằng cách

A.

 Thay đổi nhiệt độ của khối chất phóng xạ

B.

Đặt khối chất phóng xạ vào từ trường mạnh

C.

Thay đổi khối lượng của khối chất phóng xạ

D.

Thay đổi hằng số phóng xạ của khối chất phóng xạ

Câu 47

Cơ chế phóng xạ β+ có thể là

A.

Một electron của nguyên tử bị hạt nhân hấp thụ, đồng thời nguyên tử phát ra một poziton.

B.

Một proton có sẵn trong hạt nhân bị phát ra.

C.

Một phần năng lượng liên lết của hạt nhân chuyển hóa thành một poziton.

D.

Một proton trong hạt nhân phóng ra một poziton và một hạt khác để chuyển thành nơtron.

Câu 48

Phát biểu nào sau đây về photon là sai?

A.

Chùm ánh sáng là chùm hạt photon

B.

Năng lượng photon ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau

C.

Tốc độ truyền sáng luôn bằng tốc độ photon

D.

Photon không mang điện tích

Câu 49

Một nhà máy điện có điện áp 1000 V truyền đi với hiệu suất truyền tải 4/5  . Tại nơi tiêu thụ người ta dùng máy biến áp có tỉ số vòng của cuộn sơ cấp và thứ cấp là 10/3 . Coi dây tải điện là thuần điện trở. Điện áp hai đầu cuộn thứ cấp là

A.

800 V

B.

240 V

C.

1000 V 

D.

8000/3 V

Câu 50

Một chất điểm dao động điều hòa, ở thời điểm nào, gia tốc của nó có giá trị cực đại?

A.

Chất điểm đi qua vị trí cân bằng.

B.

Li độ của chất điểm có giá trị cực đại.

C.

Li độ của chất điểm có giá trị cực tiểu.

D.

Động năng bằng thế năng.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh