Trang chủ » Thi thử trực tuyến » THPT Quốc gia » Sinh học
Loading...

Đề thi thử quốc gia môn Sinh học Bắc Ninh - Trường THPT Lương Tài 2

; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 10/06/2017
In đề thi
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 10/06/2017
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 779 lượt xem Lượt thi 43 lượt thi
Câu 1

Những dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi số lượng và thành phần gen trên một nhiễm sắc thể là

A.

đảo đoạn và chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể

B.

mất đoạn và đảo đoạn

C.

lặp đoạn và chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể

D.

mất đoạn và lặp đoạn

Câu 2

Khi nói về quần thể tự thụ phấn, phát biểu nào sau đây đúng?

A.

Tự thụ phấn qua các thế hệ làm tăng tần số của các alen lặn, giảm tần số của các alen trội

B.

Tự thụ phấn qua nhiều thế hệ luôn dẫn đến hiện tượng thoái hóa giống

C.

Quần thể tự thụ phấn thường đa dạng di truyền hơn quần thể giao phấn ngẫu nhiên

D.

Quần thể tự thụ phấn thường bao gồm các dòng thuần chủng và các kiểu gen khác nhau

Câu 3

Một loài sinh vật lưỡng bội, xét hai lôcut gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể thường; lôcut I có 2 alen, lôcut II có 3 alen. Biết rằng không phát sinh đột biến mới, quá trình ngẫu phối có thể tạo ra trong quần thể của loài này tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về hai lôcut trên?

A.

18

B.

36

C.

21

D.

42

Câu 4

Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây 
tạo ra ở đời con nhiều loại kiểu gen và kiểu hình nhất? 

A.

AaBb x AaBb

B.

AaXBXB x AaXbY

C.

\( {Ab \over aB}\)\( {Ab \over aB}\)

D.

AaXBXb x AaXbY

Câu 5

Ở một loài thực vật lưỡng bội, sự hình thành màu hoa do 2 cặp gen Aa và Bb quy định và được mô tả theo sơ đồ:

Alen a và alen b không có khả năng phiên mã nên không tồng hợp đƣợc protein. Theo lý thuyết ở đời con của phép lai AaBb × aaBB có tỷ lệ kiểu hình là:

A.

1 trắng : 2 hồng : 1 đỏ

B.

1 trắng : 1 đỏ

C.

1 hồng : 1 đỏ

D.

1 hồng : 1 trắng

Câu 6

Xét các kết luận sau đây:

(1) Liên kết gen làm hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp.

(2) Các cặp gen càng nằm ở vị trí gần nhau thì tần số hoán vị gen càng cao.

(3) Số lƣợng gen nhiều hơn số lượng nhiễm sắc thể nên liên kết gen là phổ biến.

(4) Hai cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể khác nhau thì không liên kết với nhau.

(5) Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể đơn có trong tế bào sinh dưỡng.

Có bao nhiêu kết luận đúng?

A.

3

B.

4

C.

2

D.

5

Câu 7

Loại biến dị nào sau đây không làm xuất hiện kiểu gen mới?

A.

Thường biến.

B.

Thường biến và biến dị tổ hợp.

C.

Biến dị đột biến.

D.

Biến dị tổ hợp.

Câu 8

Một tế bào sinh dưỡng của một loài có bộ NST kí hiệu: AaBbddEe bị rối loạn phân li trong phân bào ở một NST kép trong cặp Bb sẽ tạo ra hai tế bào con có kí hiệu NST là:

A.

AaBBbddEe và AaBddEe

B.

AaBbddEe và AaBbddEe

C.

AaBbDddEe và AaBbddEe

D.

AaBbbddEe và AaBddEe

Câu 9

Một đoạn mạch bổ sung của một gen ở vi khuẩn E.coli có trình tự các nuclêôtit như sau 5’ ATT GXG XGA GXX 3’. Quá trình dịch mã trên đoạn mARN do đoạn gen nói trên phiên mã có lần lượt các bộ ba đối mã tham gia như sau

A.

5’UAA3’; 5’XGX3’; 5’GXU3’; 5’XGG3’

B.

3’AUU5’; 3’GXG5’; 3’XGA5’; 3’GXX5’

C.

3’UAA5’; 3’XGX5’; 3’GXU5’; 3’XGG5’

D.

5’AUU3’; 5’GXG3’; 5’XGA3’; 5’GXX3’

Câu 10

Quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh có kiểu gen Aa \({Bd\over bD}\) không xảy ra đột biến nhƣng xảy ra hoán vị gen giữa alen D và d. Theo lí thuyết, các loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là:

A.

Abd, AbD, aBd, aBD hoặc ABD, ABd, abd, abD

B.

Abd, abD, ABD, abd hoặc aBd, aBD, AbD, Abd

C.

Abd, aBD, abD, Abd hoặc Abd, aBD, AbD, abd

D.

ABD, abd, aBD, Abd hoặc aBd, abd, aBD, AbD

Câu 11

Một gen của Vi khuẩn dài 510(nm), mạch 1 có A1 : T1 : G1 : X1 = 1:2:3:4. Gen phiên mã tạo ra một mARN có nucleotit loại A là 150. Số nucleotit loại G môi trường cung cấp cho quá trình phiên mã là

A.

450

B.

900

C.

600

D.

1200

Câu 12

Theo Jacop và Mono, các thành phần cấu tạo của Operon Lac gồm:

A.

Vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P)

B.

Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P)

C.

Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O)

D.

Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P)

Câu 13

Trong quá trình phát triển phôi sớm ở ruồi giấm đực có bộ nhiễm sắc thể được ký hiệu AaBbDdXY, ở lần phân bào thú 6 người ta thấy ở một số tế bào cặp Dd không phân ly. Cho rằng phôi đó phát triển thành thể đột biến, thì ở thể đột biến đó

A.

có hai dòng tế bào đột biến là 2n+2 và 2n-2

B.

có ba dòng tế bào gồm một dòng bình thƣờng 2n và hai dòng đột biến 2n+2 và 2n-2

C.

có ba dòng tế bào gồm một dòng bình thƣờng 2n và hai dòng đột biến 2n+1 và 2n-1

D.

có hai dòng tế bào đột biến là 2n+1 và 2n-1

Câu 14

Cho phép lai AaBbDdEeFf x aaBbddeeff, cá thể đời con có kiểu gen AaBBddeeFF chiếm tỷ lệ:

A.

50%

B.

0%

C.

18,75%

D.

75%

Câu 15

Khi nói về vai trò của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể đối với tiến hóa và chọn giống, phát biểu nào sau đây không đúng?

A.

Có thể dùng đột biến chuyển đoạn tạo các dòng côn trùng giảm khả năng sinh sản

B.

Đột biến lặp đoạn tạo điều kiện cho việc phát sinh gen mới

C.

Dùng đột biến mất đoạn nhỏ để loại bỏ những gen không mong muốn ra khỏi cơ thể động vật.

D.

Đột biến đảo đoạn góp phần tạo nên các nòi trong loài

Câu 16

Một loài thực vật tự thụ phấn bắt buộc có bộ NST 2n=14, trong quá trình giảm phân ở một cây xét 1000 tế bào thấy có 200 tế bào đều có 1 cặp NST không phân li trong giảm phân I, giảm phân II bình thường. Tỉ lệ giao tử chúa 8 NST được tạo ra từ cây này là

A.

10%

B.

6,7%

C.

50%

D.

20%

Câu 17

Bộ ba mã mở đầu nằm trên vùng nào của gen cấu trúc?

A.

Vùng mã hóa

B.

Vùng xếp cuộn

C.

Vùng kết thúc

D.

Vùng điều hòa

Câu 18

Đặc điểm chung của quy luật phân ly độc lập và hoán vị gen là

A.

phá vỡ hiện tượng liên kết gen

B.

tạo ra các biến dị tổ hợp

C.

xảy ra hiện tượng bắt chéo giữa các nhiễm sắc thể tƣơng đồng

D.

đảm bảo sự di truyền bền vững của các tính trạng

Câu 19

Bản đồ di truyền có vai trò gì trong công tác giống?

A.

Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng có giá trị kinh tế

B.

Rút ngắn thời gian chọn cặp giao phối, do đó rút ngắn thời gian tạo giống

C.

Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng cần loại bỏ

D.

Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng không có giá trị kinh tế

Câu 20

Ở người, gen h gây bệnh máu khó đông, gen m gây bệnh mù màu, các alen bình thường tƣơng úng là H và M. Một cặp vợ chồng bình thƣờng sinh được một con trai mù màu và một con trai mắc bệnh máu khó đông. Kiểu gen của 2 vợ chồng trên là

A.

Bố XmHY, mẹ XMhXmh

B.

Bố XMHY, mẹ XMHXMH

C.

Bố XmhY, mẹ XmH Xmh hoặc XMh XmH

D.

Bố XMHY, mẹ XMh XmH

Câu 21

Trong quá trình dịch mã:

A.

có sự tham gia trực tiếp của ADN, mARN, tARN và rARN.B

B.

nguyên tắc bổ sung giữa côđon và anticôđon thể hiện trên toàn bộ các nuclêôtit của mARN

C.

trong cùng thời điểm, trên mỗi mARN thường có một số ribôxôm hoạt động được gọi là pôlixôm

D.

ribôxôm dịch chuyển trên mARN theo chiều 3’ → 5’

Câu 22

Ở một loài động vật ngẫu phối, xét một gen có hai alen, alen A trội hoàn toàn so với alen a. Có bốn quần thể thuộc loài này đều đang ở trạng thái cân bằng di truyền về gen trên và có tỉ lệ kiểu hình lặn như sau:

Quần thể Quần thể 1 Quần thể 2 Quần thể 3 Quần thể 4
Tỉ lệ kiểu hình lặn 64% 6,25% 9% 25%

Trong các quần thể trên, quần thể nào có tần số kiểu gen dị hợp tử cao nhất?

A.

Quần thể 2

B.

Quần thể 4

C.

Quần thể 3

D.

Quần thể 1

Câu 23

Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E.coli chỉ chúa N15 phóng xạ. Nếu chuyển những vi khuẩn E.coli này sang môi trƣờng chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn E.coli này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N14?

A.

30

B.

32

C.

16

D.

8

Câu 24

Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa hoạt động gen chủ yếu diễn ra ở giai đoạn

A.

sau dịch mã

B.

sau phiên mã

C.

dịch mã

D.

phiên mã

Câu 25

Hai gen A và B cùng nằm trên 1 nhóm liên kết cách nhau 20cM, hai gen D và E cùng nằm trên 1 nhóm liên kết cách nhau 40cM. Ở đời con của phép lai _x0007_\(AB \over ab\)\(DE \over de\) x \(de \over de\), kiểu hình có 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn chiếm tỷ lệ:

A.

28%

B.

39%

C.

11%

D.

22%

Câu 26

Ở đậu Hà lan, biết A (hạt vàng) trội hoàn toàn so với a (hạt xanh). Cho PTC: hạt vàng x hạt xanh được F1 100% hạt vàng. Cho F1 tự thụ phấn thu đƣợc F2, xác suất lấy được 4 hạt đậu F2, trong đó có 3 hạt vàng và 1 hạt xanh là bao nhiêu?

A.

27/64

B.

27/256

C.

3/81

D.

3/256

Câu 27

Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN dẫn đến kết quả:

A.

\(A \over T\) = \(G \over X\)

B.

A = G ; T = X

C.

A + T = G + X

D.

A = G ; G = T

Câu 28

Khi lai cơ thể có kiểu gen AaBb với cơ thể có kiểu gen DdEe, sau đó tiến hành đa bội hóa tạo nên thể dị đa bội. Biết rằng quá trình giảm phân xảy ra bình thường. Đời con không thể thu được tập hợp các kiểu gen dị đa bội nào sau đây?

A.

AABBDDee; aabbDDee; AABBddEE; aabbddEE

B.

AAbbDDee; AAbbddEE; aaBBDDee; aaBBddEE

C.

AABBDDEE; AABBddee; aabbDDEE; aabbddee

D.

AabbDDee; aaBBddEE; AAbbDdee; AABBddee

Câu 29

Trong trường hợp các gen phân ly độc lập, tác động riêng rẻ, các gen trội là trội hoàn toàn phép lai giữa ♂ AaBbCcDd x ♀ AaBbccDd cho tỷ lệ tổ hợp con lai có số alen trội trong kiểu gen giống số lượng alen trội trong kiểu gen của mẹ ở đời con là:

A.

8/128

B.

27/128

C.

35/128

D.

16/128

Câu 30

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

A.

tARN

B.

ADN

C.

mARN

D.

Ribôxôm

Câu 31

Trong điều kiện không xảy ra đột biến, xét các kết luận sau:

1- cặp NST giới tính luôn tồn tại thành cặp tương đồng ở giới cái.

2- cặp NST giới tính, ở vùng tƣơng đồng gen tồn tại thành từng cặp alen.

3- cặp NST giới tính chúa gen quy định tính trạng thƣờng ở vùng không tương đồng

4- gen trên Y không có alen trên X truyền cho giới cái ở động vật có vú, ruồi giấm

5- Ở người gen trên X không có alen trên Y tuân theo quy luật di truyền chéo

Số kết luận đúng

A.

3

B.

2

C.

4

D.

5

Câu 32

Cho các bước:

(1) Lai các dòng thuần chủng khác biệt nhau bởi một hoặc nhiều tính trạng rồi phân tích kết quả lai ở F1, F2 và F3.

(2) Tạo các dòng thuần chủng về từng tính trạng bằng cách cho cây tự thụ phấn qua nhiều thế hệ.

(3) Tiến hành thí nghiệm chúng minh giả thuyết.

(4) Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai, đưa ra giả thuyết giải thích kết quả.

Trình tự các bước trong phƣơng pháp lai và phân tích cơ thể lai của Menđen là

A.

(1) (2) (3) (4)

B.

(1) (3) (2) (4)

C.

(2) (1) (3) (4)

D.

(2) (1) (4) (3)

Câu 33

Cho bố và mẹ thuần chủng hoa đỏ lai với hoa trắng, F1 thu được 100% hoa hồng. Biết tính trạng màu sắc hoa do một gen có 2 alen quy định. Cho F1 tự thụ phấn, tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình ở F2 là:

A.

1:2:1:2:4:2:1:2:1 và 9:6:1

B.

1:2:1 và 1:2:1

C.

1:2:1 và 3:1

D.

1:2:1 và 1:1

Câu 34

Đối tượng chủ yếu đƣợc Moocgan sử dụng trong nghiên cứu để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là

A.

ruồi giấm

B.

đậu Hà Lan

C.

cà chua

D.

bí ngô

Câu 35

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu là điểm chung giữa đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể?

(1) Xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.

(2) Luôn biểu hiện thành kiểu hình mang đột biến.

(3) Xảy ra ở nhiễm cả nhiễm sắc thể thường và nhiễm sắc thể giới tính.

(4) Là nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa và chọn giống.

A.

2

B.

1

C.

3

D.

4

Câu 36

Phương pháp chủ yếu để tạo ra biến dị tổ hợp trong chọn giống vật nuôi, cây trồng là

A.

sử dụng các tác nhân hoá học

B.

sử dụng các tác nhân vật lí

C.

lai giống

D.

thay đổi môi trường

Câu 37

Ở một loài chim Yến, tính trạng màu lông do một cặp gen quy định. Người ta thực hiện ba phép lai thu được kết quả như sau:

Phép lai 1: ♀lông xanh ♂ lông vàng --> F1: 100% lông xanh.

Phép lai 2: ♀lông vàng ♂lông vàng --> F1: 100% lông vàng.

Phép lai 3: ♀lông vàng ♂lông xanh --> F1: 50% ♂ vàng; 50% ♀xanh.

Tính trạng màu sắc lông ở loài chim Yến trên di truyền theo quy luật:

A.

Di truyền qua tế bào chất

B.

Phân li độc lập của Menđen

C.

Tương tác gen

D.

Liên kết với giới tính

Câu 38

Ở một loài động vật có vú, xét phép lai: ♀\(AB \over ab\)XDXd x ♂\(Ab \over aB\)XdY. Biết mỗigen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn, hoán vị gen xảy ra ở hai giới với tần số 20%. Theo lí thuyết tỉ lệ kiểu hình A-B-D- ở đời con bằng:

A.

27%

B.

33%

C.

24,5%

D.

28%

Câu 39

Ở một loài thực vật, alen A quy định hạt tròn trội hoàn toàn so với alen a qui định hạt dài; alen B qui định hạt đỏ trội hoàn toàn so với alen b qui định hạt trắng. Hai cặp  gen A, a và B, b phân li độc lập. Khi thu hoạch ở một quần thể cân bằng di truyền, người ta thu đƣợc 63% hạt tròn, đỏ; 21% hạt tròn, trắng; 12% hạt dài, đỏ; 4% hạt dài, trắng. Theo lí thuyết, tần số tƣơng đối của các alen A, a, B, b trong quần thể lần lượt là

A.

A = 0,6; a =0,4; B = 0,7; b = 0,3

B.

A = 0,7; a =0,3; B = 0,6; b = 0,4

C.

A = 0,6; a =0,4; B = 0,5; b = 0,5

D.

A = 0,5; a = 0,5; B = 0,6; b = 0,4

Câu 40

Cho các trƣờng hợp sau:

(1) Gen tạo ra sau tái bản ADN bị mất 1 cặp nucleotit.

(2) Gen tạo ra sau tái bản ADN bị thay thế ở 1 cặp nucleotit.

(3) mARN tạo ra sau phiên mã bị mất 1 nucleotit.

(4) mARN tạo ra sau phiên mã bị thay thế 1 nucleotit.

(5) Chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị mất 1 axitamin

(6) Chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị thay thế 1 axitamin.

Có bao nhiêu trƣờng hợp được xếp vào đột biến gen?

A.

4

B.

3

C.

2

D.

5

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh