Trang chủ » Thi thử trực tuyến » THPT Quốc gia » Hóa học

Đề thi thử THPT QG 2018 môn Hóa học THPT Chuyên Thái Nguyên lần 2

; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 16/08/2018
In đề thi
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 16/08/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 30 lượt xem Lượt thi 0 lượt thi
Câu 1

Nguyên tắc luyện thép từ gang là 

 

A.

dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, ... trong gang để thu được thép. 

 

B.

dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.

C.

dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, ... trong gang để thu được thép.

D.

 tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép. 

Câu 2

Cho các sơ đồ phản ứng sau:

                        C8H14O4 + NaOH    X1 + X2 + H2O

                        X1 + H2SO4    X3 + Na2SO4

                                X3 + X   Nilon-6,6 + H2O

Phát biểu nào sau đây đúng?

                        

A.

Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh.

B.

Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic.

C.

Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng.

D.

Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1.

Câu 3

Cho sơ đồ chuyển hóa: C8H15O4N + NaOH dư  → X + CH4O + C2H6O.

X + HCl dư → Y + 2NaCl

Nhận định nào sau đây đúng?

A.

Dung dịch X và dng dịch Y đều làm chuyển màu quỳ tím.

B.

Y có công thức phân tử là C5H9O4N.

C.

X là muối của aaxit hữu cơ hai chức.

D.

X tác dụng với dung dịch HCl dư theo tỷ lệ mol tương ứng là 1: 2.

Câu 4

Một loại phân supephotphat kép có chứa 55,9% muối canxi đihidrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân này là 

A.

33,92%

B.

39,76%

C.

42,25%

D.

45,75%

Câu 5

Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và a mol khí H2. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

A.

24,1 gam  

B.

22,9 gam  

C.

21,4 gam

D.

24,2 gam

Câu 6

Cho các cặp chất sau tác dụng với nhau:

(1) CH3COOH và C2H5ONa; 

(2) C2H5NH2 và C6H5NH3Cl;

(3) C6H5OH và C2H5ONa; 

(4) CH3NH2 và ClH3NCH2COOH;

Các cặp xảy ra phản ứng là: 

A.

(1), (2), (3), (4)

B.

(1), (3)

C.

(1), (2), (4)

D.

(1), (2), (3)

Câu 7

Hợp chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm?

A.

CH3NH2

B.

H2N-CH2-COOH

C.

NH3

D.

CH3COOH

Câu 8

Hỗn hợp M gồm Lys-Gly-Ala, Lys-Ala-Lys-Lys-Lys-Gly và Ala-Gly trong đó oxi chiếm 21,3018% về khối lượng. Cho 40,56 gam M tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là

A.

90,48

B.

67,86

C.

93,26

D.

62,46

Câu 9

Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl và 0,15 mol Cu(NO3)2 bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 6176 giây thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 14,93 gam. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam bột Fe, phản ứng tạo khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị m là

A.

3,08 gam

B.

4,20 gam

C.

3,36 gam

D.

4,62 gam

Câu 10

Cho 5,2 gam hỗn hợp gồm Al, Mg và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO10% thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đktc). Khối lượng dung dịch Y là 

A.

146,7 gam

B.

152,0 gam

C.

151,9 gam

D.

175,2 gam

Câu 11

Đốt cháy hoàn toàn 2,04 gam este X đơn chức thu được 5,28 gam CO2 và 1,08 gam H2O. Công thức phân tử của X là 

A.

C4H8O

B.

C8H8O2

C.

C6H10O2

D.

C6H8O2

Câu 12

Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ x mol O2, sau phản ứng thu được CO2 và y mol H2O. Biết m=78x-103y. Nếu cho a mol X tác dụng với dung dịch nước Br2 dư thì lượng Brphản ứng tối đa là 0,15 mol. Giá trị của a là 

A.

0,20

B.

0,15

C.

0,08

D.

0,05

Câu 13

Cho 13 gam C2Hphản ứng với nước có xúc tác thích hợp, hiệu suất phản ứng là 60%. Cho toàn bộ hỗn hợp X thu được tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3 được m gam kết tủa. Giá trị m là 

A.

59,4

B.

64,8

C.

112,8

D.

124,2

Câu 14

Este E được tạo thành từ axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở (X) và ancol không no, đơn chức, mạch hở có một nối đôi C=C (Y). Đốt cháy hoàn toàn a mol mỗi chất E, X, Y lần lượt thu được b mol CO2, c mol CO2 và 0,5b mol H2O. Quan hệ giữa b và c là

A.

b=c

B.

c=2b

C.

b=2c

D.

b=3c

Câu 15

Cấu hình electron của nguyên tử Cu (Z=29) ở trạng thái cơ bản là

A.

1s22s22p63s23p64s23d9

B.

1s22s22p63s23p63d94s2

C.

1s22s22p63s23p64s13d10 

D.

1s22s22p63s23p63d104s1

Câu 16

Tổng hợp 120 kg polimetylmetacrylat từ axit và ancol thích hợp, hiệu suất của phản ứng este hóa là 30% và phản ứng trùng hợp là 80%. Khối lượng của axit cần dùng là 

A.

430 kg

B.

160 kg

C.

113,52 kg

D.

103,2 kg

Câu 17

Cho các phản ứng sau:

(1) FeS + X→ X2↑ + X3 

(2) X2 + CuSO4 → X4 ↓ (đen) + X5

(3) X2 + X6 → X7↓ (vàng) + X8 

(4) X3 + X9 → X10

(5) X10 + HI → X3 + X1 + X11 

(6) X+ X12 → X+ X8 + MnCl2

Các chất X4, X7, X10 và X12 lần lượt là 

A.

CuO, CdS, FeCl2, MnO2

B.

CuS, S, FeCl2, KMnO4

C.

CuS, CdS, FeCl3, MnO2

D.

CuS, S, FeCl3, MnO2

Câu 18

Cho a mol sắt tác dụng với dung dịch chứa a mol HNO3 (NO sản phẩm khử duy nhất của N+5). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem trộn dung dịch thu được với dung dịch nào sau đây sẽ không xảy ra phản ứng hóa học?

A.

AgNO3

B.

NaOH

C.

HCl

D.

KI

Câu 19

Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 4,8 gam Fe2O3 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của V và m lần lượt là 

A.

290 và 83,23

B.

260 và 102,70

C.

290 và 104,83

D.

260 và 74,62

Câu 20

Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là 

  •  
A.

Mophin

B.

Cafein

C.

Nicotin

D.

Heroin

Câu 21

Chọn định nghĩa đúng nhất về đồng phân: 

A.

những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.

B.

những chất có cùng công thức phân tử nhưng tính chất hóa học khác nhau.

C.

hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử nhưng cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau.

D.

những hợp chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau.

Câu 22

Cho hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic X, Y (cùng dãy đồng đẳng, có số mol bằng nhau MXY) và một amino axit Z (phân tử có một nhóm –NH2). Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp M thu được khí N2; 14,56 lít CO2 (đktc) và 12,6 gam H2O. Cho 0,3 mol M phản ứng vừa đủ với x mol dung dịch HCl. Nhận xét nào sau đây không đúng? 

A.

Phần trăm khối lượng của Z trong M là 32,05%

B.

Phần trăm khối lượng của Y trong M là 40%

C.

X có phản ứng tráng bạc

D.

Giá trị của x là 0,075

Câu 23

Cho sơ đồ phản ứng sau:

X + NaOH → trong sản phẩm hữu cơ có một chất Y và CH3COONa;

Y + O2 → Y1;

Y1 + NaOH → CH3COONa + H2O

Số chất X thỏa mãn sơ đồ trên là 

A.

2

B.

1

C.

4

D.

3

Câu 24

Cho dung dịch muối X vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung dịch H2SO(loãng dư), thấy thoát ra khí không màu, đồng thời thu được kết tủa T. X và Y lần lượt là

A.

NaHSO4 và Ba(HCO3)2

B.

FeCl2 và AgNO3

C.

Ba(HCO3)2 và Ba(OH)2

D.

Na2CO3 và BaCl2

Câu 25

Đun 7,36 gam ancol A với H2SO4, đặc ở 170oC thu được 2,688 lít olefin (đktc) với hiệu suất 75%. Cho 0,1 mol amin no B phản ứng tối đa với 0,2 mol HCl thu được 11,9 gam muối. Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm A và B bằng một lượng oxi vừa đủ rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 100 gam dung dịch H2SO4 đặc 81,34%, sau khi hơi nước được hấp thụ hoàn toàn thấy nồng độ H2SO4 lúc bấy giờ là 70%. Biết CO2, N2 không bị nước hấp thụ. Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây 

A.

14

B.

12

C.

13

D.

15

Câu 26

Ba chất hữu cơ X, Y, Z (50 < M< MY < MZ) đều có thành phần nguyên tố C, H, O. Hỗn hợp T gồm X, Y, Z trong đó n= 4 (nY + nZ). Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được 13,2 gam CO2. Mặt khác m gam T phản ứng vừa đủ với 0,4 lít dung dịch KHCO3 0,1M. Cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 56,16 gam Ag. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp T là

A.

74,52%

B.

22,26%

C.

67,90%

D.

15,85%

Câu 27

Ba chất hữu cơ X, Y, Z (50 < M< MY < MZ) đều có thành phần nguyên tố C, H, O. Hỗn hợp T gồm X, Y, Z trong đó n= 4 (nY + nZ). Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được 13,2 gam CO2. Mặt khác m gam T phản ứng vừa đủ với 0,4 lít dung dịch KHCO3 0,1M. Cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 56,16 gam Ag. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp T là

A.

74,52%

B.

22,26%

C.

67,90%

D.

15,85%

Câu 28

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?

A.

Zn, Cu, Mg

B.

Al, Fe, CuO

C.

Hg, Na, Ca

D.

Fe, Ni, Sn

Câu 29

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?

A.

Ánh kim

B.

Tính dẻo

C.

Tính cứng

D.

Tính dẫn điện

Câu 30

Trong công nghiệp, điều chế N2 bằng cách nào sau đây? 

A.

Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng

B.

Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa

C.

Dùng photpho để đốt cháy hết O2 của không khí

D.

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

Câu 31

Hợp chất nào của crom sau đây không bền? 

A.

Cr2O3

B.

CrCl3

C.

K2Cr2O7

D.

H2Cr2O7

Câu 32

Polime nào sau đây là polime thiên nhiên? 

A.

Cao su isopren

B.

Nilon-6,6

C.

Cao su buna

D.

Amilozo

Câu 33

Cho các phản ứng sau:

(1) Cu+H2SO4 đặc                                          (2) Cu(OH)2+glucozo

(3) Gly-Gly-Gly + Cu(OH)2/NaOH                (4) Cu(NO3)+ FeCl2 + HCl

(5) Cu+HNO3 đặc                                           (6) CH3COOH + NaOH

(7) AgNO3 + FeCl3                                                      (8) Al + Cr2(SO4)3

Số phản ứng xảy ra là? 

A.

7

B.

5

C.

8

D.

6

Câu 34

Cho 13,8335 gam hỗn hợp X gồm FeCO3 , MgCO3 và Al2O3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 và NaNO3 (trong đó tỷ lệ mol của H2SO4 và NaNO3 tương ứng là 19: 1) thu được dung dịch Y (không chứa ion NO3-) và 2,464 lít khí Z (đktc) gồm NO, CO2, NO2 có tỉ khối hơi so với H2 là 239/11. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH đến khi thu được kết tủa cực đại thấy có 0,444 mol NaOH tham gia phản ứng. Mặt khác, khi cho dung dịch Y tác dụng với dung dich NaOH dư đun nóng không thấy khí bay ra. Phần trăm về khối lượng của FeCO3 trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? 

A.

46,2%.

B.

41,9%.

C.

20,3%.

D.

23,7%.

Câu 35

Hai hợp chất hữu cơ nào sau đây là đồng phân của nhau? 

A.

amilozo và amilopectin.

B.

anilin và analin.

C.

etyl aminoaxetat và α- aminopropionic.

D.

vinyl axetat và mety acrylat.

Câu 36

Thủy phân hoàn toàn tripeptit X mạch hở, thu được glyxin và analin. Số công thức cấu tạo có thể có của X là: 

A.

4

B.

3

C.

6

D.

5

Câu 37

Cho sơ đồ phản ứng sau: X + Y → Na2SO4 + H2O .

Với X là hợp chất chứa một nguyên tử lưu huỳnh, Y là hợp chất không chứa lưu huỳnh. Phản ứng xảy ra trong sơ đồ trên không phải là phản ứng oxi hóa khử. Số cặp chất X và Y thỏa mãn sơ đồ trên là 

A.

3

B.

1

C.

2

D.

5

Câu 38

Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T (dạng dung dịch) với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Thuốc thử

Mẫu thử

Hiện tượng

Dung dịch NaHCO­3

X

Có bọt khí

Dung dịch AgNO3/NH3, t0

X

Kết tủa Ag

Y

Kểt tủa Ag

Z

Không hiện tượng

Cu(OH)2/OH-

Y

Dung dịch xanh lam

Z

Dung dịch xanh lam

T

Dung dịch tím

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là 

A.

fomanđehit, etylenglicol, saccarozơ, Lys – Val- Ala.

B.

axit axetic, glucozơ, glixerol, Glu- Val.

C.

axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys – Val- Ala.

D.

axit fomic, glucozơ, glixerol, Lys – Val- Ala.

Câu 39

Kim loại nào dẻo nhất trong tất cả các kim loại sau? 

A.

liti.

B.

sắt

C.

đồng

D.

vàng

Câu 40

Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch chứa 13,35 gam AlCl3, thu được m gam kết tủa.

Giá trị của m là 

A.

7,8

B.

3,9

C.

5,46

D.

2,34

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh