Trang chủ » Thi thử trực tuyến » THPT Quốc gia » Hóa học

Đề thi thử THPT QG 2018 môn Hóa học THPT Yên Định- Thanh Hóa

; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 15/08/2018
In đề thi
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 15/08/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 41 lượt xem Lượt thi 0 lượt thi
Câu 1

Cho các phản ứng:

 

Các phản ứng đều tạo khí N2 là: 

A.

(2), (4), (6)

B.

 (1), (2), (5)

C.

(1), (3), (4)

D.

(3), (5), (6)

Câu 2

Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là:  

A.

7,65 gam

B.

8,15 gam

C.

8,10 gam

D.

0,85 gam

Câu 3

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:

A.

quặng pirit.

B.

quặng đôlômit.       

C.

quặng manhetit.

D.

quặng boxit.

Câu 4

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:

A.

Na, Fe, K.

B.

Na, Cr, K.

C.

Na, Ba, K. 

D.

Be, Na, Ca.

Câu 5

Kim loại được gắn vào vỏ tàu biển bằng thép (phần ngoài ngâm dưới nước) nhằm bảo vệ vỏ tàu biển không bị ăn mòn là

A.

Cu

B.

Ni

C.

Zn

D.

Sn

Câu 6

Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 trong môi trường axit thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y (chứa C, H, O). Biết Y có thể được tạo ra từ quá trình oxi hóa X ở điều kiện thích hợp. Cấu tạo của X là:

A.

CH3COOH.

B.

C2H5OH.

C.

CH3COOC2H5.

D.

C2H5COOCH3.

Câu 7

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion nào sau đây?

A.

Na+, K+.

B.

Ca2+, Mg2+.

C.

HCO3, Cl.

D.

SO42–, Cl.

Câu 8

Amilozơ được tạo thành từ các gốc 

A.

β-glucozơ.

B.

α-fructozơ.

C.

β-fructozơ.

D.

α-glucozơ.

Câu 9

Điều khẳng định đúng là

A.

không thể đốt cháy kim cương.

B.

cacbon monooxit là chất khí không thể đốt cháy.

C.

cacbon đioxit không thể bị oxi hóa.

D.

cacbon chỉ có tính khử.

Câu 10

Thực hiện các thí nghiệm sau:

            (a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.

            (b) Cho FeS vào dung dịch HCl.

            (c) Cho dung dịch AgNOvào dung dịch NaF.

            (d) Sục H2S vào dung dịch FeCl2.

            (e) Sục H2S vào dung dịch CuSO4.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là 

A.

3

B.

2

C.

4

D.

5

Câu 11

Có 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z và T chứa các chất khác nhau trong số bốn chất sau: (NH4)2CO3, KHCO3, NaNO3, NH4NO3. Bằng cách dùng dung dịch Ca(OH)2 cho lần lượt vào từng dung dịch, thu được kết quả sau:

Chất

Thuốc thử

X

Y

Z

T

Dd Ca(OH)2

Kết tủa trắng

Khí mùi khai

Không có hiện tượng

Kêt tủa trắng, có khí mùi khai

Nhận xét nào sau đây đúng?

A.

X là dung dịch NaNO3.

B.

T là dung dịch (NH4)2CO3.

C.

Z là dung dịch NH4NO3.

D.

Y là dung dịch KHCO3.

Câu 12

Cho 13,5 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl x M, thu được dung dịch chứa 24,45 gam hỗn hợp muối. Giá trị của x là: 

A.

1,0.

B.

1,4.

C.

2,0.

D.

0,5.

Câu 13

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là:

A.

thạch cao nung.

B.

thạch cao khan.

C.

đá vôi.

D.

thạch cao sống.

Câu 14

Cho dãy các chất: CH3NH2, NH3, C6H5NH2, C2H5NH2. Chất có lực bazơ nhỏ nhất trong dãy là:

A.

CH3NH2.

B.

NH3.

C.

C2H5NH2

D.

C6H5NH2

Câu 15

Số đồng phân của este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là: 

A.

4

B.

2

C.

3

D.

5

Câu 16

Trong số các kim loại sau: Cr, Fe, Cu, Ag. Kim loại bị thụ động hóa khi tiếp xúc với HNOđặc nguội hoặc H2SO4 đặc nguội là:

A.

Cr, Fe, Ag.

B.

Cu, Ag.

C.

Cr, Fe.

D.

Cr, Fe, Cu.

Câu 17

Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là: 

A.

NaCl.

B.

MgCl2.

C.

Na2CO3.

D.

KHSO4.

Câu 18

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetic và ancol etylic. Công thức của X là: 

A.

C2H5COOCH3.

B.

C2H3COOC2H5.

C.

CH3COOC2H5.

D.

CH3COOCH3.

Câu 19

Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là:

A.

NH4H2POvà (NH4)2HPO4.

B.

NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2.

C.

NH4NO3 và Ca(H2PO4)2.

D.

Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4.

Câu 20

Công thức chung của axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở là: 

A.

CnH2n(COOH)2 (n ≥ 0).

B.

CnH2n-2COOH (n ≥ 2).

C.

CnH2n+1COOH (n ≥ 0).

D.

CnH2n-1COOH (n ≥ 2).

Câu 21

Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là:

A.

K+, Cu2+, Al3+.

B.

K+, Al3+, Cu2+.

C.

Al3+, Cu2+, K+.

D.

Cu2+, Al3+, K+.

Câu 22

Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu. Dung dịch nào sau đây khi lấy dư không thể hòa tan hết X?

A.

H2SO4 loãng.

B.

H2SOđặc nóng.

C.

NaNO3 trong HCl.

D.

HNO3 loãng.

Câu 23

Từ 3 α-amino axit: glyxin, alanin, valin có thể tạo ra mấy tripeptit mạch hở trong đó có đủ cả 3 α-amino axit? 

A.

6

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 24

Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp gồm X gồm Ag và Cu. Thí nghiệm mà Cu bị oxi hóa còn Ag không bị oxi hóa là:

A.

Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường).

B.

Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc).

C.

Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2).

D.

Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3.

Câu 25

Trong thành phần phân tử chất hữu cơ nhất thiết phải có

A.

các nguyên tố các bon, hiđro, nitơ.

B.

các nguyên tố các bon, hiđro, oxi.

C.

nguyên tố các bon.

D.

các nguyên tố các bon, hiđro, nitơ, oxi.

Câu 26

Sản phẩm phản ứng trùng ngưng nào sau đây tạo ra tơ nilon-6,6?

A.

axit ađipic và glixerol.

B.

Axit phtalic và etylen glicol.

C.

Axit phtalic và hexametylenđiamin.

D.

Axit ađipic và hexametylenđiamin.

Câu 27

Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả như hình vẽ:

Phát biểu nào sau đây đúng? 

A.

CuSO4 khan (màu xanh) chuyển sang màu trắng chứng tỏ hợp chất hữu cơ có chứa hiđro và oxi.

B.

CuSO4 khan (màu trắng) chuyển sang màu xanh chứng tỏ hợp chất hữu cơ có chứa hiđro.

C.

Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ.

D.

Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ.

Câu 28

Cho m gam hỗn hợp 2 aminoaxit (phân tử chỉ chứa một nhóm –COOH và một nhóm –NH2) tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 2M được dung dịch X. Để phản ứng vừa hết với các chất trong X cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 8,4% được dung dịch Y. Cô cạn Y được 34,37 gam chất rắn khan. Giá trị m là 

A.

17,83.

B.

13,87.

C.

19,80.

D.

17,47.

Câu 29

Cho 10 ml dung dịch muối canxi tác dụng với lượng dư dung dịch Na2CO3, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 0,28 gam chất rắn. Nồng độ mol của ion canxi trong dung dịch ban đầu là: 

A.

0,28M.

B.

0,70M.

C.

0,5M.

D.

0,05M.

Câu 30

Thủy phân hoàn toàn 0,01 mol saccarozơ trong môi trường axit, với hiệu suất là 60%, thu được dung dịch X. Trung hòa dung dịch X thu được dung dịch Y, cho toàn bộ dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đến kết thúc phản ứng thu được m gam Ag. Giá trị của m là:

A.

2,592,

B.

6,48.

C.

1,296.

D.

0,648

Câu 31

Lấy m gam một axit hữu cơ đơn chức X cho tác dụng với NaHCO3 dư thấy giải phóng 2,2 gam khí. Mặt khác, cho m gam X vào C2H5OH lấy dư trong H2SO4 đặc thì thu được 3,52 gam este (hiệu suất phản ứng là 80%). Giá trị của m là

A.

3,00.

B.

3,70.

C.

2,40.

D.

2,96.

Câu 32

Dung dịch X có chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng độ mol. Thêm 1 hỗn hợp gồm 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe vào 100 ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y gồm 3 kim loại. Cho m gam Y vào HCl dư giải phóng 0,07 gam khí. Nồng độ của 2 muối ban đầu là: 

A.

0,3 M.

B.

0,4 M.

C.

0,45 M.

D.

0,42 M.

Câu 33

Hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin và vinyl axetilen có tỉ khối so với hiđro là x. Hỗn hợp Y gồm O2 và O3 có tỉ khối so với hiđro là 1,2x. Đốt 5,376 lít hỗn hợp X cần 15,12 lít hỗn hợp Y. Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa. Biết các khí được đo ở (đktc). Giá trị của m là: 

A.

65,76.

B.

102,9128.

C.

131,5248.

D.

15,06.

Câu 34

Đốt cháy a gam hỗn hợp X gồm glixerol, metan, ancol etylic và axit no, đơn chức mạch hở Y (trong đó số mol metan gấp 2 lần số mol glixerol) cần vừa đủ 1,525 mol Othu được 1,55 mol CO2. Nếu cho a gam hỗn hợp X tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 2,5M, rồi cô cạn thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị m gần nhất với giá trị nào dưới đây?

A.

80

B.

85

C.

64

D.

76

Câu 35

Hỗn hợp M gồm 2 peptit X và Y, chúng cấu tạo từ một amino axit và có tổng số nhóm -CO-NH- trong 2 phân tử là 5 với tỉ lệ mol nX : nY = 1:2. Thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 12 gam glyxin và 5,34 gam alanin. Giá trị của m là: 

A.

14,46.

B.

16,46.

C.

15,56.

D.

14,36.

Câu 36

Hòa tan hoàn toàn 20g hỗn hợp A gồm Mg và Fe2O3 bằng dung dịch HNO3 đặc dư thu được dung dịch B và V lít NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Thêm NaOH dư vào dung dịch B đến kết thúc phản ứng, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 28 gam chất rắn. Giá trị của V là: 

A.

44,8.

B.

11,2.

C.

33,6.

D.

22,4.

Câu 37

Đốt cháy 16,96 gam hỗn hợp gồm Fe và Mg trong oxi một thời gian thu được hỗn hợp rắn X. Hòa tan hết X trong 242 gam dung dịch HNO3 31,5% thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối có khối lượng 82,2 gam và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và NO có tỉ khối so với He bằng 10,125. Cho NaOH dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 25,6 gam rắn khan. Nồng độ C% của Fe(NO3)3 trong Y gần đúng nhất với giá trị nào sau? 

A.

15%. 

B.

13%.

C.

12%.

D.

14%.

Câu 38

Điện phân 1 lít dung dịch X chứa a mol CuSO4 và b mol HCl với điện cực trơ, màn ngăn xốp và dùng điện không đổi, trong thời gian t giây thu được dung dịch pH = 1. Nếu điện phân thêm t giây nữa thì thu được dung dịch có pH = 2. Dung dịch thu được không có khả năng tạo kết tủa với dung dịch AgNO3. Giả sử thể tích dung dịch giảm không đáng kể và khí sinh ra thoát ra hết khỏi dung dịch. Giá trị của a là 

A.

0,005.

B.

0,045.

C.

0,015.

D.

0,095.

Câu 39

Nhỏ từ từ đến dung dịch HNO3 loãng vào ống nghiệm chứa 100 ml dung dịch HCl 1,5M và m gam đồng. Đồ thị biểu diễn thể tích khí NO và dung dịch HNO3 (đktc) thu được hình vẽ:

 

Giá trị của x và y lần lượt là 

A.

1,344 lít và 180 ml.

B.

1,344 lít và 150 ml.

C.

1,12 lít và 180 ml.

D.

1,12 lít và 150 ml.

Câu 40

Cho hỗn hợp A gồm hai chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O mà MX < MY) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,2 mol ancol đơn chức và 2 muối của hai axit hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác đốt cháy 20,56 gam A cần 1,26 mol O2 thu được CO2 và 0,84 mol H2O. Phần trăm số mol của X trong A là:

A.

75%.

B.

20%.

C.

40%.

D.

80%.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh