Trang chủ » Thi thử trực tuyến » THPT Quốc gia » Hóa học
Loading...

Đề thi thử THPT QG năm 2018 môn Hóa học - Sở GD&ĐT Hưng Yên

; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 31/07/2018
In đề thi
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 31/07/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 447 lượt xem Lượt thi 0 lượt thi
Câu 1

Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol? 

A.

Metyl fomat.

B.

Tristearin.

C.

Benzyl axetat. 

D.

Metyl axetat. 

Câu 2

Etyl axetat có công thức hóa học là 

A.

CH3COOCH3

B.

CH3COOC2H5

C.

HCOOCH3

D.

HCOOC2H5

Câu 3

Tripeptit là hợp chất: 

A.

mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit

B.

có liên kết  peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau

C.

có liên kết  peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau

D.

có 2 liên kết  peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit

Câu 4

Cấu hình electron của ion R2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố R thuộc 

A.

chu kì 3, nhóm VIB. 

B.

chu kì 4, nhóm VIIIB.

C.

chu kì 4, nhóm VIIIA.

D.

chu kì 4, nhóm IIA.

Câu 5

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là 

A.

1s32s22p63s1

B.

1s22s22p63s1

C.

1s22s22p63s2

D.

1s22s32p63s2

Câu 6

Dãy gồm các chất có thể tham gia phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là?

A.

Xenlulozơ, tinh bột, tristearin, anilin.

B.

Saccarozơ, tinh bột, tristearin, Gly-Gly-Ala.

C.

Saccarozơ, tinh bột, glucozơ, Gly-Gly-Ala.

D.

Saccarozơ, glucoza, tristearin, Gly-Gly-Ala.

Câu 7

Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may trong phòng thí nghiệm nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để thu hồi thủy ngân? 

A.

Nước.

B.

Bột sắt.

C.

Bột than.

D.

Bột lưu huỳnh.

Câu 8

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:

A.

Na, Fe, K.

B.

Na, Cr, K.

C.

Be, Na, Ca.

D.

Na, Ba, K.

Câu 9

Miếng chuối xanh tác dụng với dung dịch iot cho màu xanh là do chuối xanh có chứa

A.

glucozơ. 

B.

tinh bột

C.

xenlulozơ.

D.

saccarozơ.

Câu 10

Kim loại nhẹ nhất là

A.

Na.

B.

K

C.

Cs

D.

Li

Câu 11

Chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím ẩm? 

A.

Axit axetic.

B.

Axit glutamic.

C.

Lysin.

D.

Alanin.

Câu 12

Hợp chất CH3CH2NH2 có tên gọi là

A.

etylamin.

B.

metanamin.

C.

đimetylamin.

D.

metylamin.

Câu 13

Cho 14 gam bột sắt vào 150ml dung dịch CuCl2 2M và khuấy đều, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A.

16,4.

B.

22,0.

C.

19,2.

D.

16,0.

Câu 14

Cho 0,02 mol CH3COOC6H5 vào 500 ml dung dịch NaOH 0,1M đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị m là

A.

2,84.

B.

3,96.

C.

1,64. 

D.

4,36

Câu 15

Thủy phân 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2 M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A.

8,20.

B.

8,56.

C.

10,40. 

D.

3,28.

Câu 16

Saccarozơ có thể tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây? 

A.

H2/Ni, t°; AgNO3/NH3.

B.

H2SO4 loãng nóng; H2/Ni,t°.

C.

Cu(OH)2; H2SO4 loãng nóng. 

D.

Cu(OH)2; AgNO3/NH3.

Câu 17

Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O). Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Este E là 

A.

etyl axetat.

B.

propyl fomat.

C.

isopropyl fomat.

D.

metyl propionat

Câu 18

Dãy chất nào sau đây đều phản ứng với dung dịch HCl?

A.

C2H5NH2; H2NCH2COOH; H2NCH(CH3)CO-NHCH2COOH.

B.

C2H5NH2; ClH3NCH2COOH; NH2CH2CO-NHCH2COOH.

C.

CH3NH2; ClH3NCH2COOH; NH2CH(CH3)CO-NHCH2COOH.

D.

C2H5NH2; CH3COOH; NH2CH(CH3)CO-NHCH2COOH.

Câu 19

Số đồng phân amin bậc hai có cùng công thức phân tử C4H11N là 

A.

4

B.

5

C.

3

D.

6

Câu 20

Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3 khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm 2 muối) và chất rắn Y (gồm 2 kim loại). Hai muối trong X là 

A.

Fe(NO3)2 và AgNO3.

B.

Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2.

C.

Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2.

D.

AgNO3 và Mg(NO3)2.

Câu 21

Phát biểu nào sau đây không đúng? 

A.

Phân biệt tơ nhân tạo và tơ tằm bằng cách đốt, tơ tằm cho mùi khét giống mùi tóc cháy.

B.

Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit nhưng xenlulozơ có thẻ kéo thành sợi, còn tinh bột thì không.

C.

Các polime đều không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết phân tử lớn.

D.

Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt nhưng không bị thủy phân bởi môi trường axit và kiềm.

Câu 22

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. Hai chất X và Y lần lượt là

A.

ancol etylic và anđehit axetic.

B.

glucozơ và anđehit axetic.

C.

glucozơ và etyl axetat.

D.

glucozơ và ancol etylic.

Câu 23

Dãy sắp xếp theo chiều giảm dần tính dẫn điện của kim loại (từ trái qua phải) là 

A.

Fe, Au, Cu, Ag.

B.

Au, Fe, Ag, Cu.

C.

Ag, Cu, Au, Fe.

D.

Ag, Au, Cu, Fe.

Câu 24

Cho alanin lần lượt tác dụng với các chất (điều kiện có đủ): NaOH; CH3OH; HCl; Na2SO4; H2NCH2COOH; H2SO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

A.

6

B.

3

C.

5

D.

4

Câu 25

Monome được dùng để điều chế polietilen bằng một phản ứng trùng hợp là

A.

CH≡CH.

B.

CH2=CH-CH3.

C.

CH2=CH-CH=CH2.

D.

CH2=CH2.

Câu 26

Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một amin no, mạch hở A bằng oxi vừa đủ, thu được 0,75 mol hỗn hợp B gồm khí và hơi. Cho 9,2 gam A tác dụng với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là

A.

0,1.

B.

0,2.

C.

0,4.

D.

0,3.

Câu 27

Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 80 gam kết tủa. Giá trị của m là

A.

72

B.

96

C.

54

D.

144

Câu 28

Trong các polime sau: polietilen; poli(vinyl clorua); nilon -6,6; tơ nitron; cao su buna-S; poli (phenol-fomanđehit); tơ visco; poli (metyl metacrylat). Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là

A.

5

B.

4

C.

6

D.

3

Câu 29

Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm chỉ gồm 4,48 lít khí CO2(đktc) và 3,6 gam H2O. Nếu cho 4,4 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ và đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là

A.

isopropyl exetat.

B.

eyl axetat.

C.

etyl propionat.

D.

metyl propionat.

Câu 30

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 có thể tan trong dung dịch glucozơ.

(b) Anilin là một bazơ,dung dịch của nó làm cho giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh.

(c) Vinyl axetat phản ứng được với dung dịch brom.

(d) Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic.

(e) Dung dịch saccarozơ có khả năng làm mất màu nước brom.

Số phát biểu đúng là 

A.

1

B.

4

C.

2

D.

3

Câu 31

Cho các phát biểu sau:

(a) Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

Số phát biểu đúng là 

A.

2

B.

1

C.

4

D.

3

Câu 32

Cho các phát biểu sau đây:

(1) Dung dịch anilin không làm quỳ tím đổi màu.

(2) Glucozơ còn được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.

(3) Chất béo là điesste của glixerol với axit béo.

(4) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

(5) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.

(6) Trong mật ong có chứa nhiều fructozơ.

(7) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.

(8) Tơ xenlulozơ axetat là tơ tổng hợp.

Số phát biểu đúng là 

A.

6

B.

4

C.

5

D.

3

Câu 33

Hỗn hợp gồm ba peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 3. Thủy phân hoàn toàn m gam X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 14,24 gam alanin và 8,19 gam valin. Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit nhỏ hơn 13. Giá trị của m là 

A.

18,29.  

B.

18,47.

C.

18,83.

D.

19,19.

Câu 34

Cho hỗn hợp A gồm 0,1 mol alanin và 0,15 mol axit glutamic tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch B. Lấy dung dịch B phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch chứa m gam muối khan. Giá trị của m là

A.

45,075.

B.

57,625.

C.

48,875.

D.

44,425.

Câu 35

X là một α-minoaxit no, chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2. Từ 3m gam X điều chế được m1 gam đipeptit. Từ m gam X điều chế được m2 gam tripeptit. Đốt cháy m1 gam đipeptit thu được 1,35 mol H2O. Đốt cháy m2 gam tripeptit thu được 0,425 mol H2O. Giá trị của m là

A.

11,25.

B.

22,50.

C.

13,35.

D.

26,70.

Câu 36

Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, nóng thu được dung dịch Y và khí H2. Cô cạn dung dịch Y thu được 8,98 gam muối khan. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với O2 dư để tạo hỗn hợp 3 oxit thì thể tích khí O2(đktc) đã phản ứng là 

A.

2,016 lít.

B.

1,008 lít.

C.

1,344 lít.

D.

0,672 lít.

Câu 37

Nung nóng 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 dư, thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Số mol HNO3 đã phản ứng là

A.

0,16. 

B.

0,12.

C.

0,18.

D.

0,14.

Câu 38

Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (MX < 100; trong phân tử X có số liên kết π  nhỏ hơn 3), thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7 M thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan. Trong các phát biểu sau:

(1) Giá trị của m là 10,56.

(2) Tên gọi của X là etyl fomat.

(3) Khối lượng muối thu được là 11,76 gam.

(4) Số đồng phân đơn chức cùng công thức phân tử với X là 6.

(5) Khối lượng ancol có trong dung dịch Y là 5,52 gam.

Số phát biểu đúng là 

A.

4

B.

2

C.

1

D.

3

Câu 39

X, Y, Z (MX < MY < MZ) là ba peptit mạch hở, được tạo từ các α-aminoaxit như glyxin, alanin, valin; trong đó 3(MX + MZ) = 7MY. Hỗn hợp T chứa X, Y, Z với tỉ lệ mol tương ứng là 6 : 2 : 1. Đốt cháy hết 56,56 gam T trong oxi vừa đủ, thu được nCO2 : nH2O = 48 : 47. Mặt khác, đun nóng hoàn toàn 56,56 gam T trong 400 ml dung dịch KOH 2M vừa đủ, thu được 3 muối. Thủy phân hoàn toàn Z trong dung dịch NaOH, kết thúc phản ứng thu được a gam muối A và b gam muối B (MA < MB). Tỉ lệ a : b là

A.

0,799.

B.

0,843.

C.

0,874.

D.

0,698.

Câu 40

Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở là X (x mol) và Y (y mol), đều tạo bởi glyxin và alanin. Đun nóng 0,7 mol T trọng lượng dư dung dịch NaOH thì có 3,8 mol NaOH phản ứng và thu được dung dịch chứa m gam muối. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn X mol X hoặc y mol Y thì đều thu được cùng số mol CO2. Biết tổng số nguyên tử oxi trong hai phân tử X và Y là 13, trong X và Y đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4. Giá trị của m là 

A.

399,4.

B.

396,6.

C.

340,8.

D.

409,2.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh