Trang chủ » Thi thử trực tuyến » THPT Quốc gia » Hóa học
Loading...

Đề thi thử THPT QG năm 2018 môn Hóa THPT Hoàng Hoa Thám- Tp.HCM

; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 24/07/2018
In đề thi
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 24/07/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 49 lượt xem Lượt thi 1 lượt thi
Câu 1

Một dung dịch X gồm 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3¯ và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước). Ion X và giá trị của a là

A.

NO3¯ và 0,03

B.

Cl¯ và 0,01

C.

CO32- và 0,03

D.

OH¯ và 0,03

Câu 2

Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin. Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 17,64 gam kết tủa. Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,34 mol H2. Giá trị của a là:

A.

0,46

B.

0,22

C.

0,34

D.

0,32

Câu 3

Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

X + NaOH Y + Z

Y(ran) + NaOH(ran)     CH4 + Na2CO3

Z + 2AgNO3 _+ 3NH3 + H2O CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag

Chất X là :

A.

etyl format

B.

metyl acrylat

C.

vinyl axet

D.

etyl axetat

Câu 4

Nước đá khô được sử dụng để bảo quản và vận chuyển những chế phẩm sinh học, dùng làm sương mù trong các hiệu ứng đặc biệt của ngành công nghiệp giải trí; thông thường nhất là trong ngành thực phẩm, nơi nó được dùng để bảo quản những loại thực phẩm dễ hư hỏng … Nước đá khô là gì?

A.

N2 rắn

B.

CO2  rắn

C.

CH3COOH rắn

D.

H2O rắn ở nhiệt độ rất thấp

Câu 5

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

A.

Vinyl clorua

B.

Acrilonitrin

C.

Vinyl axetat

D.

Propilen

Câu 6

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?

A.

CH3–NH2

B.

CH3–NH–CH3

C.

 (CH3)3N

D.

C2H5–NH2.

 

Câu 7

 Phương trình hóa học nào sau đây sai? 

A.

Cu + 2FeCl3 (dung dịch) ⎯⎯→ CuCl2 + 2FeCl2

B.

Fe + ZnSO4 (dung dịch) ⎯⎯→ FeSO4 + Zn

C.

 2Na + 2H2O ⎯⎯→ 2NaOH + H2.

D.

 H2 + CuO   Cu + H2O.

Câu 8

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A.

CH3COOH.   

B.

HF.

C.

NaCl.

D.

H2O.

Câu 9

Hỗn hợp E gồm amin X có công thức dạng CnH2n+3N và amino axit Y có công thức dạng CnH2n+1O2N (trong đó số mol X gấp 1,5 lần số mol Y). Cho 14,2 gam hỗn hợp E tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 21,5 gam hỗn hợp muối. Mặt khác, cho 14,2 gam hỗn hợp E tác dụng với một lượng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được m gam muối. Giá trị của m là:

A.

11,64

B.

13,32

C.

7,76

D.

8,88

Câu 10

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

A.

Na

B.

Hg

C.

Li

D.

K

Câu 11

Hóa chất nào sau đây có thể dùng làm thuốc thử để phân biệt dung dịch ancol etylic (C2H5OH) và dung dịch phenol (C6H5OH)?

A.

Khí CO2.

B.

Dung dịch HCl.

C.

Nước brom.

D.

Kim loại Na.

Câu 12

Chất nào sau đây có nhiều trong quả nho chín? 

A.

Fructozơ.

B.

Saccarozơ.

C.

Tinh bột.

D.

Glucozơ.

Câu 13

Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp phức? 

A.

CH3COOH.

B.

HO-CH2-CH2-OH.

C.

H2N-CH2-COOH.

D.

HCHO.

Câu 14

Ancol metylic có công thức hóa học là

A.

CH3CH2CH2OH.

B.

(CH3)2CHOH.

C.

C2H5OH.

D.

CH3OH.

Câu 15

Axit panmitic có công thức là

A.

C2H5COOH.

B.

C17H35COOH.

C.

C15H31COOH.

D.

C15H29COOH.

Câu 16

Khối lượng mol của axit fomic là 

A.

30 gam.

B.

46 gam.

C.

32 gam.

D.

60 gam.

Câu 17

Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HCl?

A.

Hg.

B.

Cu.

C.

Ag.

D.

Al.

Câu 18

Hợp chất nào sau đây chứa 40% cacbon về khối lượng?

A.

C2H5OH.

B.

CH3COOH.

C.

CH3CHO.

D.

C3H8.

Câu 19

Nhúng quỳ tím lần lượt vào các dung dịch chứa các chất riêng biệt sau: (1) metyl amin; (2) glyxin; (3) lysin; (4) axit glutamic. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

A.

3

B.

4

C.

1

D.

2

Câu 20

Cho 17,8 gam alanin tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là

A.

23,2.

B.

24,1.

C.

24,7.

D.

25,1.

Câu 21

Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ có thể dùng?

A.

Cu(OH)2.

B.

dung dịch H2SO4, t0.

C.

dung dịch I2.

D.

dung dịch NaOH.

Câu 22

Dung dịch chất nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?

A.

FeCl3.

B.

AlCl3.

C.

H2SO4.

D.

Ca(HCO3)2.

Câu 23

Dung dịch nào sau đây không có phản ứng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?

A.

Glucozơ.

B.

Etanol.

C.

Saccarozơ.

D.

Glixerol.

Câu 24

Phát biểu nào sau đây sai

A.

Silic đioxit là chất rắn, không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl.

B.

Silic tinh thể và silic vô định hình là 2 dạng hình thù của silic.

C.

Dung dịch đậm đặc của Na2SiOvà K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng.

D.

Kim cương là một dạng thù hình của cacbon.

Câu 25

Cho các phản ứng sau (xảy ra trong điều kiện thích hợp)

            (1) CuO + H2 → Cu + H2O;                                       (2) CuCl2 → Cu + Cl2;

            (3) Fe + CuSO4 → FeSO+ Cu;                                 (4) 3CO + Fe2O3 → 3CO2 + 2Fe.

Số phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp thủy luyện là

A.

3

B.

2

C.

4

D.

1

Câu 26

Để thủy phân hoàn toàn 4,4 gam etyl axetat cần dùng vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,1M. Giá trị của V là

A.

50

B.

250

C.

500

D.

25

Câu 27

Cho m gam kim loại Fe tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl sinh ra 1,12 lít (đktc) khí H2. Giá trị của m là

A.

6,5.

B.

5,6.

C.

2,8.

D.

4,2.

Câu 28

Cho 6,57 gam Al–Gly phản ứng hoàn toàn với 150 ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A.

14,97.

B.

14,16.

C.

13,35.

D.

11,76.

Câu 29

Cho 7,2 gam axit acrylic tác dụng với 150 ml NaOH 1M thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là 

A.

11,4.

B.

14,6

C.

12,2

D.

10,8

Câu 30

Điều nào sau đây không đúng khi nói về etyl fomat? 

A.

Có phản ứng tráng bạc. 

B.

Là đồng đẳng của axit fomic.

C.

Có công thức phân tử C3H6O2.

D.

Là hợp chất este.

Câu 31

Lấy 200 ml dung dịch gồm NaOH 1,6M và KOH 1M tác dụng hết với dung dịch H3PO4 thu được dung dịch X. Chia X thành 2 phần bằng nhau:  

            – Phần 1: Cô cạn thu được 17,12 gam hỗn hợp muối khan.

            – Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch CaCl2 (dư) thu được m gam kết tủa.

Giá trị của m là

A.

14,74. 

B.

20,24.

C.

9,30.

D.

14,70.

Câu 32

ỗn hợp X gồm este, một axit cacboxylic và một ancol (đều no, đơn chức, mạch hở). Thủy phân hoàn toàn 6,18 gam X bằng lượng vừa đủ dd chứa 0,1 mol NaOH thu được 3,2 gam một ancol. Cô cạn dd sau thủy phân rồi đem lượng muối khan thu được đốt cháy hoàn toàn thu được 0,05 mol H2O. Phần trăm khối lượng của este có trong X là

A.

23,34%. 

B.

56,34%

C.

7,44%.

D.

87,38%.

Câu 33

Tiến hành các thí nghiệm sau:

            (1) Ngâm một lá đồng trong dung dịch AgNO3.

            (2) Ngâm một lá kẽm trong dung dịch HCl loãng.

            (3) Ngâm một lá nhôm trong dung dịch NaOH loãng.

            (4) Ngâm một lá sắt được quấn dây đồng trong dung dịch HCl loãng.

            (5) Để một vật bằng thép ngoài không khí ẩm.

            (6) Ngâm một miếng đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3.

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là

A.

1

B.

2

C.

4

D.

3

Câu 34

ết quả thí nghiệm của các dd X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu hồng

Y

Cu(OH)­2 trong môi trường NaOH

Hợp chất màu tím

Z

Nước brom

Kết tủa trắng

X, Y, Z lần lượt là 

A.

axit glutamic, lòng trắng trứng, anilin.

B.

anilin, axit glutamic, lòng trắng trứng.

C.

axit glutamic, lòng trắng trứng, alanin.

D.

alanin, lòng trắng trứng, anilin.

Câu 35

Cho x mol Fe vào cốc chứa y mol HNO3, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch Z, chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol và khí T (sản phẩm duy nhất của sự khử) không màu hóa nâu ngoài không khí. Mối quan hệ giữa x, y trong thí nghiệm trên có thể là 

A.

y = 8/3x.

B.

y = 5x.  

C.

y = 4x.     

D.

y < 10/3x.

Câu 36

Thủy phân hoàn toàn một triglixerit X trong dd NaOH dư, đun nóng, sinh ra glixerol và hỗn hợp 2 muối gồm natri oleat và natri linoleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 2,385 mol O2, sinh ra 1,71 mol CO2. Phát biểu nào sau đây đúng

A.

Giá trị của m là 26,46.

B.

Phân tử X chứa 3 liên kết đôi C=C.

C.

X tác dụng hoàn toàn với hidro (dư) (xúc tác Ni, đun nóng) thu được triolein.

D.

Phân tử X chứa 54 nguyên tử cacbon.

Câu 37

Hỗn hợp M chứa 2 peptit X, Y (có số liên kết peptit hơn kém nhau 1 liên kết). Đốt cháy hoàn toàn 10,74 gam M cần dùng 11,088 lít O2 (đktc), dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng lên 24,62 gam. Mặt khác, cho 0,03 mol M tác dụng vừa đủ với 70 ml NaOH 1M (đun nóng) thu được hỗn hợp sản phẩm Z gồm 3 muối: Gly, Ala, Val trong đó muối của Gly chiếm 38,14% về khối lượng. Phần trăm về khối lượng muối của Val trong Z gần nhất với giá trị nào sau đây? 

A.

23,3%.

B.

18,0%.

C.

24,3%.

D.

31,4%.

Câu 38

Cho các nhận định sau:

            (a) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai.

            (b) Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 trong NaOH thấy xuất hiện màu xanh đậm.

            (c) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.

            (d) H2NCH2CONHCH(CH3)COOH là một tripeptit.

            (e) Ở điều kiện thường H2NCH2COOH là chất rắn, dễ tan trong nước.

Số nhận định đúng là 

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 39

Cho các nhận định sau:

            (a) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai.

            (b) Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 trong NaOH thấy xuất hiện màu xanh đậm.

            (c) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.

            (d) H2NCH2CONHCH(CH3)COOH là một tripeptit.

            (e) Ở điều kiện thường H2NCH2COOH là chất rắn, dễ tan trong nước.

Số nhận định đúng là 

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 40

Đun nóng triglixerit X với dd NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 2 muối natri stearat và natri oleat. Chia Y làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 làm mất màu vừa đủ dd chứa 0,12 mol Br2. Phần 2 đem cô cạn thu được 54,84 gam muối. Phân tử khối của X là

A.

886

B.

884

C.

890

D.

888

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh