Trang chủ » Thi thử trực tuyến » Lớp 12 » Vật lý
Loading...

Đề thi thử THPT quốc gia lần 1 năm 2016 trường THPT Hoàng Văn Thụ- Môn Vật Lý

; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 08/06/2016
In đề thi
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 08/06/2016
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 699 lượt xem Lượt thi 4 lượt thi
Câu 1

Ban đầu có 20 gam chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Khối lượng của chất X còn lại sau 
khoảng thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu bằng 

A.

4,5 gam

B.

2,5 gam

C.

1,5 gam

D.

3,2 gam

Câu 2

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu 
kỳ T. Trong khoảng thời gian \({T \over 4}\) , quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là 

A.

\({3A \over 2}\)

B.

A\( \sqrt{2}\)

C.

A\( \sqrt{3}\)

 
D.

A

Câu 3

Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động lần lượt là x= 3\( \sqrt{3} \)sin \(( {5 \pi t + {\pi\over 2}})\)(cm) và x= 3\( \sqrt{3} \)sin \(( {5 \pi t - {\pi\over 2}})\)(cm). Biên độ dao động tổng hợp của hai dao 
động trên bằng 

A.

6\( \sqrt{3} \) cm

B.

\( \sqrt{3} \) cm

C.

0 cm

D.

3\( \sqrt{3} \) cm

Câu 4

Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm. Chiết 
suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52. Tần số của ánh sáng trên 
khi truyền trong môi trường trong suốt này

A.

vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng lớn hơn 600 nm.

B.

vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm. 

C.

lớn hơn 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm. 

D.

nhỏ hơn 5.1014 Hz còn bước sóng bằng 600 nm.

Câu 5

Một đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm điện trở thuần 100 Ω , cuộn dây thuần cảm 
(cảm thuần) có hệ số tự cảm \({1 \over \pi}\)H và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn 
mạch hiệu điện thế u = 200\( \sqrt{2}\)sin100\(\pi t\)V). Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi hiệu điện 
thế giữa hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng

A.

200 V

B.

100\( \sqrt{2}\) V

C.

50\( \sqrt{2}\) V

D.

50 V

Câu 6

Trên vành của một kính lúp có ghi X2,5. Dựa vào kí hiệu này, ta xác định được

A.

độ bội giác của kính lúp bằng 2,5 khi mắt ngắm chừng ở điểm cực cận cách mắt 25 cm.

B.

độ tụ của thấu kính hội tụ làm kính lúp bằng +2,5 điốp.

C.

tiêu cự của thấu kính hội tụ làm kính lúp bằng 10 cm. 

 

D.

tiêu cự của thấu kính hội tụ làm kính lúp bằng 2,5 cm. 

Câu 7

Một người cận thị khi đeo kính có độ tụ −2 điốp sát mắt thì nhìn rõ được vật ở vô cùng mà 
mắt không phải điều tiết. Khi không đeo kính, điểm cực viễn của mắt người này cách mắt 

A.

100 cm

B.

75 cm

C.

25 cm

D.

50 cm

Câu 8

Vật sáng AB có dạng đoạn thẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) 
của một gương cầu và cách gương 25 cm cho ảnh A’B’. Biết ảnh A’B’cùng chiều với vật AB và cao 
gấp 4 lần AB. Tiêu cự của gương này bằng 

A.

-\({50 \over 3}\) cm

B.

-\({100 \over 3}\) cm

C.
 
\({100 \over 3}\) cm
D.
 
\({50 \over 3}\) cm
Câu 9

Một lăng kính có góc chiết quang 30o
 và chiết suất tuyệt đối bằng\(\sqrt{2}\) , đặt trong không khí. 
Khi chiếu chùm sáng hẹp, đơn sắc nằm trong thiết diện thẳng của lăng kính, theo phương vuông góc 
với mặt bên thứ nhất thì chùm sáng truyền thẳng đến mặt bên thứ hai của lăng kính. Góc lệch giữa 
chùm tia ló ra ở mặt bên thứ hai của lăng kính so với chùm tia tới mặt bên thứ nhất của lăng kính 
bằng

A.

25o

B.

15o

C.

45o

D.

30o

Câu 10

Một kính thiên văn quang học gồm vật kính là thấu kính có độ tụ +0,5 điốp và thị kính là 
thấu kính có độ tụ +25 điốp. Một người mắt không có tật, quan sát một thiên thể từ Trái Đất bằng 
kính thiên văn này ở trạng thái mắt không điều tiết. Độ bội giác của kính, khoảng cách giữa vật kính 
và thị kính lần lượt là 

A.

50 và 204 cm

B.

50 và 209 cm

C.

100 và 209 cm

D.

100 và 204 cm

Câu 11

Vật sáng AB có dạng đoạn thẳng nhỏ, đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) 
của thấu kính phân kỳ. Tiêu cự của thấu kính có độ lớn 10 cm. Khi AB ở vị trí cách thấu kính 10 cm 
thì ảnh A’B’ của AB cho bởi thấu kính là 

A.

ảo và có độ phóng đại dài bằng 2

B.

ở xa vô cùng

C.

thật và có độ phóng đại dài bằng -\( {1 \over 2}\)

D.

ảo và có độ phóng đại dài bằng \( {1 \over 2}\)

Câu 12

Ban đầu (t=0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t1 mẫu chất phóng xạ X còn lại 20% hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t2 = t1 + 100 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là

A.

50 s

B.

25 s

C.

400 s

D.

200 s

Câu 13

Dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân liti  đứng yên. Giả sử sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng và không kèm theo tia \(\gamma\). Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh ra là

A.

19,0 MeV

B.

15,8 MeV

C.

9,5 MeV

D.

7,9 MeV

Câu 14

Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tủ là 2.10-6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1\(\pi\)A. Chu kì dao động  điện từ tự do trong mạch bằng

A.

\({10^{-6} \over 3}\)s

B.

\({10^{-3} \over 3}\)s

C.

4.10-7 s

D.

4.10-5 s

Câu 15

Đặt điện áp xoay chiều u=U0coswt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?

A.

\({U \over U^o} - { I \over I^o} =0\)

B.

\({U \over U^o} + { I \over I^o} = \sqrt 2\)

C.

\({u \over U} - { i \over I} =0\)

D.

\({u^2 \over U^2_o} - { i^2 \over I^2_o} =1\)

Câu 16

Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài \(\ell\) đang dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s. Chiều dài \(\ell\) bằng

A.

2 m

B.

1 m

C.

2,5 m

D.

1,5 m

Câu 17

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng

A.

0,64 J

B.

3,2 mJ.

C.

6,4 mJ

D.

0,32 J

Câu 18

Đặt điện áp u=U0coswt có w thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi \(\omega < {1 \over {\sqrt LC}}\)

A.

điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

B.

điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

C.

cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

D.

cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

Câu 19

Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto quay với tốc độ 375 vòng/phút. Tần số của suất điện động cảm ứng mà máy phát tạo ra là 50 Hz. Số cặp cực của rôto bằng

A.

12

B.

4

C.

16

D.

8

Câu 20

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân trên màn là 1,2mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được

A.

2 vân sáng và 2 vân tối.

B.

3 vân sáng và 2 vân tối.

C.

2 vân sáng và 3 vân tối.

D.

2 vân sáng và 1 vân tối.

Câu 21

Đặt điện áp u = U0cos\(\omega t\) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng

A.

\(U_o \over { \sqrt 2 \omega L}\)

B.

\(U_o \over {2 \omega L}\)

C.

\(U_o \over {\omega L}\)

D.

0

Câu 22

Đặt điện áp \(u = 220 \sqrt 2 cos 100 \pi t\) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L, đoạn MB chỉ có tụ điện C. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB có giá trị hiệu dụng bằng nhau nhưng lệch pha nhau \(2 \pi \over 3\) . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM bằng

A.

\(220 \sqrt 2\) V

B.

\(220 \over \sqrt 3\) V

C.

220 V

D.

110 V

Câu 23

Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là

A.

\(i^2 = LC(U_o^2 - u^2)\)

B.
 
\(i^2 = {C \over L}(U_o^2 - u^2)\)
 
C.
 
\(i^2 = \sqrt {LC}(U_o^2 - u^2)\)
 
D.
 
\(i^2 = {L \over C}(U_o^2 - u^2)\)
 
Câu 24

Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014Hz. Công suất bức xạ điện từ của nguồn là 10W. Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng

A.

3,02.1019

B.

0,33.1019

C.

3,02.1020

D.

3,24.1019

Câu 25

Một động cơ không đồng bộ ba pha mắc theo kiểu hình sao được nối vào mạch điện ba pha có điện áp pha U Pha = 220V. Công suất điện của động cơ là  \(6,6 \sqrt 3\) kW; hệ số công suất của động cơ là \(\sqrt 3 \over 2\). Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ bằng

A.

20 A

B.

60 A

C.

105 A

D.

35 A

Câu 26

Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En= -1,5 eV sang trạng thái dừng có năng lượng Em = -3,4 eV. Bước sóng của bức xạ mà nguyên tử hiđrô phát ra xấp xỉ bằng

A.

0,654.10-7m

B.

0,654.10-6m

C.

0,654.10-5m

D.

0,654.10-4m

Câu 27

Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng bằng \(3 \over 4\) lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn.

A.

6 cm.

B.

4,5 cm.

C.

4 cm.

D.

3 cm.

Câu 28

Trong số các hành tinh sau đây của hệ Mặt Trời: Thủy tinh, Trái Đất, Thổ tinh, Mộc tinh, hành tinh xa Mặt trời nhất là

A.

Trái Đất.

B.

Thủy tinh.

C.

Thổ tinh.

D.

Mộc tinh.

Câu 29

Đặt điện áp u = 200cos100pt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm \({1 \over \pi}\)H. Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại, khi đó cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng

A.

1 A

B.

2 A

C.

\(\sqrt 2\) A

D.

\(\sqrt 2 \over 2\) A

Câu 30

Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s. Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với gia tốc 2 m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng

A.

2,02 s

B.

1,82 s

C.

1,98 s

D.

2,00 s

Câu 31

Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u=5cos(6\(\pi t\)\(\pi x\)) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằng

A.

\(1 \over 6\)m/s

B.

3 m/s

C.

6 m/s

D.

\(1 \over 3\)

Câu 32

Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 =\(4 sin ( 10 t + {\pi \over 2})\) (cm). Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng

A.

7 m/s2

B.

1 m/s2

C.

0,7 m/s2

D.

5 m/s2

Câu 33

Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì trên tấm kính ảnh (hoặc tấm kính mờ) của buồng ảnh sẽ thu được

A.

ánh sáng trắng

B.

một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

C.

các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau.

D.

bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.

Câu 34

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40 \(\Omega\)và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha \(\pi \over 3\) so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Dung kháng của tụ điện bằng

A.

\(40 \sqrt 3 \Omega\)

B.

\({{40 \sqrt 3} \over 3}\Omega\)

C.

\(40 \Omega\)

D.

\(20 \sqrt3 \Omega\)

Câu 35

Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A.

50 m/s

B.

2 cm/s  

C.

10 m/s

D.

2,5 cm/s

Câu 36

Đặt điện áp \(u = U_0 cos ( wt + {\pi \over 6})\) ( V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là \(i = I_0 sin ( wt + {5\pi \over 12})\)(A). Tỉ số điện trở thuần R và cảm kháng của cuộn cảm là

A.

\({1 \over 2}\)

B.

1

C.

\(\sqrt 3 \over 2\)

D.

\(\sqrt 3 \)

Câu 37

Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động đều hòa cùng pha với nhau và theo phương thẳng đứng. Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền, bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đai nằm trên đoạn thẳng AB là 

A.

9 cm

B.

12 cm

C.

6 cm

D.

3 cm

Câu 38

Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số \(2 f_1\). Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số \(f_2\) bằng 

A.

\(2 f_1\)

B.

\(f_1 \over 2\)

C.

\(f_1\)

D.

4\(f_1\)

Câu 39

Đặt điện áp \(u = U_o cos wt\) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu điện trở thuần và điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng bằng nhau. Phát biểu nào sau đây là sai ?

A.

Cường độ dòng điện qua mạch trễ pha \(\pi \over 4\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B.

Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha \(\pi \over 4\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C.

Cường độ dòng điện qua mạch sớm pha \(\pi \over 4\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D.

Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần trễ pha  \(\pi \over 4\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

Câu 40

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là \(\lambda _1\) và \(\lambda _2\). Trên màn quan sát có vân sáng bậc 12 của \(\lambda _1\) trùng với vân sáng bậc 10 của \(\lambda _2\). Tỉ số \(\lambda_1 \over \lambda _2\) bằng 

A.

\(6\over 5\)

B.

\(2\over 3\)

C.

\(5\over 6\)

D.

\(3\over 2\)

Câu 41

Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và có tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C= C1 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi C= Cthì tần số dao động riêng của mạch bằng 40 kHz. Nếu \(C= {{ C_1 C_2} \over {C_1 + C_2}}\) thì tần số dao động riêng của mạch bằng 

A.

50 kHz

B.

24 kHz

C.

70 kHz

D.

10 kHz

Câu 42

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động đều hòa theo phương ngang với phương trình \(x = Acos ( wt +\varphi)\) Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s. Lấy \(\pi^2 = 10\). Khối lượng vật nhỏ bằng 

A.

400 g

B.

40 g

C.

200 g

D.

100 g

Câu 43

Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc \(\alpha_o\). Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở vị trí con lắc có động năng bằng thế năng thì li độ góc của nó bằng:

A.

\(\pm{\alpha_o \over 2}\)

B.

\(\pm{\alpha_o \over 3}\)

C.

\(\pm{\alpha_o \over \sqrt2}\)

D.
 
\(\pm{\alpha_o \over \sqrt3}\)
Câu 44

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động.

A.

Cùng pha

B.

Ngược pha

C.

lệch pha \(\pi \over 2\)

D.

lệch pha \(\pi \over 4\)

Câu 45

Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 0,025 m2, gồm 200 vòng dây quay đều với tốc độ 20 vòng/s quanh một trục cố định trong một từ trường đều. Biết trục quay là trục đối xứng nằm trong mặt phẳng khung và vuông góc với phương của từ trường. Suất điện động hiệu dụng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng 222V. Cảm ứng từ có độ lớn bằng:

A.

0,50 T

B.

0,60 T

C.

0,45 T  

D.

0,40 T

Câu 46

Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình là \(x_1 =A_1 cos \omega t\) và \(x_2 =A_2 ({cos \omega t} + { \pi \over 2})\). Gọi E là cơ năng của vật. Khối lượng của vật bằng:

A.

\(2E \over { \omega^2 \sqrt { A_1^2 + A_2^2}}\)

B.

\(E \over { \omega^2 \sqrt { A_1^2 + A_2^2}}\)

C.

\(E \over { \omega^2 ({ A_1^2 + A_2^2}})\)

D.

\(2E \over { \omega^2 ({ A_1^2 + A_2^2}})\)

Câu 47

Trên một phương truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 80 cm. Sóng truyền theo chiều từ M đến N với bước sóng là 1,6 m. Coi biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền sóng, Biết phương trình sóng tại N là uN = 0,08 cos \(\pi \over 2\) (t -4) (m) thì phương trình sóng tại M là:

A.

uM = 0,08 cos \(\pi \over 2\) (t + 4) (m)

B.

uM = 0,08 cos \(\pi \over 2\) (t + \(1 \over 2\)) (m)

C.

uM = 0,08 cos \(\pi \over 2\) (t - 1) (m)

D.

uM = 0,08 cos \(\pi \over 2\) (t - 2) (m)

Câu 48

Đặt điện áp u = U0cos\(\omega t\)( U0\(\omega\) không đổi) vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung điều chỉnh được. Khi dung kháng là 100\(\Omega\) thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại là 100W. Khi dung kháng là 200\(\Omega\) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 100\( \sqrt 2\) V. Giá trị của điện trở thuần là:

A.

100\(\Omega\)

B.

150\(\Omega\)

 
C.

160\(\Omega\)

 
D.

120\(\Omega\)

 
Câu 49

Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500g và lò xo có độ cứng 50N/m. Cho con lắc dao động điều hòa trên phương nằm ngang. Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia tốc của nó là -\(\sqrt3\) m/s2. Cơ năng của con lắc là:

A.

0,04 J

B.

0,02 J

C.

0,01 J

D.

0,05 J

Câu 50

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu tụ điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch bằng

A.

\(\pi \over 2\)

B.

-\(\pi \over 2\)

C.

0 hoặc \(\pi\)

D.

\(\pi \over 6\) hoặc -\(\pi \over 6\)

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh