Trang chủ » Thi thử trực tuyến » Lớp 12 » Vật lý
Loading...

Đề thi thử THPT quốc gia lần 1 năm 2016 trường THPT Hùng Vương - Môn Vật Lý

; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 09/06/2016
In đề thi
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 09/06/2016
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 433 lượt xem Lượt thi 5 lượt thi
Câu 1

Dùng một thước có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng một giá trị là 1,345 m. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết là

A.

d = (1345 \( \pm\) 2) mm

B.

d = (1345 \( \pm\) 0,001) mm

C.

d = (1345 \( \pm\) 3) mm

D.

d = (1345 \( \pm\) 0,0005) mm

Câu 2

Trong hệ tọa độ vuông góc xOy, một chất điểm chuyển động tròn đều quanh O với tần số 5 Hz. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox dao động điều hòa với tần số góc

A.

31,4 rad/s

B.

15,7 rad/s

C.

5 rad/s

D.

10 rad/s

Câu 3

Trong hệ tọa độ vuông góc xOy, một chất điểm chuyển động tròn đều quanh O với tần số 5 Hz. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox dao động điều hòa với tần số góc

A.

31,4 rad/s

B.

15,7 rad/s

C.

5 rad/s

D.

10 rad/s

Câu 4

Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ dòng điện trong mạch và điện áp ở hai đầu đoạn mạch luôn

A.

lệch pha nhau 600

B.

ngược pha nhau

C.

cùng pha nhau

D.

lệch pha nhau 900

Câu 5

Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2,2 s. Lấy g = 10 m/s2, \(\Pi^2\) = 10  Khi giảm chiều dài dây treo của con lắc 21 cm thì con lắc mới dao động điều hòa với chu kì là

A.

2,0 s

B.

2,5 s

C.

1,0 s

D.

1,5 s

Câu 6

Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực F= 0,5 cos  10\(\Pi\)t (F tính bằng N, t tính bằng s). Vật dao động với

A.

tần số góc 10 rad/s     

B.

chu kì 2 s

C.

biên độ 0,5 m

D.

tần số 5 Hz

Câu 7

Một sóng cơ tần số 25 Hz truyền dọc theo trục Ox với tốc độ 100 cm/s. Hai điểm gần nhau nhất trên trục Ox mà các phần tử sóng tại đó dao động ngược pha nhau, cách nhau

A.

2 cm

B.

3 cm

C.

4 cm

D.

1 cm

Câu 8

Hạt nhân  21084Po (đứng yên) phóng xạ  \(\alpha\)  tạo ra hạt nhân con (không kèm bức xạ \(\gamma\)). Ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt \(\alpha\)

A.

nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con

B.

nhỏ hơn động năng của hạt nhân con

C.

lớn hơn động năng của hạt nhân con

D.

bằng động năng của hạt nhân con

Câu 9

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật nhỏ của con lắc ở vị trí cân bằng, lò xo có độ dài 44 cm. Lấy g = 10 m/s2; \(\Pi^2\) = 10 Chiều dài tự nhiên của lò xo là

A.

40 cm

B.

36 cm

C.

38 cm

D.

42 cm

Câu 10

Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỷ đạo dừng K là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng N về quỹ đạo dừng L thì bán kính quỹ đạo giảm

A.

4r0

B.

2r0

C.

12r0

D.

3r0

Câu 11

Tại mặt chất lỏng nằm ngang có hai nguồn sóng O1, O2 cách nhau 24 cm, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với cùng phươn trình u = Acos\(\alpha\)t. Ở mặt chất lỏng, gọi d là đường vuông góc đi qua trung điểm O của đoạn O1O2. M là điểm thuộc d mà phần tử sóng tại M dao động cùng pha với phần tử sóng tại O, đoạn OM ngắn nhất là 9 cm. Số điểm cực tiểu giao thoa trên đoạn O1O2

A.

18

B.

16

C.

20

D.

14

Câu 12

Đặt điện áp u = 100\( \sqrt2\) cos100t (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm I H thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần có biểu thức

A.

i = cos 100\(\pi\)t (A)

B.

i =\( \sqrt2\) cos 100\(\pi\)t  (A)

C.

i = cos ( 100\(\pi\)t - 0,5\(\pi\)) (A)

D.

i =\( \sqrt2\) cos ( 100\(\pi\)t - 0,5\(\pi\)) (A)

Câu 13

Đặt điện áp u = U0 cos2\(\pi\)ft (U0 không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi tần số là f1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch có giá trị lần lượt là 36\(\Omega \)và 144\(\Omega \) Khi tầ số là 120 Hz thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với u. Giá trị f1

A.

50 Hz

B.

60 Hz

C.

30 Hz

D.

480 Hz

Câu 14

Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3183 nH và tự điện có điện dung 31,83 nF. Chu kì dao động riêng của mạch là

A.

2\(\mu\)s

B.

5\(\mu\)s

C.

6,28\(\mu\)s

D.

15,71\(\mu\)s

Câu 15

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,6 m , hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết tần số của sóng là 20 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Số bụng sóng trên dây là

A.

15

B.

32

C.

8

D.

16

Câu 16

Hai dao động điều hòa có phương trình x1 = A1cos\(\omega_1\)t và x2 = A2cos\(\omega_2\)t được biểu diễn trong một hệ tọa độ vuông góc xOy tương ứng băng hai vectơ quay \(\overrightarrow{A}_1\)\(\overrightarrow{A}_2\). Trong cùng một khoảng thời gian, góc mà hai vectơ \(\overrightarrow{A}_1\)\(\overrightarrow{A}_2\) quay quanh O lần lượt là \(\alpha_1\) và \(\alpha_2\) = 2,5\(\alpha_1\). Tỉ số \(\omega_1\over\omega_2\) là

A.

2,0

B.

2,5

C.

1,0

D.

0,4

Câu 17

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Khi nguồn sáng phát bức xạ đơn sắc có bước sóng \(\lambda\) thì khoảng vân giao thoa trên màn là 1. Hệ thức nào sau đây đúng?

A.

i = \( {\lambda a\over D}\)
 

B.

i = \( {aD\over \lambda }\)

C.

\(\lambda\) = \({i\over aD}\)

D.

\(\lambda\) = \({ia \over D}\)

Câu 18

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4cm, mốc thế năng ở vị  trí cân bằng. Lò xo của con lắc có độ cứng 50 N/m. Thế năng cực đại của con lắc là

A.

0,04 J

B.

10-3 J

C.

5.10-3 J

D.

0,02 J

Câu 19

Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử 13755Cs lần lượt là

A.

55 và 82

B.

82 và 55

C.

55 và 137

D.

82 và 137

Câu 20

Tại  một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên 1, độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc \(\omega\). Hệ thức nào sau đây đúng?

A.

\(\omega= {\sqrt{g\over l}}\)

B.

\(\omega= {\sqrt{m\over k}}\)

C.

\(\omega= {\sqrt{k\over m}}\)

D.

\(\omega= {\sqrt{l\over g}}\)

Câu 21

Đặt điện áp u = U0 cos \(\omega\)t vào hai đầu điện trở thuần R. Tại thời điểm điện áp  giữa hai đầu R có giá trị cực đại thì cường độ dòng điện qua R bằng

A.

\(U_0 \over R\)

B.

\(U_0\sqrt{2} \over 2R\)

C.

\(U_0 \over 2R\)

D.

0
 

Câu 22

Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC 
không phân nhánh. Hiệu điện thế giữa hai đầu

A.

đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch

B.

tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch. 

C.

cuộn dây luôn ngược pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện. 

D.

cuộn dây luôn vuông pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện. 

Câu 23

Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s. Dao động của các 
phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 
cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc

A.

\(\pi \) rad

B.

\(2\pi \) rad

C.

\({\pi \over 2}\)rad

D.

\( {\pi \over 3}\) rad

Câu 24

Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = sin(20t - 4x)
(cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng 

A.

40 cm/s. 

B.

50 cm/s. 

C.

5 m/s. 

D.

4 m/s. 

Câu 25

Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số
prôtôn (prôton) có trong 0,27 gam  là 

A.

6,826.1022

B.

9,826.1022

C.

7,826.1022

D.

8,826.1022

Câu 26

Dòng điện có dạng i = sin100\(\pi\)t (A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10 Ω và hệ số tự
cảm L. Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 

A.

9 W

B.

5 W

C.

7 W

D.

10 W

Câu 27

Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s và độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.10-19 C. Khi 
nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -1,514 eV sang trạng thái dừng có năng 
lượng -3,407 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số

A.

2,571.1013 Hz

B.

4,572.1014 Hz

C.

6,542.1012 Hz

D.

 3,879.1014 Hz

Câu 28

Chất điểm có khối lượng m1 = 50 gam dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với 
phương trình dao động x1 = = sin(\(5\pi t\) + \({\pi \over 6}\)) 6 (cm). Chất điểm có khối lượng m2 = 100 gam dao động 
điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x= 5sin(\(\pi t\) - \({\pi \over 6}\)) 6 (cm). Tỉ số cơ
năng trong quá trình dao động điều hoà của chất điểm m1 so với chất điểm m2 bằng 

A.

2

B.

\( {1 \over 2}\)

C.

1

D.

\( {1 \over 5}\)

Câu 29

Một máy biến thế dùng làm máy giảm thế (hạ thế) gồm cuộn dây 100 vòng và cuộn dây 500 
vòng. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với hiệu điện thế
u = 100\( \sqrt{2} \)sin100\(\pi t\)  (V) thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng 

 

A.

50 V

B.

10 V

C.

10 V

D.

100 V

Câu 30

Hạt nhân có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u. Biết khối lượng của nơtrôn (nơtron) là 
1,008670u, khối lượng của prôtôn (prôton) là 1,007276u và u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết 
riêng của hạt nhân  bằng 

A.

8,5684 MeV

B.

8,2532 MeV

C.

9,2782 MeV

D.

7,3680 MeV

Câu 31

Khi đặt hiệu điện thế u = U0 sinωt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì 
hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai bản tụ điện lần lượt là 30 V, 
120 V và 80 V. Giá trị của U0 bằng

A.

50 \( \sqrt{2} \) V

B.

50 V

C.

30\( \sqrt{2} \) V

D.

30 V

Câu 32

Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R, cuộn dây có điện trở trong r 
và hệ số tự cảm L mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = U\(\sqrt{2}\) sinωt (V) thì 
dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là I. Biết cảm kháng và dung kháng trong mạch là khác 
nhau. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là 

A.

\( {U^2 \over R + r}\)

B.

(r + R ) I2

C.

I2R

D.

UI

Câu 33

Khi truyền trong chân không, ánh sáng đỏ có bước sóng \(\lambda 1\) = 720 nm, ánh sáng tím có bước 
sóng \(\lambda 2\) = 400 nm. Cho hai ánh sáng này truyền trong một môi trường trong suốt thì chiết suất tuyệt 
đối của môi trường đó đối với hai ánh sáng này lần lượt là n1 = 1,33 và n2 = 1,34. Khi truyền trong 
môi trường trong suốt trên, tỉ số năng lượng của phôtôn có bước sóng \(\lambda 1\) so với năng lượng của 
phôtôn có bước sóng \(\lambda 2\) bằng 

A.

\({133 \over 134}\)

B.

\({134 \over 133}\)

C.

\({9 \over 5}\)

D.

\({5 \over 9}\)

Câu 34

Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng 
phương và cùng pha dao động. Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số
của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đoạn MN, hai điểm dao động có 
biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng 

A.

2,4 m/s

B.

0,6 m/s

C.

0,3 m/s

D.

1,2 m/s

Câu 35

Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện trở
thuần một hiệu điện thế xoay chiều thì cảm kháng của cuộn dây bằng \(\sqrt{3}\) lần giá trị của điện trở
thuần. Pha của dòng điện trong đoạn mạch so với pha hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 

A.

chậm hơn góc \({\lambda \over 6}\)

B.

chậm hơn góc \({\lambda \over 3}\)

C.

nhanh hơn góc \({\lambda \over 3}\)

 
D.

nhanh hơn góc \({\lambda \over 6}\)

 
Câu 36

Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) 
và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f. Khi mắc nối 
tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung \({C \over 3}\) thì tần số dao động điện từ tự do (riêng) 
của mạch lúc này bằng

A.

\({f \over 4}\)

B.

\({f \over 2}\)

C.

4f

D.

2f

Câu 37

Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có 
độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 9 nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu 
điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V 
thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng

A.

3 mA

B.

9 mA

C.

12 mA

D.

6 mA

Câu 38

Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có 
độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 9 nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu 
điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V 
thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng

A.

3 mA

B.

9 mA

C.

12 mA

D.

6 mA

Câu 39

Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC không 
phân nhánh. Khi tần số dòng điện trong mạch lớn hơn giá trị \({1 \over 2 \pi\sqrt{LC}}\)thì

A.

hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ
điện. 

B.

hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn 
mạch. 

C.

hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn 
mạch. 

D.

dòng điện chạy trong đoạn mạch chậm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. 

Câu 40

Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) 
và tụ điện có điện dung 5 μF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với hiệu điện thế cực đại 
giữa hai bản tụ điện bằng 10 V. Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng

A.

2,5.10-4 J

B.

2,5.10-2 J

C.

2,5.10-3 J

D.

2,5.10-1 J

Câu 41

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt. Nếu chọn gốc toạ
độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật 

A.

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox

B.

qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox

C.

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox

D.

qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox

Câu 42

Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện trở thuần. Nếu 
đặt hiệu điện thế u = 15\( {\sqrt2}\)sin100\(\pi t\) (V) vào hai đầu đoạn mạch thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai 
đầu cuộn dây là 5 V. Khi đó, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng

A.

10\({\sqrt2}\) V

B.

5\({\sqrt3}\) V

C.

5\({\sqrt2}\) V

D.

10\({\sqrt3}\) V

Câu 43

Vật sáng AB có dạng đoạn thẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) 
của thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’. Biết ảnh A’B’ có độ cao bằng \({2 \over 3}\)lần độ cao của vật AB và khoảng 
cách giữa A’ và A bằng 50 cm. Tiêu cự của thấu kính bằng 

A.

15 cm

B.

12 cm

C.

6 cm

D.

9 cm

Câu 44

Vật sáng AB có dạng đoạn thẳng nhỏ, đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) 
của thấu kính phân kỳ. Tiêu cự của thấu kính có độ lớn 10 cm. Khi AB ở vị trí cách thấu kính 10 cm 
thì ảnh A’B’ của AB cho bởi thấu kính là 

A.

ảo và có độ phóng đại dài bằng 2

B.

ở xa vô cùng

C.

thật và có độ phóng đại dài bằng -\( {1 \over 2}\)

D.

ảo và có độ phóng đại dài bằng \( {1 \over 2}\)

Câu 45

Ban đầu (t=0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t1 mẫu chất phóng xạ X còn lại 20% hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t2 = t1 + 100 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là

A.

50 s

B.

25 s

C.

400 s

D.

200 s

Câu 46

Dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân liti  đứng yên. Giả sử sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng và không kèm theo tia \(\gamma\). Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh ra là

A.

19,0 MeV

B.

15,8 MeV

C.

9,5 MeV

D.

7,9 MeV

Câu 47

Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tủ là 2.10-6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1\(\pi\)A. Chu kì dao động  điện từ tự do trong mạch bằng

A.

\({10^{-6} \over 3}\)s

B.

\({10^{-3} \over 3}\)s

C.

4.10-7 s

D.

4.10-5 s

Câu 48

Đặt điện áp xoay chiều u=U0coswt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?

A.

\({U \over U^o} - { I \over I^o} =0\)

B.

\({U \over U^o} + { I \over I^o} = \sqrt 2\)

C.

\({u \over U} - { i \over I} =0\)

D.

\({u^2 \over U^2_o} - { i^2 \over I^2_o} =1\)

Câu 49

Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài \(\ell\) đang dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s. Chiều dài \(\ell\) bằng

A.

2 m

B.

1 m

C.

2,5 m

D.

1,5 m

Câu 50

Đặt điện áp u=U0coswt có w thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi \(\omega < {1 \over {\sqrt LC}}\)

A.

điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

B.

điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

C.

cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

D.

cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh