Trang chủ » Thi thử trực tuyến » Lớp 12 » Hóa học
Loading...

Đề thi thử THPT quốc gia lần 1 năm 2016 trường THPT Trần Nguyên Hãn - Môn Hóa Học

; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 08/06/2016
In đề thi
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 08/06/2016
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 676 lượt xem Lượt thi 0 lượt thi
Câu 1

Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen. Tỉ khối hơi của X so với hiđrobằng 23. Cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàntoàn, thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam. Cho Ytác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, tạo ra 48,6 gam Ag. Phần trăm khốilượng của propan-1-ol trong X là

A.

16,3%.

B.

65,2%.

C.

48,9%.

D.

83,7%.

Câu 2

Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY). Bằngmột phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y. Chất Z không thể là

A.

metyl propionat

B.

metyl axetat

C.

etyl axetat

D.

vinyl axetat

Câu 3

Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thuđược 2,71 gam hỗn hợp Y. Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Số mol HNO3 đã phản ứng là

A.

0,12

B.

0,16

C.

0,18

D.

0,14

Câu 4

Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y (MX > MY) có tổng khối lượng là 8,2gam. Cho Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 11,5 gam muối. Mặtkhác, nếu cho Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag.Công thức và phần trăm khối lượng của X trong Z là

A.

C2H3COOH và 43,90%

B.

C3H5COOH và 54,88%

C.

C2H5COOH và 56,10%

D.

HCOOH và 45,12%

Câu 5

Một ion M3+có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiềuhơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là

A.

[Ar]3d54s1

B.

[Ar]3d64s2

C.

[Ar]3d34s2

D.

[Ar]3d64s1

Câu 6

Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOH → C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH  Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO

A.

chỉ thể hiện tính oxi hoá

B.

không thể hiện tính khử và tính oxi hoá

C.

vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử

D.

chỉ thể hiện tính khử

Câu 7

Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thời gian thuđược dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8 gam so với dung dịch ban đầu. Cho 16,8gam bột sắt vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4 gam kim loại. Giá trị của x là

A.

1,50

B.

3,25

C.

2,25

D.

1,25

Câu 8

Cho các cân bằng sau:(I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k);(II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k);(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k).Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

A.

3

B.

4

C.

1

D.

2

Câu 9

Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa đủ 17,92 lít khí CO (đktc), thu được a gam kimloại M. Hoà tan hết a gam M bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 20,16 lít khí SO2 (sảnphẩm khử duy nhất, ở đktc). Oxit MxOy là

A.

FeO

B.

CrO

C.

Fe3O4

D.

Cr2O3

Câu 10

Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa đủ 17,92 lít khí CO (đktc), thu được a gam kimloại M. Hoà tan hết a gam M bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 20,16 lít khí SO2 (sảnphẩm khử duy nhất, ở đktc). Oxit MxOy là

A.

FeO

B.

CrO

C.

Fe3O4

D.

Cr2O3

Câu 11

Hoà tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặcnóng (dư). Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịchchứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat. Phần trăm khối lượng của Cu trong X là

A.

26,23%

B.

13,11%

C.

39,34%

D.

65,57%

Câu 12

Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồmcác chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là

A.

39,76%.

B.

42,25%.

C.

45,75%.

D.

48,52%.

Câu 13

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hỗnhợp Y gồm khí và hơi. Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là

A.

0,2

B.

0,1

C.

0,3

D.

0,4

Câu 14

Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4-metylpentan-2-ol chỉ bằng phản ứngcộng H2 (xúc tác Ni, to)?

A.

2

B.

5

C.

4

D.

3

Câu 15

Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau:(1) Do hoạt động của núi lửa.(2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt.(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông.(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh.(5) Do nồng độ cao của các ion kim loại: Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+trong các nguồn nước.Những nhận định đúng là:

A.

(2), (3), (5)

B.

(2), (3), (4)

C.

(1), (2), (3)

D.

(1), (2), (4)

Câu 16

Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau:(a) Fe3O4 và Cu (1:1); (b) Sn và Zn (2:1); (c) Zn và Cu (1:1);(d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1); (e) FeCl2 và Cu (2:1); (g) FeCl3 và Cu (1:1).Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là

A.

5

B.

4

C.

2

D.

3

Câu 17

Hỗn hợp bột X gồm Cu, Zn. Đốt cháy hoàn toàn m gam X trong oxi (dư), thu được 40,3 gamhỗn hợp gồm CuO và ZnO. Mặt khác, nếu cho 0,25 mol X phản ứng với một lượng dư dung dịchKOH loãng nóng, thì thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Cu trong X là

A.

59,44%

B.

39,63%

C.

19,81%

D.

29,72%

Câu 18

Cho các chất: (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen;(5) 4-metylphenol; (6) α-naphtol. Các chất thuộc loại phenol là:

A.

(1), (3), (5), (6)

B.

(1), (4), (5), (6)

C.

(1), (2), (4), (5)

D.

(1), (2), (4), (6)

Câu 19

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phevà tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Chất X có công thức là

A.

Gly-Ala-Val-Phe-Gly

B.

Gly-Phe-Gly-Ala-Val

C.

Val-Phe-Gly-Ala-Gly

D.

Gly-Ala-Val-Val-Phe

Câu 20

Hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3. Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl (dư), sauphản ứng thu được dung dịch chứa 85,25 gam muối. Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằngCO (dư), cho hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 (dư) thì thu đượcm gam kết tủa. Giá trị của m là

A.

76,755

B.

78,875

C.

147,750

D.

73,875

Câu 21

Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y)và este Z được tạo ra từ X và Y. Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 molNaOH, tạo ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol. Công thức của X và Y là

A.

CH3COOH và C2H5OH

B.

CH3COOH và CH3OH

C.

HCOOH và C3H7OH

D.

HCOOH và CH3OH

Câu 22

Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm -OH, có vị ngọt, hoà tan Cu(OH)2 ởnhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom. Chất X là

A.

xenlulozơ

B.

mantozơ

C.

glucozơ

D.

saccarozơ

Câu 23

Trung hoà hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằngaxit HCl, tạo ra 17,64 gam muối. Amin có công thức là

A.

H2NCH2CH2CH2NH2

B.

CH3CH2CH2NH2

C.

H2NCH2CH2NH2

D.

H2NCH2CH2CH2CH2NH2

Câu 24

Cho sơ đồ phản ứng :

Trong đó X, Y, Z đều là các sản phẩm chính. Công thức của X, Y, Z lần lượt là:

A.

C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, m-BrC6H4CH2COOH

B.

C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, m-BrC6H4COCH3

C.

C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, C6H5CH2COOH

D.

C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, C6H5COCH2Br

Câu 25

Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3. Kết luận nào sau đây không đúng?

A.

Khi pha loãng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng

B.

Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4

C.

Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14,29%

D.

Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl

Câu 26

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng),thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O. Mặt khác, nếu đun nóng m gam X với H2SO4 đặcthì tổng khối lượng ete tối đa thu được là

A.

6,50 gam

B.

7,85 gam

C.

7,40 gam

D.

5,60 gam

Câu 27

Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là

A.

240

B.

120

C.

360

D.

400

Câu 28

Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol. Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140 oC, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước. Giá trị của m là

A.

18,00

B.

8,10

C.

16,20

D.

4,05

Câu 29

Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A.

I, II và III

B.

I, II và IV

C.

I, III và IV

D.

II, III và IV

Câu 30

Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ. Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam H2O và 7,84 lít khí CO2 (ở đktc). Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là

A.

65,00%.

B.

46,15%.

C.

35,00%.

D.

53,85%.

Câu 31

Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là

A.

4

B.

2

C.

1

D.

3

Câu 32

Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Hỗn hợp X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc). Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là

A.

0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2

B.

0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4

C.

0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2

D.

0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4

Câu 33

Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. Công thức của hai este đó là

A.

HCOOCH3 và HCOOC2H5

B.

C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5

C.

CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7

D.

CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

Câu 34

Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y. Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z. Biết m2 - m1 = 7,5. Công thức phân tử của X là

A.

C4H10O2N2

B.

C5H9O4N

C.

C4H8O4N2

D.

C5H11O2N

Câu 35

Hoà tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X. Cho 110 ml dung dịch KOH 2M vào X, thu được a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thu được a gam kết tủa. Giá trị của m là

A.

20,125

B.

12,375

C.

22,540

D.

17,710

Câu 36

Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là

A.

0,8 gam

B.

8,3 gam

C.

2,0 gam

D.

4,0 gam

Câu 37

Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete. Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) và 7,2 gam H2O. Hai ancol đó là

A.

CH3OH và CH2=CH-CH2-OH

B.

C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH

C.

CH3OH và C3H7OH

D.

C2H5OH và CH3OH

Câu 38

Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là

A.

1,92

B.

0,64

C.

3,84

D.

3,20

Câu 39

Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 21 : 2 : 4. Hợp chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử. Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X là

A.

5

B.

4

C.

6

D.

3

Câu 40

Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH bằng

A.

2

B.

3

C.

4

D.

1

Câu 41

Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3. Tên gọi của X là

A.

metyl axetat

B.

axit acrylic

C.

anilin

D.

phenol

Câu 42

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4. Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là

A.

27,27%.

B.

40,00%.

C.

60,00%.

D.

50,00%.

Câu 43

Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là

A.

4,48

B.

1,12

C.

2,24

D.

3,36

Câu 44

Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lít khí CO2 (ở đktc) và a gam H2O. Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là:

A.

m = a – V/5,6.

B.

m = 2a - V11,2.

C.

m = 2a - V22,4.

D.

m = a + V/5,6.

Câu 45

Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic, benzen, anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt. Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?

A.

5

B.

6

C.

3

D.

4

Câu 46

Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A.

3,940

B.

1,182

C.

2,364

D.

1,970

Câu 47

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

A.

Ba, Ag, Au

B.

Fe, Cu, Ag

C.

Al, Fe, Cr

D.

Mg, Zn, Cu

Câu 48

Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức). Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là

A.

3

B.

4

C.

2

D.

5

Câu 49

Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên. Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là

A.

5

B.

2

C.

4

D.

3

Câu 50

Hoà tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 5,6 lít khí H2 (ở đktc). Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là

A.

3,92 lít

B.

1,68 lít

C.

2,80 lít

D.

4,48 lít

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh