Trang chủ » Thi thử trực tuyến » Lớp 12 » Hóa học
Loading...

Đề thi thử THPT quốc gia lần 2 năm 2016 trường THPT Phan Bội Châu- Môn Hóa Học

; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 08/06/2016
In đề thi
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 08/06/2016
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 1129 lượt xem Lượt thi 2 lượt thi
Câu 1

Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ). Khi ở catot bắt đầu thoát khí thì ở anot thu được V lít khí (đktc). Biết hiệu suất của quá trình điện phân là 100%. Giá trị của V là

A.

5,60

B.

11,20

C.

22,40

D.

4,48

Câu 2

Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với 600 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ). Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2  trong phân tử. Giá trị của M là

A.

51,72

B.

54,30

C.

66,00

D.

44,48

Câu 3

Cho các thí nghiệm sau:

(a) Đốt khí H2S trong O2 dư => SO2 (k)   (b) Nhiệt phân KClO3 (xúc tác MnO2) => Khí O2

(c) Dẫn khí F2 vào nước nóng => khí O2  (d) Đốt P trong O2

(e) Khí NH­3 cháy trong O2 => Khí N2      (g) Dẫn khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

A.

5

B.

4

C.

2

D.

3

Câu 4

Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch X chứa 32,4 gam muối. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

A.

44,65

B.

50,65

C.

22,35

D.

33,50

Câu 5

Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc). Cũng m gam X trên cho tác dụng với Na dư thu được tối đa V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

A.

3,36

B.

11,20

C.

5,60

D.

6,72

Câu 6

Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là

A.

9

B.

4

C.

6

D.

2

Câu 7

Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z. Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là

A.

51,72%

B.

76,70%

C.

53,85%

D.

56,36%

Câu 8

Oxi hóa 0,08 mol một ancol đơn chức, thu được hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic, một anđehit, ancol dư và nước. Ngưng tụ toàn bộ X rồi chia làm hai phần bằng nhau. Phần một cho tác dụng hết với Na dư, thu được 0,504 lít khí H2 (đktc). Phần hai cho phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 9,72 gam Ag. Phần trăm khối lượng ancol bị oxi hóa là

A.

50,00%

B.

62,50%

C.

31,25%

D.

40,00%

Câu 9

Đốt cháy hoàn toàn 20 ml hơi hợp chất hữu cơ X (chỉ gồm C, H, O) cần vừa đủ 110 ml khí O2 thu được 160 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dẫn Y qua dung dịch H2­SO4 đặc (dư), còn lại 80 ml khí Z. Biết các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện. Công thức phân tử của X là

A.

C4H8O2

B.

C4H10O

C.

C3H8O

D.

C4H8O

Câu 10

Một dung dịch X gồm 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3¯ và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước). Ion X và giá trị của a là

A.

NO3¯ và 0,03

B.

Cl¯ và 0,01

C.

CO32- và 0,03

D.

OH¯ và 0,03

Câu 11

Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A.

CH3COOCH2C6H5      

B.

HCOOC6H4C2H5                   

C.

C6H5COOC2H5

D.

C2H5COOC6H5

Câu 12

Dẫn luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn X và khí Y. Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa. Chất rắn X phản ứng với dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của V là

A.

2,24

B.

4,48

C.

6,72

D.

3,36

Câu 13

Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-val), etylen glicol, triolein. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là:

A.

6

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 14

Cho m gam bột sắc vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,15 mol CuSO4 và 0,2 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,725m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là

A.

16,0

B.

18,0

C.

16,8

D.

11,2

Câu 15

Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5% (D=1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá trị của V là

A.

60

B.

24

C.

36

D.

40

Câu 16

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon (tỉ lệ số mol 1 : 1) có công thức đơn giản nhất khác nhau, thu được 2,2 gam CO2 và 0,9 gam H2O. Các chất trong X là

A.

một ankan và một ankin

B.

hai ankađien

C.

hai anken.

D.

một anken và một ankin.

Câu 17

Cho axit cacboxylic X phản ứng với chất Y thu được một muối có công thức phân tử C3H9O2N (sản phẩm duy nhất). Số cặp chất X và Y thỏa mãn điều kiện trên là

A.

3

B.

2

C.

4

D.

1

Câu 18

Nung nóng 46,6 gam hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chia hỗn hợp thu được sau phản ứng thành hai phần bằng nhau. Phần một phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M (loãng). Để hòa tan hết phần hai cần vừa đủ dung dịch chứa a mol HCl. Giá trị của a là

A.

0,9

B.

1,3

C.

0,5

D.

1,5

Câu 19

Thủy phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ trong môi trường axit, với hiệu suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X. Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

A.

6,480

B.

9,504

C.

8,208

D.

7,776

Câu 20

Hòa tan Au bằng nước cường toan thì sản phẩm khử là NO; hòa tan Ag trong dung dịch HNO3 đặc thì sản phẩm khử là NO2. Để số mol NO2 bằng số mol NO thì tỉ lệ số mol Ag và Au tương ứng là

A.

1 : 2    

B.

3 : 1

C.

1 : 1

D.

1 : 3

Câu 21

Người ta điều chế H2 và O2 bằng phương pháp điện phân dung dịch NaOH với điện cực trơ, cường độ dòng điện 0,67 A trong thời gian 40 giờ. Dung dịch thu được sau điện phân có khối lượng 100 gam và nồng độ NaOH là 6%. Nồng độ dung dịch NaOH trước điện phân là (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể)

A.

5,08%

B.

6,00% 

C.

5,50%

D.

3,16%

Câu 22

Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh. Trộn lẫn hai dung dịch trên thu được kết tủa. Hai chất X và Y tương ứng là

A.

KNO3 và Na2CO3

B.

Ba(NO3)2 và Na2CO3

C.

Na2SO4 và BaCl2

D.

Ba(NO3)2 và K2SO4

Câu 23

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol, thu được 13,44 lít khí CO2 (đktc) và 15,3 gam H2O. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với Na (dư), thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là

A.

12,9

B.

15,3

C.

12,3

D.

16,9

Câu 24

Cho các chất : caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là

A.

(1), (2) và (3)

B.

(1), (2) và (5)  

C.

(1), (3) và (5)

D.

(3), (4) và (5)

Câu 25

Hòa tan 1,59 gam hỗn hợp A gồm kim loại M và Al trong lượng nước dư. Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 0,04 mol khí hiđro thoát ra, còn lại 0,27 gam chất rắn không tan. M là kim loại nào?

A.

Na

B.

K

C.

Ca

D.

Ba

Câu 26

Hỗn hợp A gồm Fe và FeS. Cho 2,32 gam hỗn hợp A tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng có dư, có hỗn hợp hai khí thoát ra. Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch CuCl2  dư, thu được một chất không tan có màu đen có khối lượng 1,92 gam. Số mol mỗi chất có 2,32 gam hỗn hợp A là:

A.

0,01 mol; 0,02 mol     

B.

0,015 mol; 0,03 mol

C.

0,02 mol; 0,03 mol

D.

0,01 mol; 0,03 mol

Câu 27

Hòa tan hết m gam hỗn hợp A gồm Al và FexOy  bằng dung dịch HNO3, thu được phần khí gồm 0,05 mol NO và 0,03 mol N2O, phần lỏng là dung dịch D. Cô cạn dung dịch D, thu được 37,95 gam hỗn hợp muối khan. Nếu hòa tan lượng muối này trong dung dịch xút dư thì thu được 6,42 gam kết tủa màu nâu đỏ. Trị số của m và FexOy là:

A.

m = 7,29gam; FeO

B.

m = 9,72gam; Fe3O4

C.

m = 9,72 gam; Fe2O3

D.

m = 7,29 gam; Fe3O4

Câu 28

Đun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 7 : 3 với một lượng dungdịch HNO3. Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợpkhí (đktc) gồm NO và NO2 (không có sản phẩm khử khác của N+5). Biết lượng HNO3 đã phản ứng là44,1 gam. Giá trị của m là

A.

50,4

B.

40,5

C.

33,6

D.

44,8

Câu 29

Trong các thí nghiệm sau :

(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF.

(2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S.

(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng.

(4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc.

(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH.

(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag.

(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng.

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

A.

4

B.

6

C.

7

D.

5

Câu 30

Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); H > 0.Cân bằng không bị chuyển dịch khi

A.

giảm áp suất chung của hệ

B.

tăng nồng độ H2

C.

tăng nhiệt độ của hệ

D.

giảm nồng độ HI

Câu 31

Đốt cháy hoàn toàn anđehit X, thu được thể tích khí CO2 bằng thể tích hơi nước (trong cùng điềukiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho 0,01 mol X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thìthu được 0,04 mol Ag. X là

A.

anđehit no, mạch hở, hai chức

B.

anđehit fomic

C.

anđehit axetic

D.

anđehit không no, mạch hở, hai chức

Câu 32

Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tínhchất lưỡng tính là

A.

2

B.

1

C.

4

D.

3

Câu 33

Cho 13,8 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8 tác dụng với một lượng dư dungdịch AgNO3 trong NH3, thu được 45,9 gam kết tủa. X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tínhchất trên?

A.

4

B.

5

C.

6

D.

2

Câu 34

Hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen có công thức phân tử trùng với công thức đơn giảnnhất. Trong X, tỉ lệ khối lượng các nguyên tố là mC : mH : mO = 21 : 2 : 8. Biết khi X phản ứng hoàntoàn với Na thì thu được số mol khí hiđro bằng số mol của X đã phản ứng. X có bao nhiêu đồng phân(chứa vòng benzen) thỏa mãn các tính chất trên?

A.

7

B.

10

C.

3

D.

9

Câu 35

Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màutrong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là

A.

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

B.

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C.

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

D.

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 36

Trung hoà 3,88 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở bằng dungdịch NaOH, cô cạn toàn bộ dung dịch sau phản ứng thu được 5,2 gam muối khan. Nếu đốt cháy hoàntoàn 3,88 gam X thì thể tích oxi (đktc) cần dùng là

A.

1,12 lít

B.

4,48 lít

C.

3,36 lít

D.

2,24 lít

Câu 37

Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M vàCa(OH)2 0,0125M, thu được x gam kết tủa. Giá trị của x là

A.

1,25

B.

0,75

C.

1,00

D.

2,00

Câu 38

Tiến hành các thí nghiệm sau :

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.

(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).

(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.

(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.

(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).

(6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4.Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

A.

6

B.

4

C.

5

D.

3

Câu 39

Điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngănxốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bayhơi không đáng kể). Tất cả các chất tan trong dung dịch sau điện phân là

A.

KNO3 và KOH

B.

KNO3, HNO3 và Cu(NO3)2

C.

KNO3, KCl và KOH

D.

KNO3 và Cu(NO3)2

Câu 40

Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+. Số chất và ion vừacó tính oxi hoá, vừa có tính khử là

A.

4

B.

6

C.

8

D.

5

Câu 41

Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phảnứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chếđược là

A.

3,67 tấn

B.

2,20 tấn

C.

2,97 tấn

D.

1,10 tấn

Câu 42

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm C2H2, C3H4 và C4H4 (số mol mỗi chất bằng nhau) thuđược 0,09 mol CO2. Nếu lấy cùng một lượng hỗn hợp X như trên tác dụng với một lượng dư dungdịch AgNO3 trong NH3, thì khối lượng kết tủa thu được lớn hơn 4 gam. Công thức cấu tạo của C3H4 và C4H4 trong X lần lượt là:

A.

CH2=C=CH2, CH2=CH-C≡CH

B.

CH2=C=CH2, CH2=C=C=CH2

C.

CH≡C-CH3, CH2=C=C=CH2

D.

CH≡C-CH3, CH2=CH-C≡CH

Câu 43

Cho buta-1,3-đien phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1. Số dẫn xuất đibrom (đồng phâncấu tạo và đồng phân hình học) thu được là

A.

4

B.

1

C.

2

D.

3

Câu 44

Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ củachúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?

A.

CO2 và CH4

B.

N2 và CO

C.

CO2 và O2

D.

CH4 và H2O

Câu 45

Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịchY và phần không tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa

A.

Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2

B.

Fe(OH)3 và Zn(OH)2

C.

Fe(OH)2 và Cu(OH)2

D.

Fe(OH)3

Câu 46

Oxi hoá hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO. Cho toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 23,76 gam Ag. Hai ancol là:

A.

C2H5OH, C2H5CH2OH

B.

C2H5OH, C3H7CH2OH

C.

CH3OH, C2H5CH2OH

D.

CH3OH, C2H5OH.

Câu 47

Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của X). Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O. Mặt khác, nếu đun nóng M với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hoá (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu được là

A.

34,20.

B.

27,36.

C.

22,80.

D.

18,24.

Câu 48

Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl- 0,006 mol HCO3- và 0,001 mol NO3- Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2. Giá trị của a là

A.

0,222.

B.

0,120.

C.

0,444.

D.

0,180.

Câu 49

Đun nóng hỗn hợp khí X gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 trong một bình kín (xúc tác Ni), thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y lội từ từ vào bình nước brom (dư), sau khi kết thúc các phản ứng, khối lượng bình tăng m gam và có 280 ml hỗn hợp khí Z (đktc) thoát ra. Tỉ khối của Z so với H2 là 10,08. Giá trị của m là

A.

0,328.

B.

0,205.

C.

0,585.

D.

0,620.

Câu 50

Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín: (1) Fe+S(r), (2) Fe2O3+CO(k), (3) Au+O2(k), (4) Cu+Cu(NO3)2(r), (5) Cu+KNO3(r), (6) Al+NaCl(r). Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là:

A.

(1), (3), (6).

B.

(2), (3), (4).

C.

(1), (4), (5).

D.

(2), (5), (6).

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh