Trang chủ » Thi thử trực tuyến » THPT Quốc gia » Hóa học
Loading...

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa học lần 2 năm 2019

; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 19/02/2019
In đề thi
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 19/02/2019
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 125 lượt xem Lượt thi 17 lượt thi
Câu 1

Khi đốt hợp chất hữu cơ chứa clo bị phân hủy, clo tách ra dưới dạng HCl và được nhận bằng dung dịch AgNO3. Dấu hiệu nào dưới đây cho phép khẳng định kết tủa là AgCl?

A.

Đốt không cháy.

B.

Không tan trong nước.

C.

Tan trong dung dịch CH3COOH.

D.

Không tan trong dung dịch HNO3.

Câu 2

Etyl fomat là chất mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, có phân tử khối là:
 

A.

88

B.

74

C.

60

D.

68

Câu 3

Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức. Trong phân tử este, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1. Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì lượng NaOH đã phản ứng là 10 gam. Giá trị của m là

A.

16,5.

B.

17,5.

C.

14,5.

D.

15,5.

Câu 4

Kết quả thí nghiệm của các chất hữu cơ X, Y, Z như sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Dung dịch xanh lam

Y

Nước brom

Mất màu dung dịch Br2

Z

Quỳ tím

Hóa xanh

Các chất X, Y, Z lần lượt là

A.

Ala-Ala-Gly, glucozơ, etyl amin.

B.

Ala-Ala-Gly, glucozơ, anilin.

C.

saccarozơ, glucozơ, anilin.

D.

saccarozơ, glucozơ, metyl amin

Câu 5

Tiến hành 6 thí nghiệm sau:

- TN1: Nhúng thanh sắt vào dung dịch FeCl3.

- TN2: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4.

- TN3: Cho chiếc đinh làm bằng thép vào bình chứa khí oxi, đun nóng.

- TN4: Cho chiếc đinh làm bằng thép vào dung dịch H2SO4 loãng.

- TN5: Nhúng thanh đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3.

- TN6: Nhúng thanh nhôm vào dung dịch H2SO4 loãng có hoà tan vài giọt CuSO4.

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

A.

3

B.

2

C.

5

D.

4

Câu 6

Hòa tan hoàn toàn 7,6 gam chất rắn X gồm Cu, Cu2S và S bằng HNO3 dư thấy thoát ra 5,04 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y. Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung địch Y được m gam kết tủa. Giá trị m là

A.

28,9625 gam.

B.

20,3875 gam.

C.

27,7375 gam.

D.

7,35 gam.

Câu 7

Nhận định nào sau đây là sai

A.

Ở điều kiện thường, các amino axit là chất rắn, dễ tan trongnước.

B.

Ở trạng thái tinh thể, các amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực (muối nội phân tử).

C.

Axit glutamic là thuốc hổ trợ thầnkinh.

D.

Trùng ngưng axit 6-aminohexanoic thu được nilon-6 có chứa liên kết peptit.

Câu 8

Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X chứa etyl fomat và etyl axetat với dung dịch AgNO3/NH3 (dùng dư) thu được 17,28 gam Ag. Nếu thủy phân hoàn toàn 28,84 gam X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được m gam muối. Giá trị của m là

A.

37,24 gam

B.

26,74 gam

C.

31,64 gam

D.

32,34 gam

Câu 9

Thực hiện các phản ứng sau:

     (1) Cho Na vào dung dịch CuSO4.

     (2) Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ.

     (3) Thổi luồng khí H2 đến dư qua ống nghiệm chứa CuO.

     (4) Nung nóng hỗn hợp gồm Al và CuO trong khítrơ.

     (5) Cho bột Fe vào dung dịch CuCl2.

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được Cu đơn chất là

A.

5

B.

2

C.

4

D.

3

Câu 10

Hỗn hợp X chứa hai hợp chất hữu cơ gồm chất (C2H7O2N) và chất Z (C4H12O2N2). Đun nóng 9,42 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp T gồm hai amin kế tiếp có tỉ khối so với He bằng 9,15. Nếu cho 9,42 gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch có chứa m gam muối của các hợp chất hữu cơ. Giá trị của m là 

A.

10,31 gam

B.

11,77 gam

C.

14,53 gam

D.

7,31 gam

Câu 11

Thực hiện các thí nghiệm sau

     (1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (dư).

     (2) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngănxốp.

     (3) Cho dung dịch KI vào dung dịch chứa Na2Cr2O7 và H2SO4.

     (4) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3.

     (5) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch FeCl3.

Số thí nghiệm thu được đơn chất là.

A.

2

B.

4

C.

5

D.

3

Câu 12

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện 

A.

Ca

B.

Ba 

C.

Na

D.

Fe

Câu 13

Trong công nghiệp để điều chế Al người ta điện phân nóng chảy chất nào sau đây

A.

AlCl3

B.

Al2(SO)4

C.

Al2O3

D.

Al(NO3)3

Câu 14

Tác hại nào sau đây không phải do nước cứng 

A.

Làm tốn bột giặt tổng hợp khi rửa 

B.

Làm giảm mùi vị thực phẩm khi nấu và lâu chín

C.

Đóng cặn khi đun nấu

D.

Làm ảnh hưởng tới chất lượng vải, sợi sau khi giặt

Câu 15

Phản ứng hóa học nào sau đây không đúng 

A.

2Fe + 3I2 → 2FeI3

B.

3Fe + 2O2 → Fe3O4

C.

2Fe + 3Cl2 → 2FeCl

D.

Fe + S → FeS

Câu 16

Khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít khí CO (dktc) Khối lượng sắt thu được

A.

5,6g

B.

11,2g

C.

6,72g

D.

16g

Câu 17

Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch kiềm

A.

Cu 

B.

Fe

C.

Al

D.

Cr

Câu 18

Cho các chất: ZnSO4, Al2O3, MgCl2, Na2CO3, NaHCO3. Số chất phản ứng với Ba(OH)2 tạo kết tủa là 

A.

2

B.

4

C.

5

D.

3

Câu 19

Tác động nào sau đây không làm ô nhiễm môi trường đất 

A.

Hoạt động của núi lửa 

B.

Bị ngập úng

C.

Bị ngập mặn 

D.

Bị cày xới

Câu 20

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng 

A.

Sacarozơ + Cu(OH)

B.

Fructozơ + H2

C.

Fructozơ + dung dịch AgNO3 trong NH3

D.

Sacarozơ + dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 21

Cho các chất: CH3 –NH2 (1); NH3(2); CH3 – NH – CH3 (3); CH3 – CH2 – NH2(4); C6H5 – NH2(5); NO2-C6H4-NH2(6). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ là 

A.

2, 3, 4, 1, 5, 6 

B.

3, 4, 1, 2, 5, 6

C.

2, 4, 3, 1, 6, 5 

D.

3, 4, 1, 2, 6, 5

Câu 22

0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ được với 50ml HCl 2M. Trong một thí nghiệm khác, cho 26,7g X vào dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn cẩn thận thu được 37,65g muối khan. Amino axit X là

A.

Glyxin

B.

Valin

C.

Axit glutamic

D.

Alanin

Câu 23

Trong dãy điện hóa, vị trí của một số cặp oxi hóa / khử được sắp xếp như sau

Mg2+/Mg; Al3+ /Al; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag

Những kim loại nào sau đây đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối sắt (III) 

A.

Mg, Al, Fe, Ni, Ag 

B.

Mg, Al

C.

Mg, Al, Fe, Ni 

D.

Mg, Al, Ni

Câu 24

Cho 10,22g hỗn hợp Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 280ml dung dịch HNO3 2M, thu được dung dịch chứa m g muối và 1,12l hỗn hợp khí X gồm NO và N2O. Tỉ khối của X so với H2 là 16,4. Giá trị của m là 

A.

22,62

B.

37,5 

C.

39,9

D.

25,02

Câu 25

Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol CO2 vào 500ml dung dịch NaOH x (mol/l) thu được dung dịch chứa 9,72g chất tan. Giá trị của x là 

A.

0,48

B.

0,32

C.

0,16 

D.

0,18

Câu 26

Nhận xét nào sau đây không đúng về Cr và hợp chât của Cr  

A.

Cr(OH)là hợp chất lưỡng tính 

B.

Khi phản ứng với Cl2 trong dung dịch KOH ion CrO2- đóng vai trò là chất khử

C.

Màu dung dịch K2Cr2O7 bị biến đổi khí cho thêm dung dịch KOH vào 

D.

Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 ở điều kiện thường

Câu 27

Cho các phát biểu sau

(1) Kim loại Cs được dùng để chết tạo tế bào quang điện

(2) Gang xám chứa ít cacbon hơn gang trắng và được dùng để luyện thép

(3) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ cao

(4) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao

(5) Thêm HCl đặc, dư vào dung dịch Na2CrO4 thi dung dịch chuyển sang màu da cam

Trong các phát biểu trên số phát biểu đúng là 

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 28

Đốt cháy 5,12g hỗn hợp gồm Zn,Al và Mg trong oxi dư, thu được 7,68g hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là 

A.

240

B.

480

C.

160

D.

320

Câu 29

Chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2 – CH(OH)- CH2OOC- CH=CH2. Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm 

A.

CH3COONa, HOCH2-CH(OH) – CH2COONa , CH3-CHO 

B.

CH3OH, NaOOC-CH2-CH(OH)-CH2OH, CH2=CH-COONa

C.

CH3COONa, CH2=CHCOONa và HOCH2 – CH(OH)-CH2OH

D.

CH3OH, NaOOC-CH2-CH(OH)-CH2-COONa và CH3CHO

Câu 30

Xà phòng hóa hoàn toàn 14,8g một chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H6O2 bằng 300ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 17,6g chất khan. Công thức của X là 

A.

HCOOCH2CH

B.

HOCH2CH2CHO

C.

CH3CH2COOH 

D.

CH3COOCH3

Câu 31

Thủy phân không hoàn toàn hepapeptit mạch hở Val-Ala-Val-Gly-Ala-Val-Ala có thể thu được tối đa bao nhiêu tripeptit mạch hở chứa Val 

A.

4

B.

5

C.

6

D.

3

Câu 32

Cho dãy các chất sau: metyl benzoat, natri phenolat, ancol benzylic, phenylamoni clorua, etylen glicol, alanin, protein. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH khi đun nóng là 

A.

4

B.

3

C.

5

D.

2

Câu 33

Cho các dung dịch sau:glixerol, ancol etylic, axit fomic, fructozơ, lòng trắng trứng và andehit axetic. Số dung dịch trong dãy phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là 

A.

3

B.

5

C.

6

D.

4

Câu 34

Cho các polime sau: poli vinyl clorua, thủy tinh plexiglas, teflon, nhựa novolae, tơ visco, tơ nitron, cao su buna, tơ –nilon-6,6. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là 

A.

4

B.

5

C.

6

D.

7

Câu 35

Cho m g Cu (dư) tác dụng với 100ml dung dịch AgNO3 xM, sau khi các phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kim loại tăng lên 15,2g. Giá trị của x là 

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 36

Dung dịch X chứa a mol NaAlO2. Khi thêm vào dung dịch b mol hoặc 2b mol HCl thì lượng kết tủa đều như nhau. Tỉ số b/a có giá trị là 

A.

1

B.

1,5

C.

1,6

D.

0,625

Câu 37

Đem nung 13g Cr trong khí O2 thì thu được 15g chất rắn X. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư. Thể tích khí SO2 bay ra là 

A.

6,72l

B.

5,6l

C.

8,4l

D.

4,48l

Câu 38

Thực hiện các thí nghiệm sau

a) Nhúng một sợi dây đồng vào dung dịch FeCl3

b) Đốt dây sắt trong khí clo

c) Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng

d) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư

e) Thêm dung dịch HNO3 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2

Trong các thí nghiệm trên số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là

A.

2

B.

5

C.

4

D.

3

Câu 39

Hợp chất X tan trong nước tạo dung dịch không màu. Dung dịch này không kết tủa với dung dịch BaCl2, khi phản ứng với NaOH tạo ra khí có mùi khai, phản ứng với axit HCl tạo ra khí làm đục nước vôi trong và làm mất màu dung dịch thuốc tím. Chất X là 

A.

NH4HSO

B.

(NH4)2SO3

C.

NH4HCO3

D.

(NH4)2CO3

Câu 40

Cho các phát biểu sau

(1) Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn được sử dụng để điều chế NaOH

(2) Có thể sử dụng dung dịch Na3PO4 để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu

(3) Mg bùng cháy và phát nổ khi tiếp xúc với nước lạnh

(4) Na không tan trong dung dịch kiềm nhưng tan trong dung dịch axit

(5) NaHCO3 có thể sử dụng làm thuốc chữa bệnh, tạo nước giải khát

Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là 

A.

 1, 2, 4 

B.

1, 3, 4

C.

2, 3, 5

D.

1, 2, 5

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh