Trang chủ » Thi thử trực tuyến » THPT Quốc gia » Giáo dục công dân
Loading...

Đề thi thử thpt quốc gia năm 2016 môn Giáo dục công dân lần 10

; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 60 phút; cập nhât 20/01/2017
In đề thi
Thời gian làm bài thi 60 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 20/01/2017
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 1419 lượt xem Lượt thi 257 lượt thi
Câu 1

Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra có độ tuổi theo quy định của pháp luật là:

A.

Từ đủ 14 tuổi trở lên.           

B.

Từ đủ 16 tuổi trở lên.

C.

Từ 18 tuổi trở lên.

D.

Từ đủ 18 tuổi trở lên.

Câu 2

Có mấy hình thức thực hiện pháp luật?

A.

Ba hình thức.                  

B.

Bốn hình thức.                

C.

Hai hình thức                      

D.

Năm hình thức.

Câu 3

Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý là:

A.

Công dân ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau.

B.

Công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật.

C.

Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của pháp luật.

D.

Công dân nào do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệm pháp lý.

Câu 4

Công dân bình đẳng trước pháp luật là:

A.

Công dân có quyền và nghĩa vụ như nhau nếu cùng giới tính, dân tộc, tôn giáo.

B.

Công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau tùy theo địa bàn sinh sống.

C.

Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của đơn vị, tổ chức, đoàn thể mà họ tham gia.

D.

Công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật.

Câu 5

Khi thuê nhà của ông T, ông A đã tự sửa chữa, cải tạo mà không hỏi ý kiến của ông T. Hành vi này của ông A là hành vi vi phạm

A.

dân sự.

B.

hình sự.

C.

hành chính.

D.

kỉ luật.

Câu 6

Tòa án xét xử các vụ án sản xuất hàng giả không phụ thuộc vào người bị xét xử là ai, giữ chức vụ gì. Điều này thể hiện quyền bình đẳng nào của công dân?

A.

Bình đẳng về quyền tự chủ trong kinh doanh.

B.

Bình đẳng về nghĩa vụ trong kinh doanh.

C.

Bình đẳng về trách nhiệm pháp lý.

D.

Bình đẳng về quyền lao động.

Câu 7

Một trong các đặc trưng cơ bản của pháp luật thể hiện ở:

A.

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

B.

Tính quy định.

C.

Tính dân tộc.

D.

Tính hiện đại.

Câu 8

Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới:

A.

Quan hệ lao động và quan hệ xã hội.

B.

Quan hệ tải sản và quan hệ nhân thân

C.

Quan hệ xã hội và quan hệ kinh tế.

D.

Quan hệ lao động và quan hệ tài sản.

Câu 9

Pháp luật có vai trò như thế nào với công dân?

A.

Là phương tiện để công dân bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

B.

Là phương tiện để công dân thực hiện nhu cầu của mình.

C.

Là phương tiện để công dân khiếu nại.

D.

Là phương tiện để bảo vệ mọi lợi ích của công dân.

Câu 10

Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt đối xử bởi 

A.

dân tộc, giới tính, tuổi tác, tôn giáo

B.

thu nhập, tuổi tác, địa vị.

C.

dân tộc, tôn giáo, thành phần, địa vị xã hội

D.

Dân tộc, độ tuổi, giới tính. 

Câu 11

Cảnh sát giao thông lập biên bản xử phạt anh A vì chở quá số người quy định.Cảnh sát giao thông đã:

A.

Áp dụng pháp luật

B.

Sử dụng pháp luật.

C.

Thi hành pháp luật.

D.

Tuân thủ pháp luật

Câu 12

Đặc trưng của pháp luật là:

A.

Có tính quy phạm phổ biến.   

B.

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

C.

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.  

D.

 Ý A, B, C

Câu 13

Người nào tuy có điều kiện mà không cứu giúp người đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, dẫn đến người đó chết thì:

A.

Vi phạm qui tắc đạo đức.  

B.

Vi phạm luật hình sự.

C.

Vi phạm luật hành chính.

D.

Vi phạm luật dân sự

Câu 14

Cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm là hình thức:

A.

Sử dụng pháp luật  

B.

Thi hành pháp luật

C.

 Áp dụng pháp luật     

D.

Tuân thủ pháp luật.

Câu 15

Pháp luật và đạo đức có mối quan hệ với nhau vì:

A.

Các quy tắc pháp luật cũng là các quy tắc đạo đức.

B.

Cả pháp luật và đạo đức đều bảo vệ cái thiện, chống cái ác.

C.

Pháp luật là phương tiện đặc thù để thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức.

D.

Cả pháp luật và đạo đức đều thể hiện sự công minh, công bằng, lẽ phải.

Câu 16

Loại văn bản nào sau đây không mang tính pháp luật:

A.

Pháp lệnh, Chỉ thị.

B.

Hiến Pháp.

C.

Nội quy.  

D.

Quyết đinh, thông tư.

Câu 17

Quan điểm nào sau đây sai khi nói về: Trách nhiệm của nhà nước trong việc bảo đảm quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật:

A.

Không ngừng đổi mới, hoàn thiện hệ thống pháp luật.

B.

Những người vi phạm nếu cùng độ tuổi thì xử lý như nhau.

C.

Tạo ra các điều kiện đảm bảo cho công dân thực hiện quyền bình đẳng trước pháp luật.

D.

Quy định quyền và nghĩa vụ của công dân trong Hiến pháp và luật

Câu 18

Cá nhân tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ (những việc phải làm) là hình thức:

A.

Áp dụng pháp luật  

B.

Thi hành pháp luật

C.

Sử dụng pháp luật     

D.

Tuân thủ pháp luật.

Câu 19

Cơ quan có quyền ban hành Hiến pháp, Luật.

A.

Chính phủ

B.

Quốc hội

C.

Chủ tịch nước   

D.

Thủ tướng.

Câu 20

Người kinh doanh chủ động thực hiện nghĩa vụ đóng thuế là thuộc hình thức thực hiện pháp luật nào?

A.

Áp dụng pháp luật   

B.

Tuân thủ pháp luật.

C.

Sử dụng pháp luật   

D.

Thi hành pháp luật

Câu 21

Tội buôn bán ma túy thuộc loại vi phạm pháp luật nào?

A.

Vi phạm hình sự và hành chính

B.

Vi phạm dân sự và hành chính.

C.

Vi phạm hành chính

D.

Vi phạm hình sự.

Câu 22

Hành vi bịa đặt nói xấu, xúc phạm danh dự của người khác là thuộc loại vi phạm pháp luật:

A.

Vi phạm dân sự.  

B.

Vi phạm hình sự.

C.

Vi phạm hành chính.      

D.

Vi phạm kĩ luật và hành chính.

Câu 23

Bản chất xã hội của pháp luật thể hiện ở:

A.

 Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các tầng lớp trong xã hội.

B.

Pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự phát triển của xã hội.

C.

Pháp luật bảo vệ quyền tự do, dân chủ rộng rãi cho nhân dân lao động.

D.

Pháp luật được ban hành vì sự phát triển của xã hội.

Câu 24

Bản chất xã hội của pháp luật thể hiện ở:

A.

 Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các tầng lớp trong xã hội.

B.

Pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự phát triển của xã hội.

C.

Pháp luật bảo vệ quyền tự do, dân chủ rộng rãi cho nhân dân lao động.

D.

Pháp luật được ban hành vì sự phát triển của xã hội.

Câu 25

Cho biết bản Hiến pháp hiện tại của nước ta là bản Hiến pháp năm:

A.

Năm 2013

B.

Năm 2014

C.

Năm 2012

D.

Năm 2015

Câu 26

Một cán bộ xã tự ý nghỉ việc 5 ngày không báo cho cơ quan là thuộc loại vi phạm pháp luật:

A.

Vi phạm hành chính 

B.

Vi phạm dân sự và hành chính.

C.

Vi phạm kỉ luật và hành chính    

D.

Vi phạm kỉ luật

Câu 27

Người phải chịu trách nhiệm hành chính do mọi vi phạm hành chính mà mình gây ra theo quy định của pháp luật có độ tuổi là:

A.

Từ đủ 16 tuổi trở lên. 

B.

Từ 18 tuổi trở lên.

C.

Từ đủ 14 tuổi trở lên.  

D.

Từ đủ 18 tuổi trở lên.

Câu 28

Khái niệm pháp luật được hiểu là:

A.

Qui tắc xử sự của cơ quan nhà nước  

B.

Qui tắc xử sự có tính bắt buộc chung.

C.

Qui tắc xử sự của một cộng đồng người. 

D.

Qui tắc xử sự, chỉ bắt buộc với một số người. 

Câu 29

Trong các quy tắc sau đây, quy tắc nào là quy phạm pháp luật:

A.

Phải biết yêu thương, giúp đỡ bạn bè. 

B.

Phải biết kính trên, nhường dưới.

C.

Phải biết giúp đỡ người nghèo.   

D.

Đến ngã tư, khi gặp đèn đỏ phải dừng lại.

Câu 30

Tìm phát biểu sai trong các câu sau:

A.

Quản lý xã hội bằng pháp luật đảm bảo tính dân chủ, công bằng.

B.

Pháp luật được bảo đảm bằng quyền lực sức mạnh nhà nước.

C.

Pháp luật là phương tiện duy nhất để nhà nước quản lý xã hội.

D.

Nhà nước quản lý xã hội chủ yếu bằng pháp luật.

Câu 31

Nội dung cơ bản của pháp luật bao gồm:

A.

Các quy tắc xử sự (việc được làm, việc phải làm, việc không được làm).

B.

Quy định các bổn phận của công dân.

C.

Các chuẩn mực thuộc về đời sống tinh thần, tình cảm của con người.

D.

Quy định các hành vi không được làm.

Câu 32

 Hành vi lợi dụng chức vụ, quyền hạn để ăn bớt ngân sách của nhà nước là hành vi:

A.

Thất thoát ngân sách.

B.

Lãng phí.

C.

Tiết kiệm ngân sách.   

D.

Tham nhũng.

Câu 33

Pháp luật nước Cộng hòa XHCN Việt Nam thể hiện ý chí của:

A.

Giai cấp công nhân và nhân dân lao động. 

B.

Nhà nước.

C.

Cán bộ công chức nhà nước.

D.

Giai cấp công nhân.

Câu 34

Ranh giới để phân biệt pháp luật với các loại quy phạm xã hội khác.

A.

Tính thống nhất của pháp luật.     

B.

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật.

C.

Tính kế thừa của pháp luật.       

D.

Tính khoa học của pháp luật.

Câu 35

Dấu hiệu của vi phạm pháp luật bao gồm:

A.

Là hành vi trái pháp luật.

B.

 Là hành vi trái pháp luật; do người đủ năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện; người vi phạm phải có lỗi.

C.

Là hành vi trái pháp luật; do người đủ tuổi thực hiện; người vi phạm phải có lỗi.

D.

Người vi phạm phải có lỗi.

Câu 36

Người tham gia giao thông vượt đèn đỏ là thuộc loại vi phạm pháp luật:

A.

Vi phạm hành chính.  

B.

Vi phạm hình sự.

C.

Vi phạm dân sự.  

D.

Vi phạm dân sự và hành chính.

Câu 37

Bản chất của pháp luật bao gồm.

A.

Bản chất giai cấp và bản chất xã hội 

B.

Bản chất xã hội.

C.

Bản chất tự nhiên   

D.

Bản chất tự nhiên và bản chất giai cấp.

Câu 38

Học sinh thực hiện quyền học tập của mình, cố gắng vươn lên trong học tập là thuộc hình thức:

A.

Sử dụng pháp luật  

B.

Tuân thủ pháp luật.

C.

Thi hành pháp luật  

D.

Áp dụng pháp luật

Câu 39

Văn bản nào dưới đây là văn bản quy phạm pháp luật:

A.

Văn bản có chứa quy phạm pháp luật.

B.

Văn bản do cơ quan nhà nước ban hành.

C.

Văn bản có chứa quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.

D.

Văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành.

Câu 40

Anh B săn bắt động vật quý hiếm trong rừng. Trong trường hợp này anh B đã 

A.

không thi hành pháp luật   

B.

không sử dụng pháp luật

C.

không áp dụng pháp luật       

D.

không tuân thủ pháp luật

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh