Trang chủ » Thi thử trực tuyến » THPT Quốc gia » Giáo dục công dân
Loading...

Đề thi thử thpt quốc gia năm 2016 môn Giáo dục công dân lần 9

; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 60 phút; cập nhât 20/01/2017
In đề thi
Thời gian làm bài thi 60 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 20/01/2017
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 861 lượt xem Lượt thi 80 lượt thi
Câu 1

Nam công dân từ 18 đến 25 tuổi phải thực hiện nghĩa vụ quân sự, thuộc hình thức thực hiện pháp luật nào?

A.

Thi hành pháp luật

B.

Sử dụng pháp luật

C.

Tuân thủ pháp luật

D.

Áp dụng pháp luật

Câu 2

Người điều khiển xe mô tô vượt đèn đỏ thuộc loại vi phạm pháp luật nào ?

A.

Vi phạm luật hành chính

B.

Vi phạm luật dân sự

C.

Vi phạm kỉ luật

D.

Vi phạm luật hình sự

Câu 3

Gia đình A lấn đất gia đình B, hành vi trên thuộc loại vi phạm pháp luật nào?

A.

Vi phạm hành chính

B.

Vi phạm dân sự

C.

Vi phạm hình sự

D.

Vi phạm kỉ luật

Câu 4

Người nào sau đây là người không có năng lực trách nhiệm pháp lí?

A.

Say rượu

B.

Bị ép buộc

C.

Bị bệnh tâm thần

D.

Bị dụ dỗ

Câu 5

Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý là:

A.

Công dân ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau.

B.

Công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật.

C.

Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của pháp luật.

D.

Công dân nào do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệm pháp lý.

Câu 6

Bình đẳng trước pháp luật là một trong những quyền

A.

Chính đáng của công dân.    

B.

Cơ bản của công dân.

C.

Cụ thể của công dân.         

D.

Hợp pháp của công dân.

Câu 7

Vi phạm dân sự là những hành vi xâm phạm tới các

A.

quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản. 

B.

quan hệ tài sản và quan hệ gia đình.

C.

quan hệ kinh tế và quan hệ tình cảm.            

D.

quan hệ sở hữu và quan hệ gia đình.

Câu 8

Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?

A.

Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân.

B.

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

C.

Bảo vệ mọi lợi ích của công dân.

D.

Bảo vệ mọi nhu cầu của công dân.

Câu 9

Cố ý đánh người gây thương tích nặng là hành vi vi phạm

A.

dân sự.

B.

hình sự.

C.

hành chính

D.

kỉ luật.

Câu 10

Học sinh đủ 16 tuổi được phép lái loại xe có dung tích xi - lanh bằng bao nhiêu?

A.

Từ 50 cm3 đến 70 cm3

B.

Dưới 50 cm3

C.

90 cm3

D.

Trên 90 cm3

Câu 11

Khi thuê nhà của ông T, ông A đã tự sửa chữa, cải tạo mà không hỏi ý kiến của ông T. Hành vi này của ông A là hành vi vi phạm

A.

dân sự.

B.

hình sự.

C.

hành chính.

D.

kỉ luật.

Câu 12

Tòa án xét xử các vụ án sản xuất hàng giả không phụ thuộc vào người bị xét xử là ai, giữ chức vụ gì. Điều này thể hiện quyền bình đẳng nào của công dân?

A.

Bình đẳng về quyền tự chủ trong kinh doanh.

B.

Bình đẳng về nghĩa vụ trong kinh doanh.

C.

Bình đẳng về trách nhiệm pháp lý.

D.

Bình đẳng về quyền lao động.

Câu 13

Khẳng định nào dưới đây thể hiện quyền bình đẳng trong kinh doanh?

A.

Mọi cá nhân, tổ chức kinh doanh đều được ưu tiên miễn giảm thuế.

B.

Mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ kinh tế đều bình đẳng theo quy định của pháp luật.

C.

Mọi cá nhân, tổ chức kinh doanh đều được quyền vay vốn của Nhà nước.

D.

Mọi cá nhân, tổ chức kinh doanh đều được ưu tiên lựa chọn nơi kinh doanh.

Câu 14

Ý kiến nào dưới đây là đúng về quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con?

A.

Cha mẹ không được phân biệt, đối xử giữa các con.

B.

Cha mẹ cần tạo điều kiện tốt hơn cho con trai học tập, phát triển.

C.

Cha mẹ cần quan tâm, chăm sóc con đẻ hơn con nuôi.

D.

Cha mẹ được quyền quyết định việc chọn trường, chọn ngành học cho con.

Câu 15

Để tìm việc làm phù hợp, anh H có thể căn cứ vào quyền bình đẳng

A.

trong tuyển dụng lao động.

B.

trong giao kết hợp đồng lao động.

C.

thay đổi nội dung hợp đồng lao động.

D.

tự do lựa chọn việc làm.

Câu 16

Khi yêu cầu vợ mình phải nghỉ việc để chăm sóc gia đình, anh A đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ

A.

nhân thân.   

B.

tài sản      

C.

gia đình.   

D.

tình cảm.

Câu 17

Một trong những nội dung về bình đẳng trong thực hiện quyền lao động là mọi người đều có quyền lựa chọn

A.

làm việc theo sở thích của mình.

B.

việc làm phù hợp với khả năng của mình mà không bị phân biệt đối xử.

C.

điều kiện làm việc theo nhu cầu của mình.

D.

thời gian làm việc theo ý muốn chủ quan của mình.

Câu 18

Một trong các đặc trưng cơ bản của pháp luật thể hiện ở:

A.

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

B.

Tính quy định.

C.

Tính dân tộc.

D.

Tính hiện đại.

Câu 19

Ông Tuấn là người có thu nhập cao, hàng năm ông Tuấn chủ động đến cơ quan thuế để nộp thuế thu nhập cá nhân. Trong trường hợp này ông Tuấn đã:

A.

Áp dụng pháp luật.

B.

Sử dụng pháp luật.

C.

Thi hành pháp luật.

D.

Tuân thủ pháp luật.

Câu 20

Bất kỳ công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của pháp luật là thể hiện công dân bình đẳng

A.

Về quyền và nghĩa vụ           

B.

Về trách nhiệm pháp lý

C.

Trước tòa án    

D.

Trước nhà nước và xã hội

Câu 21

Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ là mọi công dân

A.

đều có quyền như nhau

B.

đều có nghĩa vụ như nhau

C.

đều có quyền và nghĩa vụ giống nhau

D.

đều bình đẳng về quyền và làm nghĩa vụ theo quy định của pháp luật

Câu 22

Đối tượng phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm là những người:

A.

Đủ 14 tuổi trở lên

B.

Đủ 16 tuổi trở lên

C.

Đủ 15 tuổi trở lên

D.

Đủ 18 tuổi trở lên

Câu 23

Bình đẳng giữa vợ và chồng được hiểu là:

A.

Vợ có bổn phận làm công việc nội trợ, chăm sóc giáo dục con cái.

B.

Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt.

C.

Chồng có quyền quyết định đối với tài sản chung, có giá trị lớn

D.

Vợ có quyền sai bảo chồng

Câu 24

Mục đích của hành vi tham nhũng là:

A.

Vụ lợi về vật chất hoặc tinh thần

B.

Chỉ vụ lợi về vật chất

C.

Không vụ lợi

D.

Chỉ vụ lợi về tinh thần

Câu 25

Đặc trưng của pháp luật là:

A.

Có tính quy phạm phổ biến.   

B.

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

C.

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.  

D.

 Ý A, B, C

Câu 26

Người nào tuy có điều kiện mà không cứu giúp người đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, dẫn đến người đó chết thì:

A.

Vi phạm qui tắc đạo đức.  

B.

Vi phạm luật hình sự.

C.

Vi phạm luật hành chính.

D.

Vi phạm luật dân sự

Câu 27

Vi phạm pháp luật có các dấu hiệu sau:

A.

Hành vi trái pháp luật

B.

Do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện

C.

Người vi phạm phải có lỗi

D.

Ý A, B, C

Câu 28

Pháp luật xã hội chủ nghĩa mang bản chất của

A.

Nhân dân lao động

B.

Giai cấp cầm quyền

C.

Giai cấp tiến bộ   

D.

Giai cấp công nhân

Câu 29

Trong mối quan hệ với kinh tế, pháp luật có tính

A.

Độc lập tuyệt đối   

B.

Độc lập tương đối

C.

Ràng buột chặt chẽ 

D.

Độc lập hoàn toàn

Câu 30

Cá nhân, tổ chức sử dụng pháp luật tức là làm những gì mà pháp luật

A.

Cho phép làm 

B.

Không cho phép làm

C.

Không quy định làm

D.

Quy định

Câu 31

Cá nhân tổ chức tuân thủ pháp luật tức là không làm những điều mà pháp luật

A.

Cho phép làm

B.

Cấm

C.

Không cấm

D.

Không đồng ý

Câu 32

Anh thắng đi bỏ phiếu bầu đại biểu quốc hội, trong trường hợp này anh thắng

A.

Sử dụng pháp luật 

B.

Tuân thủ pháp luật

C.

Thi hành pháp luật 

D.

Áp dụng pháp luật

Câu 33

Vi phạm hình sự là vi phạm những hành vi

A.

Nguy hiểm cho xã hội  

B.

Cực kì nguy hiểm

C.

Đặt biệt nguy hiểm

D.

Rất nguy hiểm

Câu 34

Các hành vi xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà nước, do pháp luật lao động, pháp luật hành chính bảo vệ được gọi là vi phạm

A.

Hành chính 

B.

Pháp luật hành chính

C.

Kỉ luật 

D.

Pháp luật lao động

Câu 35

Anh Hà điêu khiển xe mô tô lưu thông trên đường mà không đội mủ bảo hiểm rong trường hợp này, anh hà đã vi phạm

A.

Kỉ luật

B.

Dân sự

C.

Hành chính

D.

Hình sự

Câu 36

Quyền nghĩa vụ công dân được nhà nước quy định trong

A.

Hiến pháp

B.

Hiến pháp và pháp luật

C.

Luật hiến pháp 

D.

Luật và chính sách

Câu 37

Mọi công dân vi phạm pháp luật thì đều chịu trách nhiệm pháp lí

A.

Như nhau 

B.

Bằng nhau

C.

Ngang nhau 

D.

Có thể khác nhau

Câu 38

Tham gia quản lí nhà nước và xã hội là một trong những

A.

Quyền của công dân

B.

Trách nhiệm của công dân

C.

Nghĩa vụ của công dân

D.

Quyền, nghĩa vụ của công dân

Câu 39

Quyền nghĩa vụ công dân không phân biệt bởi

A.

Dân tộc, giới tính, tôn giáo   

B.

Thu nhập, tuổi tác, địa vị

C.

Dân tộc, giới tính, địa vị, tôn giáo  

D.

Dân tộc, độ tuổi, giới tính

Câu 40

Cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm là hình thức:

A.

Sử dụng pháp luật  

B.

Thi hành pháp luật

C.

 Áp dụng pháp luật     

D.

Tuân thủ pháp luật.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh