Trang chủ » Thi thử trực tuyến » THPT Quốc gia » Hóa học
Loading...

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Hóa học lần 3 - THPT Lương Thế Vinh, Hà Nội

; Môn học: ; Lớp: ; 42 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 01/03/2018
In đề thi
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 01/03/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 42 câu
Lượt xem 710 lượt xem Lượt thi 111 lượt thi
Câu 1

Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là:

A.

tính oxi hoá và tính khử.  

B.

tính oxi hoá.

C.

tính khử.

D.

tính bazơ.

Câu 2

Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam axit cacboxylic X cần vừa đủ V lít O2, thu được H2O và 26,88 lít CO2. Mặt khác, khi trung hòa hoàn toàn 9,125 gam X cần vừa đủ 100ml dung dịch chứa NaOH 0,5M và KOH 0,75M. Biết các thể tích khí đều đo ở đktc. Giá trị của V là?

A.

13,44   

B.

16,8    

C.

8,96   

D.

29,12    

Câu 3

Polime nào sau đây được điều chế từ một polime khác bằng một phản ứng?

A.

tơ capron

B.

tơ nitron  

C.

PVA 

D.

tơ clorin

Câu 4

Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

A.

Al2(SO4)3

B.

BeO

C.

Al2O3

D.

Al(OH)3

Câu 5

Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được V lít khí SO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là?

A.

1,792  

B.

4,032   

C.

2,688    

D.

2,019 

Câu 6

Phát biểu nào sau đây là đúng:

A.

Có 3 nguyên tử mà tổng số electron trên các phân lớp s là 7

B.

Mọi nguyên tử đều cấu tạo bởi ba loại hạt: proton, notron và electron

C.

Đồng vị là hiện tượng các nguyên tử có cùng số khối

D.

Nếu oxi có 3 đồng vị và cacbon có 2 đồng vị thì có thể tạo ra 18 phân tử CO2 khác nhau 

Câu 7

Trong số các dẫn xuất halogen sau đây: etyl clorua; vinyl clorua; 1,1,2,2-tetrafloeten; 2-clobuta-1,3-đien; clobenzen. Có bao nhiêu chất được dùng để tổng hợp polime bằng một phản ứng? 

A.

4

B.

3

C.

2

D.

1

Câu 8

Clorua vôi là chất có công thức nào sau đây?

A.

CaCl2

B.

CaO.CaCl2 

C.

CaOCl2 

D.

Ca(ClO)2

Câu 9

Hỗn hợp gồm 1mol HCOOH và 1 mol CH≡C-COOH có thể phản ứng với tối đa a mol brom trong CCl4. Giá trị của a là? 

A.

3

B.

1

C.

0

D.

2

Câu 10

Cho 71 gam P2O5 vào 100 gam dung dịch H3PO4 20% thu được dung dịch mới có nồng độ C%. Giá trị của C là?

A.

69%

B.

72%

C.

45%

D.

63%

Câu 11

Đun sôi 1 mol phenyl axetat với dung dịch KOH vừa đủ đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam muối khan. Giá trị của m là?

A.

198

B.

230

C.

202

D.

194

Câu 12

Có các chất sau: Na2O, NaCl, Na2CO3, NaHCO3, Na2SO4. Có bao nhiêu chất mà bằng một phản ứng có thể tạo ra NaOH? 

A.

5

B.

2

C.

4

D.

3

Câu 13

Amin X đơn chức có %N = 16,092%; phản ứng với dung dịch hỗn hợp NaNO2 và HCl thấy có khí bay ra. Số công thức cấu tạo thỏa mãn X là?

A.

7

B.

8

C.

6

D.

9

Câu 14

Để phân biệt hai dung dịch CaCl2 và BaCl2 nên dùng thuốc thử nào sau đây là tốt nhất?

A.

quỳ tím

B.

dung dịch NH3  

C.

Na2CrO4

D.

Na2CO3

Câu 15

Ancol nào sau đây có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng tạo dung dịch xanh lam?

A.

propan-1,3-điol 

B.

ancol anlylic  

C.

glucozơ

D.

2-metylpropan-1,2-điol 

Câu 16

Hợp chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

A.

SO2

B.

H2SO4

C.

KHSO4

D.

NaHCO3 

Câu 17

Trong số các anđehit sau: HCHO, CH3CHO, CH≡C-CHO, (CHO)2, CH3-C≡C-CHO. Có bao nhiêu anđehit mà khi tráng gương hoàn toàn thu được nhiều hơn 216 gam kết tủa nếu các chất ban đầu đều là 1 mol?

A.

4

B.

3

C.

1

D.

2

Câu 18

Hợp chất nào sau đây trong phân tử có cả 3 loại liên kết (cộng hóa trị, ion và liên kết cho nhận)?

A.

KNO3

B.

K2CO3

C.

CH3COONa

D.

HNO3

Câu 19

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.

Các chất có phân tử khối bằng nhau là đồng phân của nhau

B.

Trong phân tử vinyl axetilen có 3 liên kết pi và 7 liên kết xích ma

C.

Hợp chất hữu cơ nào cũng có cả hai tên: tên thường và tên quốc tế

D.

Nhiệt độ sôi chỉ phụ thuộc vào phân tử khối của các chất

Câu 20

Khi phản ứng với HNO3 đặc nóng, một phân tử FeS2 sẽ nhường ... electron. Số trong dấu ... là? 

A.

1

B.

11

C.

15

D.

13

Câu 21

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

A.

axit etanoic

B.

đimetyl xeton  

C.

phenol   

D.

propan-1-ol 

Câu 22

Có các muối sau đây: NH4NO2, NH4HCO3, KNO3, Cu(NO3)2, AgNO3, NH4NO3. Có bao nhiêu muối khi nhiệt phân tạo thành sản phẩm có chứa hai oxit?  

A.

4

B.

2

C.

3

D.

5

Câu 23

Loại phân bón nào sau đây không thích hợp với đất chua?

A.

Tro bếp 

B.

(NH2)2CO   

C.

NH4NO3   

D.

KNO3

Câu 24

Amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl với %N = 13,592%. Có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn X?

A.

4

B.

2

C.

5

D.

3

Câu 25

Có các dung dịch sau: glucozơ, axit etanoic, glixerol, axit metanoic. Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt chúng? (có thể thêm nhiệt độ nếu cần)

A.

Nước brom  

B.

AgNO3/NH3

C.

Quỳ tím 

D.

Dung dịch CuSO4 và NaOH    

Câu 26

Đốt cháy m gam hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol no, mạch hở (phân tử hơn kém nhau một nhóm -OH) thu được 0,3 mol CO2 và 0,5 mol H2O. Oxi hóa m gam hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được a gam Ag. Giá trị lớn nhất của a là?

A.

64,8

B.

108

C.

86,4

D.

97,2

Câu 27

Phân tích 0,157 gam chất hữu cơ A (chứa vòng benzen) chứa C, H, Br; thu được 0,005 mol H, 0,001 mol Br, còn lại là cacbon, biết MA < 200. Từ C2H5OH và các chất vô cơ không chứa cacbon, điều kiện phản ứng có đủ, cần ít nhất bao nhiêu phương trình phản ứng để điều chế A? 

A.

7

B.

6

C.

4

D.

5

Câu 28

Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm C và S vào dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (đktc) gồm hai khí, dZ/H2 bằng 22,929. Cho toàn bộ lượng khí Z ở trên hấp thụ hết trong dung dịch 800 ml dung dịch KOH 2M thu được dung dịch chứa m1 gam chất tan. Mặt khác, cho dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thấy tạo thành 34,95 gam kết tủa. Tổng của (m + m1) có giá trị là?

A.

115,9

B.

154,8

C.

137,9

D.

146,3

Câu 29

Một loại phân bón không chứa tạp chất (phân nitrophotka) có chứa 17,5%N theo khối lượng. Phần trăm theo khối lượng của photpho trong loại phân bón nói trên có giá trị gần nhất với?

A.

11,6%

B.

15,3%

C.

9,2%

D.

18,4%

Câu 30

A là hỗn hợp chứa hai peptit X và Y mạch hở, có tỷ lệ số mol tương ứng là 1 : a. Lấy m gam A cho vào dung dịch chứa NaOH dư (đun nóng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 0,1 mol NaOH tham gia phản ứng và được (m + 3,46) gam hỗn hợp hai muối của Ala, Gly. Biết phần trăm khối lượng của oxi trong A là 29,379%. Giá trị của m là?

A.

7,08

B.

6,82

C.

7,28

D.

8,16

Câu 31

Cho m gam hỗn hợp gồm phenol (C6H5OH) và rezoxinol (1,3-đihiđroxibenzen) tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch brom 1,5M (lượng tối đa) thu được 67,48 gam kết tủa. Giá trị của m là?

A.

10,2

B.

20,08

C.

30,6

D.

20,4

Câu 32

Chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức đơn giản nhất của glucozơ và phân tử khối bằng ½ phân tử khối của glucozơ. Lấy 9 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch Y chỉ chứa 2 chất tan đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Tổng khối lượng chất tan có trong Y là:

A.

9,9 gam.

B.

6,8 gam.  

C.

11,2 gam. 

D.

13,0 gam. 

Câu 33

Cho m gam hỗn hợp A gồm phenol (C6H5OH) và axit axetic tác dụng vừa đủ với p gam dung dịch nước brom C%, sau phản ứng  thu được dung dịch B và 33,1 gam kết tủa trắng. Để trung hòa hoàn toàn B cần 144,144 ml dung dịch NaOH 10% (d = 1,11 g/ml). Giá trị của m là?

A.

15,4

B.

33,4

C.

27,4

D.

24,8

Câu 34

Cho m gam hỗn hợp Mg và Al có tỉ lệ số mol Mg : Al = 1:3 tan vào dung dịch hỗn hợp HCl 7,3% và H2SO49,8% vừa đủ thu được V lít H2 (đktc) và dung dịch chứa 67,71 gam chất tan. Giá trị của V gần nhất với?

A.

12,3

B.

14,8

C.

17,9

D.

20,2

Câu 35

Trộn 100 ml dung dịch KH2PO4 1M với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X chứa m gam chất tan. Giá trị của m là ? Giả sử rằng các muối không bị thủy phân.

A.

14,5

B.

19,6

C.

16,9

D.

20,4

Câu 36

Cho m gam kim loại M vào 200 ml dung dịch HCl 0,1M tới phản ứng hoàn toàn thu được 0,56 lít khí ở đktc và dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch AgNOdư thu được m1 gam kết tủa. Giá trị của m1 là?

A.

9,83

B.

2,87

C.

5,74

D.

6,35

Câu 37

Hòa tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HCl thu được dung dịch X chứa 2 chất tan với số mol bằng nhau. Cho AgNO3 vào X tới dư đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được 0,448 lít khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) và a gam kết tủa. Giá trị của a gần nhất với?

A.

35,4

B.

33,9

C.

36,5

D.

28,6

Câu 38

Hỗn hợp X gồm Al2O3 và Fe2O3. Dẫn khí CO qua 21,1 gam X và nung nóng thu được hỗn hợp Y gồm 5 chất rắn và hỗn hợp khí Z. Dẫn Z qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 15 gam kết tủa. Y tác dụng vừa đủ với 1 lít dung dịch H2SO4 0,35M thu được dung dịch T và có 1,12 lít khí thoát ra (đktc). % theo khối lượng của Al2O3 trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với?

A.

14,7%

B.

24,2%

C.

74,5%

D.

53,1%

Câu 39

Cho 1,12 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X gồm oxi và ozon có tỉ khối so với H2 bằng 19,2. Hỗn hợp X oxi hoá hoàn toàn một lượng a gam Ag kim loại, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 16,8. Giá trị của a là?

A.

3,24

B.

0,54

C.

1,08

D.

2,16

Câu 40

Hỗn hợp A gồm 3 khí H2, H2S, SO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2:3. Trộn A với oxi dư trong bình kín có xúc V2O5 rồi đốt cháy A. Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, làm lạnh hỗn hợp chỉ thu được một chất Y duy nhất. Số nguyên tử có trong một phân tử chất Y là ? Biết các ký hiệu số trong Y đều là số nguyên?

A.

25

B.

29

C.

30

D.

27

Câu 41

Dưới tác dụng của nhiệt, PCl5 bị phân tách thành PCl3 và Cl2 theo phản ứng cân bằng PCl5(k) ↔↔ PCl3(k) + Cl2(k). Ở 2730C và dưới áp suất 1atm, hỗn hợp lúc cân bằng có khối lượng riêng là 2,48 gam/lít. Lúc cân bằng nồng độ mol của PCl5 có giá trị gần nhất với?

A.

0,75.10-3   

B.

1,39.10-3    

C.

1,45.10-3  

D.

1,98.10-3  

Câu 42

Cho sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ:

Biết các khí có cùng số mol. Nghiêng ống nghiệm để nước (dư) ở nhánh A chảy hết sang nhánh B. Số chất khí còn lại trong ống nghiệm sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn là?

A.

0

B.

2

C.

3

D.

1

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh