Trang chủ » Thi thử trực tuyến » THPT Quốc gia » Giáo dục công dân
Loading...

Đề thi thử thpt quốc gia năm 2017 môn Giáo dục công dân lần 6

; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 60 phút; cập nhât 18/01/2017
In đề thi
Thời gian làm bài thi 60 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 18/01/2017
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 836 lượt xem Lượt thi 63 lượt thi
Câu 1

Bình đẳng giữa các thành viên trong gia đình được hiểu là:

A.

Các thành viên trong gia đình đối xử công bằng, dân chủ, tôn trọng lẫn nhau.

B.

Tập thể gia đình quan tâm đến lợi ích của từng cá nhân, từng cá nhân phải quan tâm đến lợi ích chung của gia đình.

C.

Các thành viên trong gia đình có quyền và nghĩa vụ chăm sóc, giúp đỡ nhau, cùng nhau chăm lo đời sống chung của gia đình.

D.

Tất cả các phương án trên.

Câu 2

Tôn giáo được biểu hiện:

A.

Qua các đạo khác nhau

B.

Qua các tín ngưỡng

C.

Qua các hình thức tín ngưỡng có tổ chức

D.

Qua các hình thức lễ nghi

Câu 3

Chị B tham gia kinh doanh đã đóng thuế đầy đủ đúng quy định.Ta nói chị B đã:

A.

Sử dụng pháp luật.

B.

Tuân thủ pháp luật.

C.

Áp dụng pháp luật.

D.

Thi hành pháp luật

Câu 4

Cảnh sát giao thông lập biên bản xử phạt anh A vì chở quá số người quy định.Cảnh sát giao thông đã:

A.

Áp dụng pháp luật

B.

Sử dụng pháp luật.

C.

Thi hành pháp luật.

D.

Tuân thủ pháp luật

Câu 5

Học sinh A chạy xe đến ngã tư có tín hiệu đèn đỏ thì dừng lại. Ta nói học sinh A đã :

A.

Sử dụng pháp luật.

B.

Tuân thủ pháp luật.

C.

Thi hành pháp luật.

D.

Áp dụng pháp luật.

Câu 6

Người có hành vi tham nhũng là người như thế nào?

A.

Vi phạm pháp luật

B.

Không vi phạm pháp luật

C.

Sai phạm nặng hơn vi phạm pháp luật

D.

Vi phạm kỉ luật

Câu 7

Người có hành vi tham nhũng không phải chịu trách nhiệm pháp lí gì?

A.

Trách nhiệm hình sự

B.

Trách nhiệm hành chính

C.

Trách nhiệm kỉ luật

D.

Trách nhiệm dân sự

Câu 8

Nguyên tắc quan trọng hàng đầu trong hợp tác giao lưu giữa các dân tộc là:

A.

Các bên cùng có lợi.

B.

Đoàn kết giữa các dân tộc.

C.

Bình đẳng

D.

Tôn trọng lợi ích của các dân tộc thiểu số.

Câu 9

Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình được hiểu là:

A.

Bình đẳng về nghĩa vụ và quyền giữa vợ và chồng, giữa anh, chị, em

B.

Bình đẳng về nghĩa vụ và quyền giữa vợ và chồng, giữa các thành viên trong gia đình.

C.

Bình đẳng về nghĩa vụ và quyền giữa vợ và chồng, giữa cha mẹ và con

D.

Bình đẳng về nghĩa vụ và quyền giữa vợ và chồng, giữa ông bà và cháu.

Câu 10

Anh H.T.T thấy cháu M đang bị đuối nước đã nhảy xuống cứu giúp, đưa em lên bờ.Ta nói anh H.T.T đã:

A.

Thi hành pháp luật.

B.

Sử dụng pháp luật.

C.

Tuân thủ pháp luật

D.

Áp dụng pháp luật.

Câu 11

Trách nhiệm pháp lí là………(1)……..mà các cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu ……(2)………từ hành vi vi phạm pháp luật của mình.

A.

Nghĩa vụ (1), hậu quả bất lợi (2)

B.

Nghĩa vụ (1), hậu quả (2)

C.

Việc làm (1), thiệt hại (2)

D.

Việc làm (1), hậu quả bất lợi (2)

Câu 12

Khi việc kết hôn trái pháp luật bị huỷ hôn thì hai bên nam, nữ phải……………...quan hệ như vợ chồng

A.

Duy trì

B.

Tạm hoãn

C.

. Chấm dứt

D.

Tạm dừng

Câu 13

Mục đích của hôn nhân là:

A.

Duy trì nòi giống

B.

Xây dựng gia đình hạnh phúc, bền vững, tiến bộ.

C.

Đáp ứng nhu cầu phát triển xã hội

D.

Thỏa mãn tình yêu chân chính.

Câu 14

Anh B điều khiển xe mô tô lưu thông trên đường mà không đội mũ bảo hiểm.Trong trường hợp này, anh B đã vi phạm:

A.

Kỉ luật.

B.

Dân sự

C.

Hình sự.

D.

Hành chính

Câu 15

Đối tượng phải chịu trách nhiệm hành chính về mọi vi phạm hành chính do mình gây ra là những người:

A.

Đủ 16 tuổi trở lên

B.

. Đủ 14 tuổi trở lên

C.

Đủ 15 tuổi trở lên

D.

Đủ 18 tuổi trở lên

Câu 16

Chọn phát biểu sai về biểu hiện của bình đẳng giữa các thành viên trong gia đình

A.

Lợi ích cá nhân phục tùng lợi ích chung của gia đình, dòng họ, trên nói dưới nghe.

B.

Các thành viên trong gia đình đối xử công bằng, dân chủ, tôn trọng lẫn nhau.

C.

Tập thể gia đình quan tâm đến lợi ích từng cá nhân, từng cá nhân quan tâm đến lợi ích chung của gia đình.

D.

Các thành viên trong gia đình có quyền và nghĩa vụ chăm sóc, giúp đỡ nhau, cùng nhau chăm lo đời sống chung của gia đình.

Câu 17

Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn tội phạm, xâm phạm các:

A.

Quan hệ xã hội

B.

Quy tắc ứng xử trong xã hội.

C.

Quy tắc quản lý nhà nước.

D.

Quy tắc hành chính nhà nước.

Câu 18

Khẩu hiệu nào sau đây phản ánh không đúng trách nhiệm của công dân có tín ngưỡng, tôn giáo đối với đạo và đất nước:

A.

Kính chúa yêu nước

B.

Tốt đời đẹp đạo.

C.

Buôn thần bán thánh.

D.

Đạo pháp dân tộc.

Câu 19

Yếu tố quan trọng nhất dùng để phân biệt sự khác nhau giữa tín ngưỡng và mê tín dị đoan là:

A.

Hậu quả xấu để lại.

B.

Niềm tin.

C.

Nguồn gốc.

D.

Nghi lễ.

Câu 20

Vi phạm kỉ luật là hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm các quan hệ…………….do pháp luật lao động và pháp luật hành chính bảo vệ

A.

Lao động, công vụ nhà nước

B.

Tài sản và quan hệ nhân thân.

C.

Lao động và quan hệ kinh doanh.

D.

Lao động

Câu 21

Hôn nhân là quan hệ vợ chồng sau khi đã:

A.

Có con

B.

Làm đám cưới

C.

Kết hôn

D.

Sống chung

Câu 22

Các cá nhân, tổ chức thi hành pháp luật có nghĩa là thực hiện đầy đủ nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định:

A.

Cấm làm

B.

Phải làm

C.

Cho phép làm.

D.

Không được làm.

Câu 23

Nguyễn Văn E bị bắt về hành vi gây thù hằn, kì thị, chia rẽ dân tộc, xâm phạm quyền bình đẳng giữa các dân tộc Việt Nam. Trong trường hợp này Nguyễn Văn E phải chịu trách nhiệm pháp lí về:

A.

Dân sự

B.

Hình sự

C.

Kỉ luật

D.

Hành chính

Câu 24

Năng lực trách nhiệm pháp lí được hiểu là khả năng của người đã đạt:

A.

Một độ tuổi nhất định, có thể nhận thức được hành vi của mình.

B.

Một độ tuổi nhất định, có thể điều khiển được hành vi của mình, tự quyết định cách xử sự của mình.

C.

Một độ tuổi nhất định, có thể nhận thức được hành vi của mình, tự quyết định cách xử sự của mình.

D.

Một độ tuổi nhất định, có thể nhận thức, điều khiển được hành vi của mình, tự quyết định cách xử sự của mình

Câu 25

Tảo hôn là việc lấy vợ, lấy chồng khi một bên hoặc cả hai bên…………theo quy định của pháp luật

A.

Không đồng ý

B.

Chưa đăng ký kết hôn

C.

Không tự nguyện

D.

Chưa đủ tuổi kết hôn

Câu 26

Hình thức áp dụng pháp luật là:

A.

Do mọi cá nhân, cơ quan, tổ chức thực hiện.

B.

Do cơ quan, công chức nhà nước thực hiện

C.

Do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện

D.

Do cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện.

Câu 27

Người sử dụng lao động là doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân, nếu là cá nhân thì ít nhất thì phải đủ………….tuổi, có thuê mướn, sử dụng và trả công lao động.

A.

18

B.

15

C.

16

D.

17

Câu 28

Lê Thị H đã lừa bán hai phụ nữ và một trẻ em qua bên kia biên giới.Trong trường hợp này, Lê Thị H đã vi phạm:

A.

Hành chính

B.

Dân sự

C.

Kỉ luật

D.

Hình sự

Câu 29

Tòa án nhân dân ra quyết định công nhận thuận tình li hôn giữa hai vợ chồng anh C và chị D.Ta nói tòa án nhân dân đã :

A.

Sử dụng pháp luật.

B.

Thi hành pháp luật.

C.

Áp dụng pháp luật.

D.

Tuân thủ pháp luật.

Câu 30

Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có mục đích, làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi…………….. của các cá nhân, tổ chức.

A.

Hợp lý

B.

Tự giác

C.

Hợp pháp

D.

Bắt buộc

Câu 31

Vi phạm pháp luật được hiểu là:

A.

Là hành vi trái pháp luật, có lỗi, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

B.

Là hành vi trái pháp luật, hành vi đó có thể là hành động hoặc không hành động, có lỗi, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

C.

Là hành vi trái pháp luật, có lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

D.

Là hành vi trái pháp luật, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

Câu 32

Vi phạm hình sự là hành vi:

A.

Nguy hiểm cho xã hội, được coi là tội phạm, quy định tại Bộ luật Hình sự.

B.

Đặc biệt nguy hiểm bị coi là tội phạm, được quy định tại Bộ luật Hình sự.

C.

Rất nguy hiểm cho xã hội được coi là tội phạm, quy định tại Bộ luật Hình sự.

D.

Nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm, được quy định tại Bộ luật Hình sự.

Câu 33

Đối tượng phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm là những người:

A.

Đủ 14 tuổi trở lên

B.

Đủ 16 tuổi trở lên

C.

Đủ 15 tuổi trở lên

D.

Đủ 18 tuổi trở lên

Câu 34

Bình đẳng giữa vợ và chồng được hiểu là:

A.

Vợ có bổn phận làm công việc nội trợ, chăm sóc giáo dục con cái.

B.

Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt.

C.

Chồng có quyền quyết định đối với tài sản chung, có giá trị lớn

D.

Vợ có quyền sai bảo chồng

Câu 35

Lê Văn A đã ăn trộm của ông Trần Thanh B một con chó trị giá khoảng 300000đ.Vậy Lê Văn A phải chịu trách nhiệm pháp lí về:

A.

Dân sự

B.

Hành chính

C.

Hình sự

D.

Kỉ luật

Câu 36

Cá nhân, tổ chức tuân thủ pháp luật tức là không làm những điều mà pháp luật:

A.

Cho phép làm

B.

Không cấm.

C.

Không đồng ý.

D.

Cấm

Câu 37

Hành vi nào dưới đây thể hiện tín ngưỡng?

A.

Không ăn trứng trước khi đi thi

B.

Yểm bùa

C.

Thắp hương trước lúc đi xa

D.

. Xem bói để biết trước tương lai

Câu 38

Chương trình phát triển kinh tế- xã hội ở các xã đặc biệt khó khăn, vùng dân tộc thiểu số và miền núi của Chính phủ còn có tên gọi khác là:

A.

Chương trình 134.

B.

Chương trình 132.

C.

Chương trình 135.

D.

Chương trình 138

Câu 39

“ Các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép làm.”Đây là nội dung nói đến hình thức thực hiện pháp luật:

A.

Sử dụng pháp luật

B.

Thi hành pháp luật

C.

Tuân thủ pháp luật.

D.

Áp dụng pháp luật

Câu 40

Vi phạm hình sự là hành vi gây nguy hiểm cho xã hội và bị coi là:

A.

Tội phạm

B.

Tội xâm phạm

C.

Tội cố ý  

D.

Lừa đảo

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh