Trang chủ » Thi thử trực tuyến » THPT Quốc gia » Vật lý
Loading...

Đề thi tuyển sinh đại học môn Vật lý khối A - A1 năm 2014

; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 05/07/2014
In đề thi
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 05/07/2014
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 5267 lượt xem Lượt thi 1073 lượt thi
Câu 1

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s với chu kì 0,5s.Sóng cơ này có bước sóng là

A.

25 cm

B.

150 cm

C.

100 cm

D.

50 cm

Câu 2

Khí nói về tia hồng ngoại và tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng ?

A.

Tia hồng ngoại và tử ngoại đều làm ion mạch hóa các chất khí

B.

Tần số tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số tia tử ngoại

C.

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại,khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại

D.

Tia hồng ngoại và tử ngoại gây  ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại

Câu 3

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng  200V và tần số không thay đổi vào hai đầu đoạn mạch AB (hình vẽ).Cuộn cảm thường có độ tự cảm L xác định; R = 200 tụ điện có dung điện C thay đổi được .Điều chỉnh điện dung C để điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu mạch MB đạt giá trị cực tiểu U1 và giá trị cực đại là U2 = 400 V.Giá trị U1
 

A.

80 V

B.

111 V

C.

200 V

D.

173 V

Câu 4

Trong âm nhạc, khoảng cách giữa 2 nốt nhạc trong một quãng được tính bằng cungnửa cung (nc). Mỗi quãng tám được chia thành 12 nc.Hai nốt nhạc cách nhau nửa cung thì hai âm (cao ,thấp) tương ứng với hai nốt nhạc này là có tần số thỏa mãn fc12 = ft12 tập hợp tất cả các âm trong một quãng tam gọi là một gam (âm giai). Xét một gam với khoảng cách từ nốt Đồ đến các nốt tiếp theo Rê,Mi,pha,Sol,La,Si,Đô tương ứng là 2 nc , 4 nc , 5 nc , 7 nc , 9 nc , 11 nc, 12 nc.Trong gam này nếu âm ứng với nốt La có tần số 440 Hz thì âm ứng với nốt Sol có tần số là

A.

392 Hz

B.

415 Hz

C.

494 Hz

D.

330 Hz

Câu 5

Một tụ điện có điện dung C tích điện Q0.Nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với dòng điện cực đại  là 20 mA  hoặc 10 mA.Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3 = (9L1 + 4L2) thi tron mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là

A.

4 mA

B.

10 mA

C.

9 mA

D.

5 mA

Câu 6

Một con lò xo gồm lò xo nhẹ và một vật nhỏ 100 g đang giao động điều hòa theo phương ngang .Mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng .Thời điểm t1 = 0 đến  \(t2= { \pi\over 48}\)s động năng của con lắc tăng từ 0,096 J đến giá tri cực đại  rồi giảm về 0,064 J.Ở thời điểm t2 ,thế năng của con lắc bằng 0,064 J.Biên độ giao động của con lắc là

A.

3,6 cm

B.

5,7 cm

C.

7,0 cm

D.

8,0 cm

Câu 7

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định và khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 6 cm.Trên dây có những phần tử sóng giao động với tần số là 5 Hz với biên độ lớn nhất là 3 cm.Gọi N là vị trí của một nút sóng . C và D là hai phần tử trên dây ở hai bên của N có vị trí cân bằng cách N lần lượt là  10,5 cm và 7 cm.Tại thời điểm t1 .Phần tử C có li độ 1,5 cm và đang hướng về vị trí cân bằng.Vào thời điểm  \(t2 = t1 +{79\over 40}s\),Phần tử D có li độ là

A.

1,50 cm

B.

-0,75 cm

C.

0,75 cm

D.

- 1,50 cm

Câu 8

Một mạch giao động LC lý tưởng đang có dao động điện từ  tự do với điên tích cực đại có tụ điện Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0.Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là

A.

\(T= {4 \pi.Q0\over I0}\)

B.

\(T= {2 \pi.Q0\over I0}\)

C.

\(T= {3\pi.Q0\over I0}\)

D.

\(T= { \pi.Q0\over 2I0}\)

Câu 9

Đồng vị là những  nguyên tử mà hạt nhân có cùng số

A.

nơtron  nhưng khác số proton

B.

nuclôn nhưng khác số notron 

C.

prôtôn nhưng khác số nuclon

D.

nuclôn nhưng khác số proton

Câu 10

Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s.Động năng cực đại của một vật là

A.

7,2.10-4J

B.

3,6 J

C.

3,6.10-4J

D.

7,2 J

Câu 11

Trong chân không bước sóng ánh sáng lục bằng

A.

546 nm

B.

546 pm

C.

546 \( \mu\)m

D.

546 mm

Câu 12

Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu mạch AB mắc nối tiếp (hình vẽ).Biết tụ điện có dung kháng  Zc cuộn cảm thường có cảm kháng  ZL và 3ZL = 2Zc .Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch AN và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB như hình vẽ.Điện áp hiệu dụng giữa hai điểm M và N là

A.

102 V

B.

86 V

C.

173 V

D.

122 V

Câu 13

Số nuclôn của hạt nhân   \(^{230}_{90}Th\) nhiều hơn số nuclon \(^{210}_{84}Po\)

A.

14

B.

126

C.

20

D.

6

Câu 14

Một động cơ điện tiêu thụ công suất điện 110 W, sinh ra công suất cơ học bằng 88W. Tỉ số công suất cơ học với công suất hoa phí ở động cơ bằng

A.

3

B.

2

C.

5

D.

4

Câu 15

Trong một thí nghiệm giao thoa sóng nước ,hai nguồn S1 và S2 cách nhau 16 cm ,dao động theo phương vuông góc với mặt nước,cùng biên độ, cùng pha,cùng tần số 80 Hz .Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s.Ở mặt nước ,gọi d  là đường trung trực của đoạn S1S2.Trên d điểm M ở cách S1 10 cm; điểm N dao động cùng pha với M và gần M nhất sẽ cách M một đoạn có giá trị gần giá trị nào sau đây ?

A.

8,8 mm

B.

9,8 mm

C.

7,8 mm

D.

6,8 mm

Câu 16

Cho hai dao động điều hòa cùng phương với các phương trình lần lượt là  X1 = A1 cos (\(\omega\)t + 0,35) (cm) và X2 = A2 cos(\(\omega\)t - 1,57 ) cm dao động tổng hợp của hai giao động này có phương trình là  x = 20 cos(\(\omega\)t + \(\varphi\) ). Giá trị cực đâị của (A1 + A2) gần giá trị nào nhất sau đây ?

A.

35 cm

B.

40 cm

C.

20 cm

D.

25 cm

Câu 17

Trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm, có 3 điểm thẳng hàng theo đúng thứ tự A; B; C với AB = 100 m, AC = 250m. Khi đặt A tại một nguồn điện phát âm công suất P thì mức cường độ âm tại B là 100dB. Bỏ nguồn âm tại A, đặt tại B một nguồn điểm phát âm công suất 2P thì mức cường độ âm tại A và C là

A.

100 dB và 96,5 dB    

B.

100 dB và 99,5 dB

C.

103 dB và 96,5 dB  

D.

103 dB và 99,5 dB

Câu 18

Điện áp u = 141\(\sqrt{2} cos100\pi t(V)\) có giá trị hiệu dụng bằng

A.

200V

B.

100V

C.

141V  

D.

282V

Câu 19

Trong các hạt nhân nguyên tử \(^4_2He\), \(^{56}_{26}Fe\), \(^{238}_{92}U\)\(^{230}_{90}Th\) hạt nhân bền vững nhất là

A.

\(^{238}_{92}U\)

B.

\(^4_2He\)

C.

\(^{230}_{90}Th\)

D.

\(^{56}_{26}Fe\)

Câu 20

Gọi nđ, nt, nv lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, tím và vàng. Sắp xếp nào sau đây là đúng?

A.

 nđ > n> nv     

B.

nv > nđ > nt

C.

nđ < nv < nt                 

D.

nt > nđ > nv

Câu 21

Đặt điện áp u = 180\(\sqrt{2}\)cos\(\omega\) (V) (với \(\omega\) không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB (hình vẽ). R là điện trở thuần, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch MB và độ lớn góc lệch pha của cường độ dòng điện so với điện áp u khi L=L1 là U và \(\varphi\)1, còn khi L = L2 thì tương ứng là \(\sqrt{8}\) U và \(\varphi\)2. Biết \(\varphi\)1 + \(\varphi\)2 = 900. Giá trị U bằng

A.

135V

B.

180V

C.

90 V

D.

60 V

Câu 22

Một sóng cơ truyền dọc theo một sợi dây đàn hồi rất dài với biên độ 6 mm. Tại một thời điểm, hai phần tử trên dây cùng lệch khỏi vị trí cân bằng 3 mm, chuyển động ngược chiều và cách nhau một khoảng ngắn nhất là 8 cm (tính theo phương truyền sóng). Gọi \(\delta\) là tỉ số của tốc độ dao động cực đại của một phần tử trên dây với tốc độ truyền sóng. \(\delta\) gần giá trị nào nhất sau đây?

A.

0,105

B.

0,179

C.

0,079

D.

0,314

Câu 23

Để ước lượng độ sâu của một giếng cạn nước, một người dùng đồng hồ bấm giây, ghé sát tai vào miệng giếng và thả một hòn đá rơi tự do từ miệng giếng; sau 3 s thì người đó nghe thấy tiếng hòn đá đập vào đáy giếng. Giả sử tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s, lấy g = 9,9 m/s2. Độ sâu ước lượng của giếng là

A.

43 m

B.

45 m

C.

39 m

D.

41 m

Câu 24

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1s. Từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ hai, vật có tốc độ trung bình là

A.

27,3 cm/s

B.

28,0 cm/s

C.

27,0 cm/s

D.

26,7 cm/s

Câu 25

Một học sinh làm thực hành xác định số vòng dây của hai máy biến áp lí tưởng A và B có các duộn dây với số vòng dây (là số nguyên) lần lượt là N1A, N2A, N1B, N2B. Biết N2A = kN1A; N2B=2kN1B;  k > 1; N1A + N2A + N1B + N­2B = 3100 vòng và trong bốn cuộn dây có hai cuộn có số vòng dây đều bằng N. Dùng kết hợp hai máy biến áp này thì có thể tăng điện áp hiệu dụng U thành 18U hoặc 2U. Số vòng dây N là

A.

600 hoặc 372

B.

900 hoặc 372

C.

900 hoặc 750

D.

750 hoặc 600

Câu 26

Theo mẫu Bo về nguyên tử hiđrô, nếu lực tương tác tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng L là F thì khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N, lực này sẽ là

A.

\(\frac{F}{16}\)

B.

\(\frac{F}{9}\)

C.

\(\frac{F}{4}\)

D.

\(\frac{F}{25}\)

Câu 27

Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng là 0,60 \(\mu\)m. Năng lượng của phôtôn ánh sáng này bằng

A.

4,07 eV

B.

5,14 eV

C.

3,34 eV

D.

2,07 eV

Câu 28

Các thao tác cơ bản khi sử dụng đồng hồ đa năng hiện số (hình vẽ) để đo điện áp xoay chiều cỡ 120 V gồm:

   a. Nhấn nút ON OFF để bật nguồn của đồng hồ.

   b. Cho hai đầu đo của hai dây đo tiếp xúc với hai đầu đoạn mạch cần đo điện áp.

   c. Vặn đầu đánh dấu của núm xoay tới chấm có ghi 200, trong vùng ACV.

   d. Cắm hai đầu nối của hai dây đo vào hai ổ COM và VW.

   e. Chờ cho các chữ số ổn định, đọc trị số của điện áp.

   g. Kết thúc các thao tác đo, nhấn nút ON OFF để tắt nguồn của đồng hồ.

Thứ tự đúng các thao tác là

 

A.

a, b, d, c, e, g.

B.

d, a, b, c, e, g.

C.

c, d, a, b, e, g.

D.

d, b, a, c, e, g.

Câu 29

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là

A.

\(\frac{1}{2\pi f}\)

B.

\(\frac{2\pi}{f}\)

C.

2f

D.

\(\frac{1}{f}\)

Câu 30

Hai mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với các cường độ dòng điện tức thời trong hai mạch là i1 i2 được biểu diễn như hình vẽ. Tổng điện tích của hai tụ điện trong hai mạch ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất bằng

A.

\(\frac{4}{\pi} \mu C\)

B.

\(\frac{3}{\pi} \mu C\)

C.

\(\frac{5}{\pi} \mu C\)

D.

\(\frac{10}{\pi} \mu C\)

Câu 31

Bắn hạt \(\alpha\) vào hạt nhân nguyên tử nhôm đang đứng yên gây ra phản ứng: \(^4_2He + ^{27}_{13}Al \rightarrow ^{30}_{15}P + ^1_0n\). Biết phản ứng thu năng lượng là 2,70 MeV; giả sử hai hạt tạo thành bay ra với cùng vận tốc và phản ứng không kèm bức xạ \(\gamma\). Lấy khối lượng của các hạt tính theo đơn vị u có giá trị bằng số khối của chúng. Động năng của hạt \(\alpha\)

A.

2,70 MeV

B.

3,10 MeV

C.

1,35 MeV

D.

1,55 MeV

Câu 32

Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn

A.

Năng lượng toàn phần.

B.

Số nuclôn

C.

Động lượng

D.

Số nơtron

Câu 33

Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

A.

ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.

B.

sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại;  tia X và tia gamma.

C.

tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.

D.

tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến.

Câu 34

Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 1,2 s. Trong một chu kì, nếu tỉ số của thời gian lò xo giãn với thời gian lò xo nén bằng 2 thì thời gian mà lực đàn hồi ngược chiều lực kéo về là

A.

0,2 s

B.

0,1 s

C.

0,3 s

D.

0,4 s

Câu 35

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,45 \(\mu m\). Khoảng vân giao thoa trên màn bằng

A.

0,2 mm

B.

0,9 mm

C.

0,5 mm

D.

0,6 mm

Câu 36

Đặt điện áp \(u = {U_0 cos (100\pi t + {\pi \over 4}})\)  (v) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là \(i = {I_0 cos(100\pi t + \varphi) }\).  (A) Giá trị của  \(\varphi\) bằng

A.

\(\frac{3\pi}{4}\)

B.

\(\frac{\pi}{2}\)

C.

-\(\frac{3\pi}{4}\)

D.

-\(\frac{\pi}{2}\)

Câu 37

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có cảm kháng với giá trị bằng R. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện trong mạch là

A.

\(\frac{\pi}{4}\)

B.

0

C.

\(\frac{\pi}{2}\)

D.

\(\frac{\pi}{3}\)

Câu 38

Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng

A.

phản xạ toàn phần.

B.

phản xạ ánh sáng.

C.

tán sắc ánh sáng.

D.

giao thoa ánh sáng.

Câu 39

Chùm ánh sáng laze không  được ứng dụng

A.

trong truyền tin bằng cáp quang.

B.

làm dao mổ trong y học.

C.

làm nguồn phát siêu âm.

D.

trong đầu đọc đĩa CD.

Câu 40

Tia \(\alpha\)

A.

có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

B.

là dòng các hạt nhân \(^4_2He\)

 

C.

không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.

D.

là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô.

Câu 41

Đặt điện áp u= U\(\sqrt{2} \) cos\(\omega\)t (V) (với U và \(\omega\) không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm đèn sợi đốt có ghi 220V – 100W, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi đó đèn sáng đúng công suất định mức. Nếu nối tắt hai bản tụ điện thì đèn chỉ sáng với công suất bằng 50W. Trong hai trường hợp, coi điện trở của  đèn  như nhau, bỏ qua độ tự cảm của đèn. Dung kháng của tụ điện không thể là giá trị nào trong các giá trị sau?

A.

345\(\Omega\)

B.

484\(\Omega\)

C.

475\(\Omega\)

D.

274\(\Omega\)

Câu 42

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là

A.

T = \(\frac{4\pi Q_0}{I_0}\)

B.

T = \(\frac{\pi Q_0}{2I_0}\)

C.

T = \(\frac{2\pi Q_0}{I_0}\)

D.

T = \(\frac{3\pi Q_0}{I_0}\)

Câu 43

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc \(\omega\). Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g. Tại thời điểm t = 0, vật nhỏ qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tại thời điểm t = 0,95 s, vận tốc v và li độ x của vật nhỏ thỏa mãn v = -\(\omega\)X lần thứ 5. Lấy \(\pi^2 = 10\). Độ cứng của lò xo là

A.

85 N/m

B.

37 N/m

C.

20 N/m

D.

25 N/m

Câu 44

Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad; tần số góc 10 rad/s và pha ban đầu 0,79 rad. Phương trình dao động của con lắc là

A.

\(\alpha = 0,1 cos(20\pi t-0,79) (rad)\)

B.

\(\alpha = 0,1 cos(10\pi t-0,79) (rad)\)

C.

\(\alpha = 0,1 cos(20\pi t+0,79) (rad)\)

D.

\(\alpha = 0,1 cos(10\pi t+0,79) (rad)\)

Câu 45

Đặt điện áp u = U\(\sqrt{2}cos2\pi ft\) (f thay đổi được, U tỉ lệ thuận với f) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM mắc nối tiếp với đoạn mạch MB. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Biết 2L > R2C. Khi f = 60 Hz hoặc f = 90 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có cùng giá trị. Khi f = 30 Hz hoặc f = 120 Hz thì điện áp  hiệu dụng hai đầu tụ điện có cùng giá trị. Khi f = f1 thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch MB lệch pha một góc 1350 so  với điện áp ở hai đầu đoạn mạch AM. Giá trị của f1 bằng.

A.

60 Hz

B.

80 Hz

C.

50 Hz

D.

120 Hz

Câu 46

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian

A.

luôn ngược pha nhau 

B.

luôn cùng pha nhau

C.

với cùng biên độ

D.

với cùng tần số

Câu 47

Một vật dao động điều hòa với phương trình \(x = 5 cos \omega t (cm)\). Quãng đường vật đi được trong một chu kì là

A.

10 cm

B.

5 cm

C.

15 cm

D.

20 cm

Câu 48

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình \(x = 6cos\pi t\) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?

A.

Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s.

B.

Chu kì của dao động là 0,5 s.

C.

Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2.

D.

Tần số của dao động là 2 Hz.

Câu 49

Tia X

A.

mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường.

B.

cùng bản chất với sóng âm.

C.

có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

D.

Cùng bản chất với tia tử ngoại

Câu 50

Công thoát êlectron của một kim loại là 4,14 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này là

A.

0,6 \(\mu\)m

B.

0,3 \(\mu\)m

C.

0,4 \(\mu\)m

D.

0,2 \(\mu\)m

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh