Trang chủ » Thi thử trực tuyến » THPT Quốc gia » Hóa học
Loading...

Đề trắc nghiệm luyện thi THPT QG 2019 môn Hóa học - Đề số 2

; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 21/02/2019
In đề thi
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 21/02/2019
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 104 lượt xem Lượt thi 13 lượt thi
Câu 1

Một tế bào động vật có áp suất thẩm thấu là 2atm. Tế bào sẽ bị vỡ ra nếu đưa nó vào môi trường có áp suất thẩm thấu?

A.

2,0 atm

B.

2,5 atm

C.

3,0 atm

D.

0,2 atm

Câu 2

Có hai dung dịch Na2SO4 và Na2CO3. Thuốc thử nào có thể dùng để nhận biết mỗi dung dịch?

A.

BaCl2.

B.

Axit HCl.

C.

Pb(NO3)2.

D.

NaCl.

Câu 3

Trong phân tử chất nào sau đây, các nguyên tử cacbon nằm trên một đường thẳng?

A.

CH3-CH2-CH3.

B.

CH2=CH-CH3.

C.

CH≡C-CH3.

D.

CH3-CH2-CH2-CH3.

Câu 4

 Dẫn hỗn hợp (X) gồm 0,35 mol C2H2 ; 0,25 mol C2H4 và 0,85 mol H2qua bột Ni nung nóng 1 thời gian được hỗn hợp (Y) có tỉ khối so H2 là 8,9.Vậy hỗn hợp (Y) có khả năng phản ứng với đung dịch chứa tối đa bao nhiêu mol Br2 ?

A.

0,40

B.

0,45

C.

0,35

D.

0,50

Câu 5

Mệnh đề không đúng là:

A.

CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.

B.

CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2.

C.

CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.

D.

CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3

Câu 6

Kết luận nào dưới đây không đúng?

A.

Các loại dầu mỡ động vật và thực vật đều thuộc loại chất béo.

B.

Các loại dầu mỡ dùng để bôi trơn máy đều thuộc loại chất béo.

C.

Các loại dầu mỡ dùng để bôi trơn máy không thuộc loại chất béo.

D.

Xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit béo.

Câu 7

Nhóm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là:

A.

Metyl fomiat, glucozơ, axit fomic, mantozơ.

B.

Glucozơ, axit axetic, anđehit oxalic, mantozơ.

C.

Fructozơ, saccarozơ, anđehit axetic, axit oxalic.

D.

Fomanđehit, fructozơ, xenlulozơ, axit fomic.

Câu 8

Trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường có chứa một lượng nhỏ glucozơ. Phản ứng nào sau đây để nhận biết sự có mặt của glucozơ trong nước tiểu?

A.

Phản ứng với Cu(OH)2 hay phản ứng với [Ag(NH3)2]OH.

B.

Phản ứng với [Ag(NH3)2]OH hay phản ứng với H2/Ni, nhiệt độ.

C.

Phản ứng với Cu(OH)2hay phản ứng với H2/Ni, nhiệt độ.

D.

Phản ứng với Cu(OH)2 hay phản ứng với Na.

Câu 9

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng?

A.

Phản ứng với Cu(OH)2.

B.

Phản ứng với [Ag(NH3)2]OH.

C.

Phản ứng với H2/Ni, nhiệt độ.

D.

Phản ứng với CH3OH/HCl.

Câu 10

Thủy phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozo và 0,02 mol mantozo trong môi trường axit,với hiệu suất đều là 60% theo mỗi chất ,thu được dung dịch X .Trung hòa dung dịch X ,thu được dung dịch Y , sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dich AgNO3 trong NH3, thu được  m gam Ag. Giá trị của m là

A.

6,480

B.

9,504

C.

8,208

D.

7,776

Câu 11

Tiến hành hiđrat hoá 2,24 lít C2H2 với hiệu suất 80% thu được hỗn hợp sản phẩm Y. Cho Y qua lượng dư AgNO3/NH3 thu được m(g) kết tủa. Giá trị của m là

A.

21,6g

B.

23,52g

C.

24 g

D.

22,08g

Câu 12

Cho các chất: Ba; BaO; Ba(OH)2; NaHCO3; BaCO3; Ba(HCO3)2; BaCl2. Số chất tác dụng được với dung dịch NaHSO4 tạo ra kết tủa là

A.

4

B.

5

C.

6

D.

7

Câu 13

Dãy gồm các kim loại sau đây thường được sản xuất bằng phương pháp thủy luyện 

A.

Fe, Cu, Pb, Zn 

B.

Pb, Fe, Ag, Cu

C.

Cu, Ag, Hg, Au 

D.

Al, Fe, Pb, Hg

Câu 14

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ 

A.

Na 

B.

Mg 

C.

Fe   

D.

Cu

Câu 15

Cho a mol Na vào 300ml dung dịch HCl 1M thu được 4,48l khí dung dịch X (dktc). Cô cạn X thu được m gam chất rắn khan. M? 

A.

21,55 

B.

33,55

C.

17,55

D.

19,55

Câu 16

Dung dịch chứa chất nào sau đây tác dụng với hỗn hợp Fe2O3 và Fe3O4 tạo thành sản phẩm khí 

A.

NaOH

B.

HCl 

C.

HNO3

D.

H2SOloãng

Câu 17

Hòa tan hoàn toàn 0,52g Cr cần tối thiểu V lít dung dịch HCl 0,1 M. Giá trị của V là 

A.

0,15

B.

0,3 

C.

0,2

D.

0,1

Câu 18

Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học 

A.

Cho khí H2S lội qua dung dịch Pb(NO3)2

B.

Nhúng một sợi dây đồng vào dung dịch FeCl3

C.

Cho khí H2S sục vào dung dịch FeCl2

D.

Thêm dung dịch HNO3 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2

Câu 19

Muối X tác dụng với dung dịch NaOH tạo kết tủa đỏ nâu. X là 

A.

CuSO4

B.

FeCl

C.

FeCl3

D.

AgNO3

Câu 20

Tất cả các ion trong nhóm nào dưới đây đều gây ô nhiễm nguồn nước 

A.

NO3-, NO2-, Pb2+, As3+

B.

NO3-; NO2-; Pb2+, Na+, Cd2+, Hg2-

C.

NO3-; NO2-; Pb2+; Na+; HCO3-

D.

NO3-; NO2-; Pb2+; Na+, Cl-

Câu 21

Este nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ 1:2 

A.

Etyl format

B.

Phenyl axetat

C.

Metyl fomat 

D.

Bezyl fomat

Câu 22

Hãy cho biết cặp tên nào sau đây không thuộc cùng một chất

A.

Benzylmetylamin và N-metylanilin 

B.

 Etylmetylamin và N-metyletanamin

C.

Dimetylpropylamin và N,N-đimetylpropan – 1- amin

D.

Sec-butylmetylamin và N-metylbutan-2-amin

Câu 23

Chất X là α- amino axit có công thức phân tư là C3H7O2N. Công thức cấu tạo của X là 

A.

H2N-CH2-COOH

B.

H2N- CH2-CH2-COOH

C.

CH2=CH-COONH4 

D.

CH3-CH(NH2)-COOH

Câu 24

Cặp hợp chất nào dưới đây không thể phản ứng được với nhau 

A.

Axit axetic và CuO

B.

Anilin và Br2

C.

Etylaxetat và NaOH 

D.

Glyxin và Cu

Câu 25

Có các nhận xét sau

a) Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ

b) Độ cứng của Cr lớn hơn độ cứng của Al

c) Cho K vào dung dịch CuSO4 thu được Cu

d) Độ dẫn điện của các kim loại giảm dần theo thứ tự Ag, Cu, Al

e) Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao

Số nhận xét đúng là 

A.

4

B.

3

C.

5

D.

2

Câu 26

Cho hỗn hợp A gồm 2,8g Fe và 3,6g Mg vào 200 ml dung dịch CuSO4 amol/l. Sau khi phản ứung thu được 12,4g chất rắn. Giá trị a 

A.

0,25

B.

0,35

C.

0,15

D.

0,75

Câu 27

Để hòa tan hoàn toàn a g Al(OH)3 cần vừa đủ V1 lít dung dịch NaOH 1M hoặc V2 lít dung dịch H2SO4 1M. Tỉ lệ V1:V2 là

A.

2:3

B.

1:3

C.

3:2

D.

3:1

Câu 28

Cho các dung dịch sau: (1) Na2CO3; (2)NaCl; (3) Na2S; (4) AgNO3; (5) HCl. Các dung dịch phản ứng được với dung dịch Fe(NO3)2 là 

A.

1,2,4,5

B.

1,2,3

C.

1,3,4,5

D.

1,2,3,4,5

Câu 29

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào lần lượt các dung dịch sau: NaHCO3, MgCl2, NaHSO4, AlCl3, (NH4)2CO3, KNO3. Số trường hợp kết tủa thu được 

A.

6

B.

5

C.

4

D.

3

Câu 30

Cho a g bột sắt vào dung dịch chứa y mol CuSO4 và z mol H2SO4 loãng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được H2, a g đồng và dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Mối quan hệ giữa y và z là 

A.

y=4z

B.

y=z

C.

y=7z

D.

2y=z

Câu 31

Cho các nhận định

(1) Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất

(2) Các chấtbéo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo no

(3) Triolein và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH và nước brom

(4) Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc

Số nhận xét đúng

A.

3

B.

2

C.

1

D.

4

Câu 32

Đốt cháy hoàn toàn m g glucozo rồi cho toàn bộ khí CO2 tác dụng với Ca(OH)2 dư thu được 6g kết tủa. Giá trị m là

A.

0,6 

B.

1,2

C.

2,4 

D.

1,8

Câu 33

Một α-amino axit có công thức phân tử là C2H5NO2. Khi đốt cháy 0,1 mol oligopeptit X tạo nên α-amino axit đó thì thu được 12,6g nước và x mol CO2. Giá trị của x là 

A.

0,4

B.

0,8

C.

0,6

D.

1

Câu 34

Cặp chất đều thuộc loại polime tổng hợp là 

A.

Poli(metyl metacrylat) tơ tằm

B.

Polipropilen, xenlulozơ

C.

Tơ xenlulozơ axetat, nilon -6-6 

D.

Poli(vinyl clorua), polibuta-1,3,-dien

Câu 35

Phát biểu nào sau đây là đúng 

A.

Liên kết –CO-NH của các đơn vị amino axit gọi là liên kết peptit

B.

Các peptit đều có phản ứn màu biure

C.

Polietilen được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng ancol etylic 

D.

Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc

Câu 36

Poli(vinl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây

A.

C2H5COO-CH=CH2

B.

CH2=CH-COO-CH3

C.

CH2=CH-COO-C2H5

D.

CH3COO-CH=CH2

Câu 37

Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot bằng than chì thu được m kg Al ở catot và 6,72m3hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hidro bằng 16 ở anot. Lấy 2,24l X sục vào nước vôi trong dự thu được 2g kết tủa. Giá trị m là 

A.

5,4

B.

7,56

C.

10,8

D.

8,1

Câu 38

Cho từ từ đến hết 250ml dung dịch B gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 1M và 120ml dung dịch A gồm H2SO4 1M và HCl 1M, thu được V(l) CO2 và dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X thu được m g kết tủa.Giá trị m và V lần lượt là 

A.

79,18 và 5,376 

B.

76,83 và 2,464

C.

49,25 và 3,36 

D.

9,85 và 3,36

Câu 39

Hỗn hợp X gồm Al và Cr2O3 có khối lượng 23,3 g. Để hòa tan hết X cần vừa đủ dung dịch chưa 0,5 mol NaOH. Nung nóng X để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y. Để hòa tan hết Y cần a mol HCl trong dung dịch A?

A.

1,3

B.

1,5

C.

0,5

D.

0,9

Câu 40

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp đồng thời tạo ra kết tủa và có khí bay lên là 

A.

5

B.

6

C.

3

D.

2

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh