Trang chủ » Thi thử trực tuyến » THPT Quốc gia » Giáo dục công dân
Loading...

Tổng hợp 50 câu trắc nghiệm: Pháp luật và đời sống

; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 75 phút; cập nhât 25/01/2017
In đề thi
Thời gian làm bài thi 75 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 25/01/2017
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 2524 lượt xem Lượt thi 153 lượt thi
Câu 1

Một trong những đặc điểm để phân biệt quy phạm pháp luật với quy phạm đạo đức:

A.

Pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung.

B.

Pháp luật có tính quyền lực.

C.

Pháp luật có tính bắt buộc chung, tính quy phạm.

D.

Pháp luật có tính quy phạm.

Câu 2

Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới:

A.

Quan hệ lao động và quan hệ xã hội.

B.

Quan hệ tải sản và quan hệ nhân thân

C.

Quan hệ xã hội và quan hệ kinh tế.

D.

Quan hệ lao động và quan hệ tài sản.

Câu 3

Pháp luật mang bản chất giai cấp vì:

A.

Pháp luật thể hiện ý chí và bảo vệ quyền lợi cho giai cấp công nhân và đa số nhân dân lao động

B.

Pháp luật bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội

C.

Pháp luật là những qui tắc chung, được áp dụng ở nhiều nơi, cho tất cả mọi người trong xã hội

D.

Pháp luật do Nhà nước ban hành phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền mà Nhà nước là đại diện.

Câu 4

Pháp luật và đạo đức có mối quan hệ với nhau vì:

A.

Các quy tắc pháp luật cũng là các quy tắc đạo đức.

B.

Cả pháp luật và đạo đức đều bảo vệ cái thiện, chống cái ác.

C.

Pháp luật là phương tiện đặc thù để thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức.

D.

Cả pháp luật và đạo đức đều thể hiện sự công minh, công bằng, lẽ phải.

Câu 5

Bản chất xã hội của pháp luật thể hiện ở:

A.

 Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các tầng lớp trong xã hội.

B.

Pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự phát triển của xã hội.

C.

Pháp luật bảo vệ quyền tự do, dân chủ rộng rãi cho nhân dân lao động.

D.

Pháp luật được ban hành vì sự phát triển của xã hội.

Câu 6

Nội dung cơ bản của pháp luật bao gồm:

A.

Các quy tắc xử sự (việc được làm, việc phải làm, việc không được làm).

B.

Quy định các bổn phận của công dân.

C.

Các chuẩn mực thuộc về đời sống tinh thần, tình cảm của con người.

D.

Quy định các hành vi không được làm.

Câu 7

Pháp luật nước ta có mấy đặc trưng cơ bản?

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 8

Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành

A.

phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền do nhà nước đại diện

B.

phù hợp với ý chí của nhân dân do nhà nước đại diện

C.

mang tính chặt chẽ, tính quyền lực và tính bắt buộc chung

D.

thể hiện nguyện vọng của nhân dân do nhà nước quản lí

Câu 9

Các cá nhân, tổ chức kiềm chế để không làm những điều mà pháp luật cấm là

A.

sử dụng pháp luật.    

B.

thi hành pháp luật

C.

tuân thủ pháp luật.     

D.

áp dụng pháp luật

Câu 10

Người ở độ tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là

A.

từ đủ 14 đến dưới 16.  

B.

từ 14 đến đủ 16

C.

từ đủ 16 đến dưới 18.  

D.

từ 16 đến đủ 18

Câu 11

Trách nhiệm pháp lý được áp dụng đối với người vi phạm pháp luật nhằm

A.

giáo dục, răn đe, hành hạ

B.

kiềm chế những việc làm trái luật

C.

xử phạt hành chính

D.

phạt tù hoặc tử hình

Câu 12

Vi phạm pháp luật hành chính là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới

A.

quan hệ xã hội và quan hệ kinh tế

B.

các quy tắc quản lí nhà nước

C.

các điều luật và các quan hệ hành chính

D.

quan hệ xã hội và quan hệ hành chính

Câu 13

Tính giai cấp của nhà nước thể hiện ở phương diện

A.

kinh tế, chính trị, xã hội 

B.

kinh tế, chính trị, tư tưởng

C.

kinh tế, văn hóa, xã hội.  

D.

kinh tế, chính trị, văn hóa

Câu 14

“Vợ chồng bình đẳng với nhau, có nghĩa vụ và quyền ngang nhau về mọi mặt trong gia đình” (Điều 19. Bình dẳng về quyền và nghĩa vụ giữa vợ, chồng, Luật hôn nhân và gia đình năm 2000 sửa đổi, bổ sung năm 2010) thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?

A.

Tính quy phạm phổ biến

B.

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

C.

Tính quyền lực, bắt buộc chung

D.

Tính ý chí và khách quan

Câu 15

Hình phạt trong pháp luật hình sự của các nước thể hiện “hậu quả pháp lý” nặng nề nhất mà chủ thể phải gánh chịu do hành vi vi phạm pháp luật gây ra thể hiện đặc trưng

A.

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

B.

Tính quyền lực, bắt buộc chung

C.

Tính chủ quan, quy phạm phổ biến

D.

Tính ý chí

Câu 16

 Đâu là bản chất của pháp luật Việt Nam?

A.

Tính giai cấp và tính xã hội.   

B.

Tính giai cấp và tính chính trị

C.

Tính xã hội và tính kinh tế.  

D.

Tính kinh tế và tính xã hội

Câu 17

Pháp luật mang bản chất của xã hội vì

A.

pháp luật là cơ sở đảm bảo an toàn trật tự xã hội

B.

 pháp luật bắt nguồn từ xã hội

C.

pháp luật góp phần hoàn chỉnh hệ thống xã hội

D.

pháp luật đem đến một hệ thống chính trị hoàn chỉnh

Câu 18

Con cái chửi, mắng cha, mẹ thì sẽ bị

A.

dư luận lên án.    

B.

vi phạm pháp luật hành chính

C.

vi phạm pháp luật dân sự.

D.

vi phạm pháp luật hình sự

Câu 19

Nhận định nào sai khi nói về vai trò của pháp luật?

A.

Pháp luật là cơ sở để thiết lập, củng cố và tăng cường quyền lực nhà nước

B.

Pháp luật là phương tiện đề nhà nước quản lí kinh tế, xã hội

C.

Pháp luật tạo ra môi trường ổn định cho việc thiết lập mối quan hệ giữa các nước.

D.

Pháp luật là phương tiện để nhân dân bảo vệ quyền chính đáng của mình.

Câu 20

Pháp luật có đặc điểm là

A.

Bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội.

B.

Vì sự phát triển của xã hội.

C.

Pháp luật có tính quy phạm phổ biến; mang tính quyền lực, bắt buộc chung; có tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

D.

Mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội.

Câu 21

Nhà nước ban hành luật giao thông đường bộ và bắt buộc tất cả mọi người phải tuân theo, không được làm trái. Thể hiện đặc trưng

A.

Tính quy phạm, phổ biến

B.

Tính quy định, bắt buộc chung

C.

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

D.

Tất cả ý trên.

Câu 22

Nhà Nước ban hành Hiến Pháp vì

A.

Hiến Pháp quy định các quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân

B.

Hiến Pháp chứa các luật dân sự, hành chính, hôn nhân và gia đình, thuế,... cụ thể hóa nội dung.

C.

Hiến Pháp quyết định chặt chẽ về luật, đầy đủ các mức độ nặng, nhẹ của các luật

D.

A và B đúng

Câu 23

Điền vào chỗ trống, Hồ Chí Minh: “Pháp luật của ta là pháp luật thật sự dân chủ vì nó bảo vệ.......rộng rãi cho nhân dân lao động.”

A.

Lợi ích chính đáng.   

B.

Quyền và nghĩa vụ

C.

Quyền tự do, dân chủ. 

D.

Quyền và nghĩa vụ cơ bản.

Câu 24

Từ ngày 15-12-2007, theo nghị quyết 32/CP/2007 mọi người ngồi trên xe gắn máy phải đội mũ bảo hiểm, điều này thể hiện

A.

Nội dung của pháp luật.     

B.

Đặc trưng của pháp luật.

C.

Bản chất của pháp luật.

D.

Vai trò của pháp luật.

Câu 25

Trong hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản có giá trị pháp lý cao nhất là:

A.

Hiến pháp.      

B.

Hiến pháp, luật và pháp lệnh.

C.

Hiến pháp và luật.    

D.

Nghị định của chính phủ.

Câu 26

Quản lí bằng pháp luật là phương pháp quản lí

A.

hữu hiệu và phức tạp nhất.

B.

dân chủ và hiệu quả nhất

C.

hiệu quả và khó khăn nhất  

D.

dân chủ và cứng rắn nhất

Câu 27

Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do ……… ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước

A.

Đảng

B.

Chính phủ

C.

Tổ chức xã hội

D.

Nhà nước

Câu 28

Các quy tắc xử sự (việc được làm, việc phải làm, việc không được làm) thể hiện vấn đề nào của pháp luật?

A.

Phương thức tác động.

B.

Nội dung.

C.

Nguồn gốc.  

D.

Hình thức thể hiện.

Câu 29

Nhà nước ta điều hành đất nước bằng

A.

Văn hoá, giáo dục, chính trị   

B.

Kế hoạch phát triển kinh tế.

C.

Quân đội và chính quyền.   

D.

Hiến pháp và pháp luật.

Câu 30

Nếu không có pháp luật thì xã hội sẽ ra sao?

A.

Tồn tại nhưng không phát triển được. 

B.

Vẫn tồn tại và phát triển bình thường.

C.

Không thể tồn tại và phát triển.       

D.

Cả 3 ý trên đều sai.

Câu 31

Các quy phạm pháp luật bắt nguồn từ đâu?

A.

Từ tư duy trừu tượng của con người.  

B.

Từ quyền lực của giai cấp thống trị.

C.

Từ thực tiễn đời sống xã hội.    

D.

Từ ý thức của các cá nhân trong xã hội.

Câu 32

Câu hỏi: “Pháp luật là của ai, do ai và vì ai?” đề cập đến vấn đề nào của pháp luật?

A.

Nội dung của pháp luật.      

B.

Hình thức thể hiện của pháp luật.

C.

Khái niệm cơ bản của pháp luật.   

D.

Bản chất của pháp luật

Câu 33

 “Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính ............., do............ ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ................. của giai cấp thống trị và phụ thuộc vào các điều kiện ..............., là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội”

A.

Bắt buộc – quốc hội – ý chí – chính trị

B.

Bắt buộc chung – nhà nước – lý tưởng – chính trị

C.

Bắt buộc – quốc hội – lý tưởng – kinh tế xã hội

D.

Bắt buộc chung – nhà nước – ý chí – kinh tế xã hội

Câu 34

Nói đến vai trò của pháp luật đối với sự phát triển bền vững của đất nước là nói đến sự tác động của pháp luật đối với

A.

Các lĩnh vực của đời sống xã hội    

B.

Lĩnh vực bảo vệ môi trường

C.

Việc xây dựng và bảo vệ đất nước    

D.

Phát triển kinh tế đất nước

Câu 35

Pháp luật phát triển các lĩnh vực xã hội bao gồm các quy định về

A.

Dân số và giải quyết việc làm

B.

Phòng, chống tệ nạn xã hội

C.

Xóa đói giảm nghèo và chăm sóc sức khỏe cho nhân dân

D.

Cả A, B, C đều đúng

Câu 36

Một học sinh lớp 11 (16 tuổi) chạy xe gắn máy trên 50cc ra đường chơi (Có đội mũ bảo hiểm), được xem là:

A.

Không vi phạm pháp luật vì thực hiện quyền tự do đi lại.

B.

Vi phạm pháp luật vì có đủ năng lực trách nhiệm pháp lý.

C.

Không phải chịu trách nhiệm về hành vi của mình.

D.

Không vi phạm vì có đội mũ bảo hiểm theo quy định.

Câu 37

Trường hợp nào sau đây thì mới được bắt, giam, giữ người

A.

Bắt người khi đang bị tình nghi có hành vi vi phạm pháp luật.

B.

Bắt người phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã.

C.

Bắt, giam, giữ người khi người này đang nghiện ma tuý.

D.

Bắt giam người khi người này có người thân phạm pháp luật.

Câu 38

Cứ đến ngày Quốc khánh (2/9) người nào cải tạo tốt, biết hối cải thì được Chủ tịch nước ân xá cho ra tù trước thời hạn. Thể hiện bản chất gì của pháp luật?

A.

Bản chất giai cấp.

B.

Bản chất xã hội

C.

Bản chất nhân đạo sâu sắc pháp luật xã hội chủ nghĩa.

D.

Bản chất nhân dân

Câu 39

Phương thức tác động của Nhà nước lên quan hệ pháp luật là

A.

giáo dục, thuyết phục và cưỡng chế 

B.

giáo dục, cưỡng chế.

C.

cưỡng chế.      

D.

giáo dục

Câu 40

Khoan hồng đối với người tự thú, thành khẩn khai báo, tố giác người đồng phạm, lập công chuộc tội, ăn năn hối cải, tự nguyện sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại gây ra. Thể hiện điều gì của pháp luật nước ta

A.

tính nhân đạo.   

B.

tính quyền lực.  

C.

tính dân chủ.

D.

tính xã hội.

Câu 41

 Nhận định nào sau đây sai khi nói đến vai trò của pháp luật

A.

Pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội

B.

Pháp luật là phương tiện thực hiện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mỗi công dân

C.

Pháp luật là công cụ thực hiện đường lối chính sách của Đảng.

D.

Pháp luật là công cụ bảo vệ mọi quyền và lợi ích của công dân.

Câu 42

Nội dung nào sau đây phù hợp với tính quy phạm và phổ biến của pháp luật?

A.

Phạm vi tác động của quy phạm xã hội rộng hơn so với pháp luật

B.

Ai cũng cần phải thực hiện theo các tín điều tôn giáo được ban hành

C.

Cơ quan có quyền ban hành pháp luật thì cũng có quyền không thực hiện pháp luật

D.

Phạm vi tác động của pháp luật rộng lớn cả về không gian, thời gian và đối tượng áp dụng

Câu 43

Ưu thế vượt trội của pháp luật so với các quy phạm xã hội khác là?

A.

Tính cưỡng chế       

B.

Tính rộng rãi

C.

Tồn tại trong thời gian dài.

D.

Tính xã hội

Câu 44

Pháp luật là công cụ bảo vệ lợi ích của?

A.

Tổ chức tôn giáo.    

B.

Giai cấp thống trị

C.

Nhà nước và xã hội. 

D.

Nhân dân

Câu 45

Tính cưỡng chế của pháp luật được thể hiện:

A.

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử phạt hành chính

B.

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng hình phạt

C.

Những hành vi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài

D.

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lý kỷ luật

Câu 46

Luật bảo vệ môi trường do cơ quan nào sau đây ban hành?

A.

Bộ Tài nguyên môi trường    

B.

Chính phủ

C.

Ủy ban thường vụ Quốc hội

D.

Quốc hội

Câu 47

Thực hiên pháp luật là 

A.

Quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống

B.

Các hành vi ấy sẽ trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân tổ chức

C.

 Xã hội sẽ phát sinh nhiều biến đổi, dẫn đến nhiều hành vi khác phát sinh

D.

 A và B đúng. 

 

Câu 48

Các hình thức thực hiện pháp luật theo thứ tự là: 

A.

Sử dụng pháp luật, thi hành pháp luật, áp dụng  pháp luật và tuân thủ pháp luật

B.

Sử dụng pháp luật, thi hành pháp luật, tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật 

C.

Tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

D.

Tuân thủ pháp luật, sử dụng pháp luật, thi hành pháp luật và áp dụng pháp luật. 

Câu 49

Thực hiện  trách nhiệm pháp lý  đối với người từ đủ 14 đến dưới 18 tuổi là 

A.

Giáo dục, răn đe là chính 

B.

Có thể bị phạt tù

C.

Buộc phải cách li với xã hội và không có điều kiện tái hòa nhập cộng đồng 

D.

Chủ yếu là đưa ra lời khuyên . 

Câu 50

Khi gặp đèn đỏ thì dừng, chạy xe không dàn hàng ngang là

A.

sử dụng pháp luật 

B.

thực hiện pháp luật  

C.

tuân thủ Pháp luật 

D.

áp dụng pháp luật

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh