Trang chủ » Thi thử trực tuyến » THPT Quốc gia » Giáo dục công dân
Loading...

Tổng hợp 60 câu trắc nghiệm: Thực hiện pháp luật

; Môn học: ; Lớp: ; 60 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 02/02/2017
In đề thi
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 02/02/2017
Lớp, cấp Số câu hỏi 60 câu
Lượt xem 2597 lượt xem Lượt thi 113 lượt thi
Câu 1

Một trong những dấu hiệu cơ bản của hành vi vi phạm pháp luật là

A.

Do người có trách nhiệm pháp lý thực hiện      

B.

 Do người tâm thần thực hiện

C.

Do người 19 tuổi trở lên thực hiện 

D.

Tất cả đều sai

Câu 2

Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra có độ tuổi theo quy định của pháp luật là:

A.

Từ đủ 14 tuổi trở lên.           

B.

Từ đủ 16 tuổi trở lên.

C.

Từ 18 tuổi trở lên.

D.

Từ đủ 18 tuổi trở lên.

Câu 3

Xác định câu phát biểu sai: Trong một quan hệ pháp luật

A.

Không có chủ thể nào chỉ có quyền mà không có nghĩa vụ

B.

Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể không tách rời nhau

C.

Không có chủ thể nào chỉ có nghĩa vụ mà không có quyền

D.

Quyền của cá nhân, tổ chức này không liên quan đến nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức khác.

Câu 4

Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý là:

A.

Công dân ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau.

B.

Công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật.

C.

Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của pháp luật.

D.

Công dân nào do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệm pháp lý.

Câu 5

Hình thức xử phạt chính đối với người vi phạm hành chính là

A.

tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ 

B.

phạt tiền, cảnh cáo

C.

tịch thu tang vật, phương tiện       

D.

buộc khắc phục hậu quả do mình gây ra

Câu 6

Vi phạm hình sự ở mức độ tội phạm nghiêm trọng đối với người chưa thành niên, khung hình cao nhất là

A.

7 năm  

B.

5 năm  

C.

3 năm  

D.

8 năm  

Câu 7

Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới:

A.

Quan hệ lao động và quan hệ xã hội.

B.

Quan hệ tải sản và quan hệ nhân thân

C.

Quan hệ xã hội và quan hệ kinh tế.

D.

Quan hệ lao động và quan hệ tài sản.

Câu 8

Người có hành vi trộm cắp phải chịu trách nhiệm pháp lý hay trách nhiệm đạo đức.

A.

Cả trách nhiệm pháp lý và trách nhiệm đạo đức.

B.

Chịu trách nhiệm đạo đức nếu trộm cắp tài sản nhỏ.

C.

Không chịu trách nhiệm nào.

D.

Trách nhiệm pháp lý.

Câu 9

Các cá nhân, tổ chức thi hành pháp luật có nghĩa là thực hiện đầy đủ nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định:

A.

Cấm làm

B.

Phải làm

C.

Cho phép làm.

D.

Không được làm.

Câu 10

Vi phạm hình sự là hành vi:

A.

Nguy hiểm cho xã hội, được coi là tội phạm, quy định tại Bộ luật Hình sự.

B.

Đặc biệt nguy hiểm bị coi là tội phạm, được quy định tại Bộ luật Hình sự.

C.

Rất nguy hiểm cho xã hội được coi là tội phạm, quy định tại Bộ luật Hình sự.

D.

Nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm, được quy định tại Bộ luật Hình sự.

Câu 11

Người chưa thành niên theo quy định của pháp luật Việt Nam là người chưa đủ:

A.

14 tuổi  

B.

15 tuổi  

C.

16 tuổi  

D.

18 tuổi  

Câu 12

Người nào tuy có điều kiện mà không cứu giúp người đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, dẫn đến người đó chết thì:

A.

Vi phạm qui tắc đạo đức.  

B.

Vi phạm luật hình sự.

C.

Vi phạm luật hành chính.

D.

Vi phạm luật dân sự

Câu 13

Trách nhiệm pháp lý được áp dụng đối với người vi phạm pháp luật nhằm

A.

giáo dục, răn đe, hành hạ

B.

kiềm chế những việc làm trái luật

C.

xử phạt hành chính

D.

phạt tù hoặc tử hình

Câu 14

Trường hợp nào sau đây thì mới được bắt, giam, giữ người

A.

Bắt người khi đang bị tình nghi có hành vi vi phạm pháp luật.

B.

Bắt người phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã.

C.

Bắt, giam, giữ người khi người này đang nghiện ma tuý.

D.

Bắt giam người khi người này có người thân phạm pháp luật.

Câu 15

Thực hiên pháp luật là 

A.

Quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống

B.

Các hành vi ấy sẽ trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân tổ chức

C.

 Xã hội sẽ phát sinh nhiều biến đổi, dẫn đến nhiều hành vi khác phát sinh

D.

 A và B đúng. 

 

Câu 16

Các hình thức thực hiện pháp luật theo thứ tự là: 

A.

Sử dụng pháp luật, thi hành pháp luật, áp dụng  pháp luật và tuân thủ pháp luật

B.

Sử dụng pháp luật, thi hành pháp luật, tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật 

C.

Tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

D.

Tuân thủ pháp luật, sử dụng pháp luật, thi hành pháp luật và áp dụng pháp luật. 

Câu 17

Thực hiện  trách nhiệm pháp lý  đối với người từ đủ 14 đến dưới 18 tuổi là 

A.

Giáo dục, răn đe là chính 

B.

Có thể bị phạt tù

C.

Buộc phải cách li với xã hội và không có điều kiện tái hòa nhập cộng đồng 

D.

Chủ yếu là đưa ra lời khuyên . 

Câu 18

Khi gặp đèn đỏ thì dừng, chạy xe không dàn hàng ngang là

A.

sử dụng pháp luật 

B.

thực hiện pháp luật  

C.

tuân thủ Pháp luật 

D.

áp dụng pháp luật

Câu 19

Tòa án huyện A tuyên bố bị cáo B mức phạt 2 năm tù vì tội hiếp dâm, là

A.

Sử dụng pháp luật 

B.

Áp dụng pháp luật 

C.

Thi hành pháp luật 

D.

Tuân thủ pháp luật

Câu 20

Các tổ chức cá nhân chủ động thực hiện quyền (những việc được làm) là:

A.

Sử dụng pháp luật.

B.

Thi hành pháp luật. 

C.

Tuân thủ pháp luật.   

D.

Áp dụng pháp luật. 

Câu 21

Các tổ chức cá nhân chủ động thực hiện nghĩa vụ (những việc phải làm) là : 

A.

Sử dụng pháp luật. 

B.

Thi hành pháp luật. 

C.

Tuân thủ pháp luật.

D.

Áp dụng pháp luật.

Câu 22

Các tổ chức cá nhân không làm những việc bị cấm là: 

A.

Sử dụng pháp luật.     

B.

Thi hành pháp luật.

C.

Tuân thủ pháp luật.

D.

Áp dụng pháp luật.

Câu 23

Nhà nước đưa ra trách nhiệm pháp lý là nhằm :

A.

Phạt tiền người vi phạm. 

B.

Buộc chủ thể vi phạm chấm dứt hành vi trái pháp luật, phải chịu những thiệt hại nhất định; giáo dục răn đe những người khác.

C.

Lập lại trật tự xã hội. 

D.

Ngăn chặn người vi phạm có thể có vi phạm mới. 

Câu 24

Người  phải chịu trách nhiệm hành chính do mọi vi phạm hành chính mà mình gây ra theo quy định của pháp luật có độ tuổi là 

A.

Từ đủ 18 tuổi trở lên. 

B.

Từ 18 tuổi trở lên

C.

Từ đủ 16 tuổi trở lên. 

D.

Từ đủ 14 tuổi trở lên. 

Câu 25

Người bị bệnh tâm thần có hành vi trái pháp luật có được xem là vi phạm pháp luật không? 

A.

B.

Không

C.

Tùy từng trường hợp

D.

Tất cả  đều sai 

Câu 26

Trách nhiệm pháp lý là trách nhiệm của:  

A.

Mọi người

B.

Chỉ những người có đủ 18 tuổi trở lên.

C.

Chủ thể vi phạm pháp luật

D.

Người có hành vi không hợp đạo đức

Câu 27

Hộ sản xuất – kinh doanh chủ động đăng kí khai thuế và nộp thuế là

A.

tuân thủ pháp luật   

B.

thi hành pháp luật

C.

sử dụng pháp luật

D.

áp dụng pháp luật 

Câu 28

Đối tượng của vi phạm hành chính là

A.

cá nhân

B.

tổ chức

C.

cá nhân và tổ chức

D.

Cơ quan hành chính

Câu 29

Hành vi vi phạm các quy tắc, quy chế được xác lập trong một tổ chức, cơ quan, đơn vị là 

A.

vi phạm hành chính    

B.

vi phạm dân sự 

C.

vi phạm kỷ luật 

D.

vị phạm hình sự 

Câu 30

Cơ sở để truy cứu trách nhiệm pháp lý là 

A.

hành vi vi phạm pháp luật    

B.

tính chất phạm tội 

C.

mức độ gây thiệt hại của hành vi

D.

khả năng nhận thức của chủ thể  a

Câu 31

Trách nhiệm pháp lý được chia làm mấy loại? 

A.

4

B.

5

C.

6

D.

7

Câu 32

Đối với công chức nhà nước, các hình thức kỷ luật bao gồm 

A.

bồi thường thiệt hại, khiển trách, cảnh báo, buộc xin lỗi 

B.

khiển trách, cảnh báo, hạ lương, buộc thôi việc 

C.

khiển trách, bồi thường thiệt hại, cảnh báo, buộc thôi việc 

D.

phạt vi phạm, khiển trách, bồi thường thiệt hại, cảnh báo, buộc thôi việc 

Câu 33

Đâu là nguyên nhân chính dẫn đến vi phạm pháp luật?  

A.

Do ảnh hưởng ít nhiều của tàn dư chế độ cũ để lại và ảnh hưởng của lối sống không lành mạnh 

B.

Mặt trái của nền kinh tế thị trường tác động vào một bộ phận người dân, đặc biệt là giới trẻ 

C.

Thông qua các chiêu bài diễn biến hòa bình, các thế lực thù địch vẫn trực tiếp hoặc gián tiếp tìm cách chống phá Nhà nước ta. 

D.

Có sự yếu kém trong công tác quản lý xã hội, đôi chỗ còn buông lỏng kỉ cương ; giám sát còn mang tính hình thức. 

Câu 34

Phương hướng chính để đề phòng và hạn chế những hành vi vi phạm pháp luật là 

A.

xử lý nghiêm minh các hành vi vi phạm pháp luật  

B.

hoàn chỉnh cơ chế thực thi pháp luật một cách có hiệu quả

C.

xây dựng và hoàn chỉnh hệ thống pháp luật

D.

đẩy mạnh phát triển kinh tế song song với chính sách xã hội, xóa đói giảm nghèo, nâng cao dân trí 

Câu 35

Ông A vận chuyển gia cầm bị bệnh, bị cơ quan có thẩm quyền phát hiện và buộc phải tiêu 
hủy hết số gia cầm bị bệnh này. Đây là biện pháp chế tài

A.

Dân sự. 

B.

Hình sự.

C.

Hành chính.

D.

Kỷ luật

Câu 36

Một công ty xã chất thải ra sông làm cá chết hàng loạt, gây ô nhiễm nặng môi trường. 
Trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với công ty này là

A.

Trách nhiệm hành chính. 

B.

Trách nhiệm hình sự. 

C.

Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm dân sự. 

D.

Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự. 

Câu 37

Năng lực của chủ thể bao gồm

A.

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi. 

B.

Năng lực pháp luật và năng lực công dân 

C.

Năng lực hành vi và năng lực nhận thức.   

D.

Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức 

Câu 38

Ông B lừa chị C bằng cách mượn của chị 10 triệu đồng nhưng đến ngày hẹn ông B đã không chịu trả cho chị C số tiền trên. Chị C đã làm đơn kiện ông B ra tòa.  
Việc chị C kiện ông B là hành vi

A.

áp dụng pháp luật   

B.

tuân thủ pháp luật  

C.

thi hành pháp luật

D.

sử dụng pháp luật

Câu 39

Trong các hành vi dưới đây hành vi nào thể hiện công dân áp dụng pháp luật ?

A.

Người tham gia giao thông không vượt qua nga tư khi có tín hiệu đèn đỏ 

B.

Công dân A gửi đơn khiếu nại lên cơ quan nhà nước

C.

Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo hiểm

D.

Anh A chị B đến UBND phường đăng ký kết hô

Câu 40

Thế nào là người có năng lực trách nhiệm pháp lý ? 

A.

Là người đạt một độ tuổi nhất định theo qui định của P.luật ,có thể nhận thức và điều khiển hành vi của mình 

B.

Là người không mắc bệnh tâm thần hoặc một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức 

C.

Là người tự quyết định cách xử sự của mình và độc lập chịu trách nhiệm về hành vi đã thực hiện 

D.

Là người đạt một độ tuổi nhất định theo qui định của P. luật 

Câu 41

Quyền lao động của công dân chỉ bắt đầu được thực hiện khi nào ? 

A.

Phải có người có nhu cầu sử dụng lao động ( thuê mướn ) 

B.

Công dân phải tìm được vịêc làm

C.

Người lao động và người sử dụng lao động xác lập một quan hệ PL lao động cụ thể

D.

Cả 3 đều đúng

Câu 42

Quá trình thực hiện pháp luật chỉ đạt hiệu quả khi các chủ thể tham gia quan hệ pháp luật  
 thực hiện 

A.

Đúng đắn các quyền của mình theo HP và pháp luật 

B.

Đúng đắn các quyền và nghĩa vụ của mình theo HP và pháp luật 

C.

Đầy đủ nghĩa vụ của mình theo HP và pháp luật 

D.

Đầy đủ các quyền và nghĩa vụ của mình theo HP và pháp luật 

Câu 43

Ông B đi vào đường ngược chiều, chưa gây tai nạn cho ai nhưng CSGT đã xử phạt với việc xử phạt đó nhằm mục đích gì ? 

A.

Ngăn chặn không để gây tai nạn cho chính ông B 

B.

Chấm dứt hành vi vi phạm pháp luật (đi ngược chiều) 

C.

Ngăn chặn không để gây tai nạn cho người khác

D.

Cả 3 đều đúng 

Câu 44

Quan hệ xã hội nào dưới đây không phải là quan hệ pháp luật 

A.

Anh A chị B làm thủ tục đăng ký kết hôn 

B.

Quan hệ về tình yêu nam – nữ 

C.

Chị N ra chợ mua rau 

D.

Quan hệ lao động

Câu 45

 Trong các hành vi dưới đây hành vi nào thể hiện công dân thực hiện PL với sự tham gia can thiệp của nhà nước

A.

Người tham gia giao thông không vượt qua ngã tư khi có tín hiệu đèn đỏ 

B.

Công dân thực hiện quyền tự do kinh doanh 

C.

Người kinh doanh phải thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 

D.

Người kinh doanh trốn thuế phải nộp phạt 

Câu 46

Cá nhân, tổ chức thực hiện pháp luật với sự tham gia, can thiệp của nhà nước trong trường hợp nào? 

A.

Cá nhân, tổ chức có sự tranh chấp phải thực hiện các quyền và nghĩa vụ theo qui định của PL 

B.

Cá nhân, tổ chức vi phạm pháp luật và phải thực hiện trách nhiệm pháp luật 

C.

Các quyền và nghĩa vụ của công dân không tự phát sinh hay chấm dưt nếu không có văn bản PL

D.

Cả 3 câu đều đúng. 

Câu 47

A và B đua xe, lạng lách đánh võng trên đường và bị CSGT xử lý. Theo em A và B phải chịu trách nhiệm pháp lý nào? 

A.

Cảnh cáo, phạt tiền, giam xe.   

B.

Cảnh cáo, phạt tiền 

C.

Cảnh cáo, giam xe.

D.

Phạt tiền, giam xe

Câu 48

M đánh H gây thương tích 15% . Theo anh (chị) M phải chịu hình phạt nào ? 

A.

 Răn đe , giáo dục 

B.

Phạt tù

C.

Cảnh cáo và bồi thường tiền thuốc men cho H 

D.

Tạm giữ để giáo dục

Câu 49

Các quyền và nghĩa vụ pháp lý cơ bản của công dân được qui định trong : 

A.

Luật hành chính.   

B.

Luật hôn nhân - gia đình 

C.

Luật dân sự. 

D.

Hiến pháp 

Câu 50

Các hình thức thực hiện pháp luật có những điểm nào giống nhau? 

A.

Công dân thực hiện đúng đắn các quyền theo quy định Pluật 

B.

Công dân thực hiện đầy đủ nghĩa vụ theo quy định Pluật

C.

Công dân không làm những điều pháp luật cấm

D.

Công dân thực hiện đúng đắn các quyền và nghĩa vụ theo quy định Pluật 

Câu 51

Tên O rủ C,D,H,T đi cắt trộm cáp điện , khi bị phát hiện , theo anh (chị) công an sẽ xử lý như thế nào? 

A.

Phạt tù mình O vì là kẻ chủ mưu

B.

 Cảnh cáo, phạt tiền, thu hồi dây cáp

C.

Phạt tù cả 5 tên trong đó O tội nặng hơn 

D.

Phạt tiền, giáo dục, răn đe

Câu 52

Xác định câu phát biểu sai :Khi phát sinh tranh chấp về quyền và nghĩa vụ giữa các chủ thể thì

A.

Các chủ thể không có quyền tự giải quyết tranh chấp 

 

B.

Các chủ thể có thể nhờ người hòa giải 

C.

Các chủ thể có thể thỏa thuận với nhau về cách giải quyết tranh chấp 

D.

Các chủ thể có quyền yêu cầu nhà nước giải quyết 

Câu 53

T 17 tuổi rủ H 16 tuổi đi cướp giật dây chuyền. Khi bị bắt, H và T sẽ chịu hình thức xử phạt nào ?

A.

Phạt tù cả 2 trong đó T mức án nặng hơn H

B.

Cảnh cáo, giáo dục vì chưa đến tuổi thành niên

C.

Phạt tù cả 2 với mức án như nhau 

D.

Cảnh cáo, phạt tiền , bồi thường thiệt hại 

Câu 54

Ông A tổ chức buôn ma túy. Hỏi ông A phải chịu trách nhiệm pháp lý nào ? 

A.

Trách nhiệm hành chính. 

B.

Trách nhiệm hình sự 

C.

Trách nhiệm dân sự. 

D.

Trách nhiệm kỷ luật 

Câu 55

Hãy xác định câu sai trong các nguyên tắc xử phạt hành chính về giao thông đường bộ 

A.

Mọi vi phạm hành chính về giao thông đường bộ phải được phát hiện kịp thời và phải đình chỉ ngay 

B.

Một vi phạm hành chính sẽ bị xử phạt nhiều lần 

C.

Nhiều người cùng thực hiện một hành vi vi phạm hành chính thì mỗi người vi phạm đều bị xử phạt

D.

Một người thực hiện nhiều hành vi vi phạm hành chính thì bị xử phạt về từng hành vi vi phạm 

Câu 56

Trong các hành vi sau đây , hành vi nào phải chịu trách nhiệm về mặt hình sự ? 

A.

Vượt đèn đỏ ,gây tai nạn 

B.

Đi ngược chiều 

C.

Tụ tập và gây gối trật tự công cộng

D.

Cắt trộm cáp điện 

Câu 57

Trong các hành vi sau đây, hành vi nào phải chịu trách nhiệm kỉ luật ? 

A.

Cướp giật dây chuyền ,túi xách người đi đường 

B.

Chặt cành ,tỉa cây mà không đặt biển báo 

C.

Vay tiền dây dưa không trả 

D.

Xây nhà trái phép

Câu 58

Trong các nghĩa vụ sau đây nghĩa vụ nào không phải là nghĩa vụ pháp lý ? 

A.

Con cái có nghĩa vụ phụng dưỡng cha mẹ già 

B.

Người kinh doanh phải thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 

C.

Thanh niên đủ 18 tuổi phải thực hiện nghĩa vụ quân sự

D.

Đoàn viên thanh niên phải chấp hành điều lệ của Đoàn 

Câu 59

Nếu người sử dụng lao động buộc người lao động thôi việc trái pháp luật thì người lao động có quyền

A.

Kiện ra tòa 

B.

Yêu cầu người sử dụng lao động phải bồi thường thiệt hại trong thời gian bị buộc thôi việc 

C.

Yêu cầu người sử dụng lao động phải tiếp nhận người lao động trở lại làm việc bình thường 

D.

Cả 3 đều đúng

Câu 60

 Anh A lái xe máy và lưu thông đúng luật. Chị B đi xe đạp không quan sát và bất ngờ băng ngang qua đường làm anh A bị thương (giám định là 10%). Theo em trường hợp này xử phạt như thế nào ?

A.

Cảnh cáo phạt tiền chị B 

B.

Cảnh cáo và buộc chị B phải bồi thường thiệt hại cho gia đình anh A 

C.

Không xử lý chị B vì chị B là người đi xe đạp 

D.

Phạt tù chị B 

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50    Câu hỏi 51    Câu hỏi 52    Câu hỏi 53    Câu hỏi 54    Câu hỏi 55    Câu hỏi 56    Câu hỏi 57    Câu hỏi 58    Câu hỏi 59    Câu hỏi 60   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh