Trang chủ » Thi thử trực tuyến

Kết quả bài thi số 238634

; Môn học: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút;
Kết quả bài thi của
Hằng
Ngày sinh: dd/mm/yyyy
Đề thi có 40 câu hỏi
Làm trong 50 phút
67.5 điểm
Mã đề thi 238634
Môn Hóa học, Lớp 12
kết thúc thi 23/07/2018 | 23:05:06
BÀI THI SỐ #238634
Câu 1

Dãy các chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần ?

A.

CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH 

B.

CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5

C.

CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5

D.

CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 2

Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là:

A.

C2H5OH.

B.

CH3CHO.

C.

CH3COOH.

D.

C2H6.

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 3

Este mạch hở có công thức tổng quát là

A.

CnH2n+2-2a-2bO2b

B.

CnH2n - 2O2

C.

CnH2n + 2-2bO2b.

D.

CnH2nO2.

Trả lời: C (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 4

Công thức tổng quát của este tạo bởi một axit cacboxylic và một ancol là

A.

CnH2nO

B.

RCOOR’

C.

CnH2n -2O2

D.

Rb(COO)abR’a.

Trả lời: B (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 5

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

A.

CnH2nO2 (n≥2).

B.

CnH2n-2O2 (n≥2).

C.

CnH2n+2O2 (n≥2).

D.

CnH2nO (n≥2).

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 6

Este no, đơn chức, đơn vòng có công thức tổng quát là

A.

CnH2nO2 (n≥2).

B.

CnH2n+2O2 (n≥2).

C.

CnH2n-2O2 (n≥2).

D.

CnH2nO (n≥2).

Trả lời: A (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 7

Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức là

A.

CnH2nO2.

B.

CnH2n+2O2.

C.

CnH2n-2O2.

D.

CnH2n+1O2.

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 8

Este tạo bởi axit no đơn chức, mạch hở và ancol no 2 chức, mạch hở có công thức tổng quát là

A.

CnH2n(OH)2-x(OCOCmH2m+1)x.

B.

CnH2n-4O4.

C.

(CnH2n+1COO)2CmH2m.

D.

CnH2nO4.

Trả lời: A (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 9

Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, 2 chức và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức là

A.

CnH2n-2O4.

B.

CnH2n+2O2.

C.

CnH2n-6O4.

D.

CnH2n+1O2

Trả lời: A (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 10

Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no 2 chức và axit cacboxylic thuộc dãy đồng đẳng của axit benzoic là

A.

CnH2n-18O4.

B.

CnH2nO2.

C.

CnH2n-6O4

D.

CnH2n-6O2

Trả lời: C (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 11

C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức mạch hở ?

A.

4

B.

5

C.

6

D.

3

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 12

C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este ?

A.

4

B.

5

C.

6

D.

7

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 13

Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có CTPT C4H8O2 đều tác dụng được với NaOH ?

A.

8

B.

7

C.

6

D.

5

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 14

Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu este mạch hở ?

A.

3

B.

4

C.

5

D.

6

Trả lời: B (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 15

Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ?

A.

10

B.

8

C.

7

D.

6

Trả lời: D (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 16

Từ các ancol C3H8O và các axit C4H8O2 có thể tạo ra bao nhiêu este đồng phân cấu tạo của nhau ?

A.

3

B.

4

C.

5

D.

6

Trả lời: D (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 17

Số đồng phân của hợp chất este đơn chức có CTPT C4H8O2 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag là

A.

4

B.

2

C.

3

D.

1

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 18

Có bao nhiêu este thuần chức có CTPT C4H6O4 là đồng phân cấu tạo của nhau ?

A.

3

B.

4

C.

5

D.

6

Trả lời: B (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 19

Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng. Số CTCT thoả mãn CTPT của X là

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 20

Phân tích định lượng 1 este A nhận thấy %O = 53,33%. Este A là

A.

Este 2 chức

B.

Este không no

C.

HCOOCH3.

D.

CH3HCOOCH3.

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 21

: Phân tích 1 lượng este người ta thu được kết quả %C = 40 và %H = 6,66. Este này là

A.

metyl axetat

B.

metyl acrylat.

C.

metyl fomat.

D.

etyl propionat

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 22

Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125. Công thức của A là

A.

CH3COOCH3.

B.

C2H5COOCH3.

C.

CH3COOC2H5.

D.

C2H5COOC2H5

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 23

Hợp chất hữu cơ mạch hở A có CTPT C3H6O2. A có thể là

A.

Axit hay este đơn chức no

B.

Ancol 2 chức no có 1 liên kết π

C.

Xeton hay anđehit no 2 chức

D.

Tất cả đều đúng

Trả lời: D (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 24

Hợp chất hữu cơ mạch hở A có CTPT C4H8O2. A có thể là

A.

Axit hay este đơn chức no.

B.

Ancol 2 chức no có 1 liên kết π.

C.

Xeton hay anđehit no 2 chức

D.

A và B đúng.

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 25

Mệnh đề không đúng là

A.

CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.

B.

CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối

C.

CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.

D.

CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2.

Trả lời: A (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 26

Hợp chất nào sau đây là este ?

A.

CH3CH2Cl

B.

HCOOC6H5.

C.

CH3CH2ONO2.

D.

CH3CH2ONO4

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 27

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A.

C2H5COOH

B.

HO-C2H4-CHO.

C.

CH3COOCH3

D.

HCOOC2H5

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 28

Chất nào dưới đây không phải là este ?

A.

HCOOC6H5

B.

HCOOCH3.

C.

CH3COOH

D.

CH3COOCH3.

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 29

Chất nào sau đây không phải là este ?

A.

HCOOCH3.

B.

C2H5OC2H5

C.

CH3COOC2H5

D.

C3H5(COOCH3)3

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 30

Cho các chất sau : CH3OH (1) ; CH3COOH (2) ; HCOOC2H5 (3). Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là

A.

(1) ; (2) ; (3).

B.

(3) ; (1) ; (2).

C.

(2) ; (3) ; (1).

D.

(2) ; (1) ; (3).

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 31

So với các axit, ancol có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi

A.

thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều

B.

thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro

C.

cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hiđro bền vững

D.

cao hơn do khối lượng phân tử của este lớn hơn nhiều

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 32

Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic (có xúc tác H2SO4) có thể thu được bao nhiêu loại trieste (chỉ tính đồng phân cấu tạo) ?

A.

3

B.

4

C.

6

D.

5

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 33

Đun glixerol với hỗn hợp các axit stearic, oleic, panmitic (có xúc tác H2SO4) có thể thu được bao nhiêu loại trieste (chỉ tính đồng phân cấu tạo) ?

A.

18

B.

15

C.

16

D.

17

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 34

Đun glixerol với hỗn hợp các gồm n axit béo khác nhau (có xúc tác H2SO4) có thể thu được bao nhiêu loại trieste (chỉ tính đồng phân cấu tạo) ?

A.

n2 (n+1)/2.

B.

n(n+1)/2.

C.

n2 (n+2)/2.

D.

n (n+1)/2.

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 35

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

A.

etyl axetat.

B.

metyl propionat

C.

metyl axetat.

D.

propyl axetat

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 36

Este etyl fomat có công thức là

A.

CH3COOCH3.

B.

HCOOC2H5.

C.

HCOOCH=CH2.

D.

HCOOCH3.

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 37

Este vinyl axetat có công thức là

A.

CH3COOCH=CH2.

B.

CH3COOCH3.

C.

CH2=CHCOOCH3.

D.

HCOOCH3.

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 38

Este metyl acrilat có công thức là

A.

CH3COOCH3.

B.

CH3COOCH=CH2

C.

CH2=CHCOOCH3.

D.

HCOOCH3.

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 39

Cho este có công thức cấu tạo : CH2 = C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là

A.

Metyl acrylat

B.

Metyl metacrylat

C.

Metyl metacrylic

D.

Metyl acrylic.

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 40

Trong thành phần nước dứa có este tạo bởi ancol isoamylic và axit isovaleric. CTPT của este là

A.

C10H20O2

B.

C9H14O2.

C.

C10H18O2.

D.

C10H16O2.

Trả lời: D (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
67.5 điểm / 100
Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh