Trang chủ » Thi thử trực tuyến
Loading...

Kết quả bài thi số 241707

; Môn học: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút;
Kết quả bài thi của
võ tấn dũng
Ngày sinh: dd/mm/yyyy
Đề thi có 50 câu hỏi
Làm trong 90 phút
30 điểm
Mã đề thi 241707
Môn Toán học, Lớp 12
kết thúc thi 28/11/2018 | 18:55:11
BÀI THI SỐ #241707
Câu 1

Tính đạo hàm của hàm số y = 2016

A.

y' = x.2016x-1

B.

y' = 2016

C.

\(y'=\frac{{{2016}^{x}}}{\ln 2016}\)

D.

y' = 2016.ln2016

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 2

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.

Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-¥: +¥)

B.

Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-¥: +¥)

C.

Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ¹ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

D.

Đồ thị các hàm số y = ax và y =(1/a)x   (0 < a ¹ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 3

Cho hai đường thẳng 

Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) qua (D1) và song song với (D2)

A.

x+7y+5z-20=0

B.

2x+9y+5z-5=0

C.

x-7y-5z=0

D.

x-7y+5z+20=0

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 4

Kim tự tháp Kê-ốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên. Kim tự tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147 m, cạnh đáy dài 230 m.  Thế tích của nó là:

A.

7776300 m3

B.

3888150 m3

C.

2592100 m3

D.

2592100 m2

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 5

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật \( AB=2a,AD=a \) . Hình chiếu vuông góc của S lên mặt đáy (ABCD) là trung điểm H của AC, góc giữa mặt bên (SAD) và mặt đáy (ABCD) bằng \( {{60}^{0}} \) . Gọi M là trung điểm của SA . Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SBC)  bằng:

A.

\( a\sqrt{3} \)

B.

\( \frac{a\sqrt{3}}{8} \)

C.

\( \frac{a\sqrt{3}}{4} \)

D.

\( \frac{a\sqrt{3}}{2} \)

Trả lời: C (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 6

Đường cong trong hình vẽ bên đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?

A.

y=x2+2x+1

B.

y=x3-2x+1

C.

y=-x4+2x2+1

D.

y=x4+2x2+1

Trả lời: C (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 7

Khoảng nghịch biến của hàm số: \(y=\frac{1}{2}{{x}^{4}}-3{{x}^{2}}-2017\)  là:

A.

\(\left( -\infty ;-\sqrt{3} \right)\cup \left( 0;\sqrt{3} \right)\)

B.

\(\left( -\sqrt{3};0 \right)\)

C.

\(\left( \sqrt{3};+\infty \right)\)

D.

\(\left( -\sqrt{3};0 \right)\cup \left( \sqrt{3};+\infty \right)\)

Trả lời: D (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 8

Giá trị của m để hàm số \(y=\frac{mx+1}{x+2}\)   nghịch biến trên từng khoảng xác định:

A.

m < 1/2

B.

m ≤ 1/2

C.

m > 1/2

D.

m ≥ 1/2

Trả lời: B (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 9

Giá trị lớn nhất của hàm số \(y={{x}^{3}}-6{{x}^{2}}+9x+1\)  trên đoạn [-2;3] là:

A.

3

B.

4

C.

5

D.

6

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 10

Hàm số \(y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-3\)  đạt cực đại tại x bằng:

A.

±1

B.

1

C.

-4

D.

0

Trả lời: C (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 11

Giá trị của m để hàm số \(y={{x}^{3}}-3m{{x}^{2}}+\left( {{m}^{2}}-1 \right)x+2\)   đạt cực tiểu tại x bằng 2 là:

A.

0

B.

1

C.

11

D.

3

Trả lời: C (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 12

Đường thẳng x=1 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

A.

\(y=\frac{x-11}{x+1}\)

B.

\(y=-2x+1+\frac{1}{x+2}\)

C.

\(y=-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-3\)

D.

\(y=x-1+\frac{1}{x-1}\)

Trả lời: C (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 13

Cho hàm số \(y=\frac{2}{3}{{x}^{3}}+\left( m+1 \right){{x}^{2}}+\left( {{m}^{2}}+4m+3 \right)x\)    có cực trị là x1;x2. Tính giá trị lớn nhất của biểu thức \(A=\left| {{x}_{1}}.{{x}_{2}}-2\left( {{x}_{1}}+{{x}_{2}} \right) \right|\) bằng :

A.

9/2

B.

\(\frac{9}{\sqrt{2}}\)

C.

-\(\frac{9}{\sqrt{2}}\)

D.

-9/2

Trả lời: C (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 14

hàm số \(y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-3\)  tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình f''(x)=20 là:

A.

\(y=4\sqrt{2}x-1\)

B.

\(y=-4\sqrt{2}x-1\)

C.

\(\left[ \begin{align} & y=4\sqrt{2}x-11 \\ & y=-4\sqrt{2}x-11 \\ \end{align} \right.\)

D.

\(\left\{ \begin{align} & y=4\sqrt{2}x+11 \\ & y=-4\sqrt{2}x+11 \\ \end{align} \right.\)

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 15

Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y=x+1 và đường cong \(y=\frac{2x+4}{x-1}\) . Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN là:

A.

5/2

B.

-5/2

C.

1

D.

2

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 16

Đồ thị hàm số \(y=\frac{{{x}^{2}}+2x+2}{1-x}\)  có hai điểm cực trị nằm trên đường thẳng y=ax+b với a+b=?  

A.

2

B.

-2

C.

-4

D.

4

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 17

Giải phương trình \({{\log }_{2}}\left( x+1 \right)=3\) .

A.

x=8

B.

x=9

C.

x=4

D.

x=7

Trả lời: C (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 18

Tập xác định của hàm số \(y={{\left( {{x}^{2}}+3x-4 \right)}^{\sqrt{5}}}\)  là:

A.

D=R

B.

\(D=\left( -\infty ;-4 \right)\cup \left( 1;+\infty \right)\)

C.

D=(-4;1)

D.

\(x\ne -4;x\ne 1\)

Trả lời: C (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 19

Giải bất phương trình \({{\left( \frac{1}{2} \right)}^{2x-1}}>8\)

A.

x > 2

B.

x > -2

C.

x < -2

D.

x < 2

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 20

Nếu log1218=a thì log23=? 

A.

\(\frac{2a-1}{a-2}\)

B.

\(\frac{1-a}{a-2}\)

C.

\(\frac{a-1}{2a-2}\)

D.

\(\frac{1-2a}{a-2}\)

Trả lời: C (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 21

Cho x;y  là hai số thực dương và  m;n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?

A.

\({{x}^{m}}.{{x}^{n}}={{x}^{m+n}}\)

B.

\({{\left( xy \right)}^{n}}={{x}^{n}}.{{y}^{n}}\)

C.

\({{\left( {{x}^{n}} \right)}^{m}}={{x}^{nm}}\)

D.

\({{x}^{m}}.{{y}^{n}}={{\left( xy \right)}^{m+n}}\)

Trả lời: B (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 22

Một ngời gửi gói tiết kiệm ngân hàng cho con với số tiền là 500.000.000 VNĐ, lãi suất là 7%/năm. Biết rằng người ấy không lấy lãi hàng năm theo kỳ sổ tiết kiệm. Hỏi sau 18 năm số tiền ngời ấy nhận về là bao nhiêu?

A.

4.689.966.000   VNĐ

B.

1.689.966.000 VNĐ

C.

2.689.966.000   VNĐ

D.

3.689.966.000 VNĐ

Trả lời: Không có câu trả lời (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 23

Giải phương trình   \({{\left( \sqrt{5+2\sqrt{6}} \right)}^{x}}+{{\left( \sqrt{5-2\sqrt{6}} \right)}^{x}}=10\) .

A.

x=1

B.

x=-1

C.

x=±1

D.

x=±2

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 24

Giải bất phương trình \({{\log }_{\frac{1}{3}}}({{x}^{2}}-6x+5)+2{{\log }_{3}}(2-x)\ge 0\)  ta được tập nghiệm là:

A.

\(T=\left[ \frac{1}{2};1 \right)\)

B.

\(T=\left[ \frac{1}{2};+\infty \right)\)

C.

\(T=\left( 1;+\infty \right)\)

D.

\(T=\left( -\infty ;1 \right)\)

Trả lời: B (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 25

Cho đồ thị hàm số y = f(x). Diện tích hình phẳng (phần gạch trong hình) là:

A.

\(I=\int\limits_{-3}^{1}{f(x)}dx+\int\limits_{1}^{4}{f(x)}dx\)

B.

\(I=\int\limits_{-3}^{0}{f(x)}dx+\int\limits_{4}^{0}{f(x)}dx\)

C.

\(I=\int\limits_{-3}^{4}{f(x)}dx\)

D.

\(I=\int\limits_{0}^{-3}{f(x)}dx+\int\limits_{0}^{4}{f(x)}dx\)

Trả lời: A (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 26

Tính tích phân \(\int\limits_{-2}^{2}{\left| x-1 \right|dx}\)  có giá trị bằng

A.

3

B.

4

C.

5

D.

6

Trả lời: B (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 27

Nguyên hàm của f(x) = cos(5x – 2) là :

A.

\(\frac{1}{5}sin\left( 5x\text{ }\text{ }2 \right)\text{ }+\text{ }C\)

B.

5sin(5x – 2) + C

C.

\(-\frac{1}{5}sin\left( 5x\text{ }\text{ }2 \right)\text{ }+\text{ }C\)

D.

-5sin(5x – 2) + C

Trả lời: C (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 28

Tính tích phân \(I=\int\limits_{0}^{\frac{\pi }{2}}{(x+co{{s}^{2}}}x)\sin xdx\)

A.

-1

B.

4/3

C.

1/3

D.

0

Trả lời: D (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 29

Tính tích phân  \(I=\int\limits_{0}^{2}{\sqrt{4-{{x}^{2}}}}xdx\) có giá trị bằng 

A.

2/3

B.

5/3

C.

8/3

D.

10/3

Trả lời: B (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 30

Cho hình vẽ như dưới phần tô đậm là phần giới hạn bởi đồ thị y = x2 – 2x với trục Ox

Thể tích khối tròn xoay quay phần giới hạn quanh trục Ox bằng

A.

\(\frac{32}{5}\pi \)

B.

\(\frac{16}{5}\pi \)

C.

\(\frac{32}{15}\pi \)

D.

\(\frac{16}{15}\pi \)

Trả lời: B (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 31

Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=lnx , trên khoảng (0;+∞) thỏa mãn điều kiện: F(e) = 2017

A.

xln x-x+C

B.

xln x-x

C.

xln x-x +2017

D.

xln x-x -2017

Trả lời: A (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 32

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện \(2z+\overline{z}=3+i\) . Tính \(A=\left| iz+2i+1 \right|\)

A.

\(\sqrt5\)

B.

1

C.

\(\sqrt2\)

D.

3

Trả lời: B (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 33

Cho số phức z = (1 – 2i)(4 – 3i) – 2 + 8i. Cho các phát biểu sau:

1. modun của z là một số nguyên tố

2. z có phần thực và phần ảo đều âm

3. z là số thuần thực

4. Số phức liên hợp của z có phần ảo là 3i

Số phát biểu sai là:

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Trả lời: D (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 34

Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 + 2z + 10 = 0. Giá trị của biểu thức \({{\left| {{z}_{1}} \right|}^{2}}+{{\left| {{z}_{2}} \right|}^{2}}\)  bằng

A.

5

B.

10

C.

20

D.

40

Trả lời: A (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 35

Trong mặt phẳng tọa độ các điểm A, B, C lần lượt biểu diễn các số phức z1=-3i; z2=2-2i; z3=-i-5. Số phức biểu diễn trọng tâm G của tam giác ABC là:

A.

z=-1-2i

B.

z=1-2i

C.

z=-1+2i

D.

z=1+2i

Trả lời: C (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 36

Cho số phức z thỏa mãn z – (1- 9i) = (2+3i)z. Phần ảo của số phức z là:

A.

-1

B.

6/5

C.

2

D.

-2

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 37

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập họp điểm biểu diễn số phức z, biết  | z-2-i |=1  là đường tròn có tâm I. Hoành độ tâm I có tọa độ là:

A.

xI = -4

B.

xI = -2

C.

xI = 2

D.

xI = 4

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 38

Cho khối chóp SABCD có \(SA\bot \left( ABC \right),\)  tam giác ABC vuông tại B, \(AB=a,\,AC=a\sqrt{3}\)  Tính thể tích khối chóp SABC  biết rằng \(SB=a\sqrt{5}\)  

A.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{3}\)

B.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{4}\)

C.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{6}\)

D.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{15}}{6}\)

Trả lời: D (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 39

Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a SA   vuông góc với đáy ABC và (SBC) hợp với đáy (ABC) một góc 60o.   Tính thể tích hình chóp

A.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{8}\)

B.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{12}\)

C.

\(\frac{{{a}^{3}}}{4}\)

D.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}\)

Trả lời: B (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 40

Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm cúa SA, SB. Tỉ số thể tích \(\frac{{{V}_{S.CDMN}}}{{{V}_{S.CDAB}}}=?\)   

A.

1/2

B.

3/8

C.

5/8

D.

1/4

Trả lời: C (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 41

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C'  có đáy là tam giác cân, AB = AC =a, \(\widehat{BAC}={{60}^{0}}\) . Mặt phẳng (AB’C’) tạo với đáy một góc 600. Tính thể tích khối trụ

A.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{8}\)

B.

\(\frac{3{{a}^{3}}\sqrt{3}}{8}\)

C.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}\)

D.

\(\frac{2{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}\)

Trả lời: D (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 42

Một tam giác ABC vuông tại A có AB = 5, AC = 12. Cho tam giác ABC quay quanh cạnh AC ta được khối tròn xoay có thể tích bằng

A.

\(\frac{1200\pi }{13}\)

B.

240π

C.

100π

D.

120π

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 43

Cho hình chữ nhật ABCD cạnh  AB = 4  AD = 2. Gọi M, N là trung điểm các cạnh  AB và CD. Cho hình chữ nhật quay quanh MN, ta được hình trụ tròn xoay có thể  tích bằng 

A.

B.

C.

16π

D.

32π

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 44

Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x + 2y + z – 4 = 0 và đường thẳng \(d:\frac{x+1}{2}=\frac{y}{1}=\frac{z+2}{3}.\)  Phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng (P), đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d là:

A.

\(\frac{x-1}{5}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z-1}{-3}\)

B.

\(\frac{x-1}{5}=\frac{y-1}{2}=\frac{z-1}{3}\)

C.

\(\frac{x-1}{5}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z-1}{2}\)

D.

\(\frac{x+1}{5}=\frac{y+3}{-1}=\frac{z-1}{3}\)

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 45

Mặt cầu (S) có tâm I(1;2;-3) và đi qua A(1;0;4) có phương trình

A.

\({{(x+1)}^{2}}+{{(y+2)}^{2}}+{{(z-3)}^{2}}=53\)

B.

\({{(x+1)}^{2}}+{{(y+2)}^{2}}+{{(z+3)}^{2}}=53\)

C.

\({{(x-1)}^{2}}+{{(y-2)}^{2}}+{{(z-3)}^{2}}=53\)

D.

\({{(x-1)}^{2}}+{{(y-2)}^{2}}+{{(z+3)}^{2}}=53\)

Trả lời: A (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 46

Cho hai mặt phẳng song song (P): \(n\text{x}+7y-6\text{z}+4=0\)  và (Q): \(3\text{x}+my-2\text{z}-7=0\) . Khi đó giá trị của mn là:

A.

m=7/3;n=1

B.

n=7/3;m=9

C.

m=7/3;n=9

D.

n=7/3;m=-9

Trả lời: A (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 47

Khoảng cách từ điểm M(-2; -4; 3) đến mặt phẳng (P) có phương trình 2xy + 2z – 3 = 0 là:

A.

3

B.

1

C.

2

D.

Đáp án khác

Trả lời: A (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 48

Cho điểm A(1;1;1) và đường thẳng  \(d\,:\,\left\{ \begin{align} & x=6-4t \\ & y=-2-t \\ & z=-1+2t \\ \end{align} \right.\).  Hình chiếu của A trên d có tọa độ là

A.

( 2;-3;-1 )

B.

(2;3;1)

C.

(2;3;-1)

D.

(2;-3;1)

Trả lời: A (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 49

Tọa độ giao điểm M của đường thẳng \(d:\frac{x-12}{4}=\frac{y-9}{3}=\frac{z-1}{1}\)  và mặt phẳng (P): 3x + 5yz – 2 = 0 là:

A.

(1; 0; 1)

B.

(0; 0; -2)

C.

(1; 1; 6)

D.

(12; 9; 1)

Trả lời: D (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 50

Phương trình tổng quát của ( α)  qua A(2;-1;4), B(3;2;-1) và vuông góc với β:x+y+2z-3=0 là:

A.

11x+7y-2z-21=0

B.

11x+7y+2z+21=0

C.

11x-7y-2z-21=0

D.

11x-7y+2z+21=0

Trả lời: A (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
30 điểm / 100
Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh