Trang chủ » Thi thử trực tuyến
Loading...

Kết quả bài thi số 242669

; Môn học: ; 50 câu hỏi; Làm trong 75 phút;
Kết quả bài thi của
Phát
Ngày sinh: dd/mm/yyyy
Đề thi có 50 câu hỏi
Làm trong 75 phút
58 điểm
Mã đề thi 242669
Môn Địa lý, Lớp 12
kết thúc thi 07/05/2019 | 20:50:56
BÀI THI SỐ #242669
Câu 1

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phát triển công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay?

A.

Chủ yếu phát triền các ngành công nghệ cao

B.

Tài nguyên nhiên liệu, năng lượng dồi dào

C.

Hình thành chuỗi các trung tâm ở ven biển

D.

Cơ sở năng lượng đã đáp ứng đủ nhu cầu

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 2

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng ? 

A.

Hải Phòng.              

B.

Hải Dương.               

C.

Hà Nội.                 

D.

Nam Định. 

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 3

Nhận xét nào sau đây đúng với ảnh hưởng của biển Đông đến với thiên nhiên Việt Nam

A.

Chỉ làm biến tính khối khí trong mùa đông

B.

Muối là tài nguyên khoáng sản quý giá nhất

C.

Các dạng địa hình ven biển nước ta đa dạng

D.

Nam Bộ diện tích rừng ngập mặn lớn nhất

Trả lời: A (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 4

Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận ở Biển Đông nước ta là : 

A.

 Dầu khí.   

B.

Muối biển. 

C.

Cát trắng.   

D.

Titan. 

Trả lời: A (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 5

Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước ta là

A.

công nghiệp chế biến chưa phát triển.

B.

giống cây trồng còn hạn chế

C.

thị trường có nhiều biến động.

D.

thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.

Trả lời: B (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 6

Đặc điểm nào sau đây không đúng vói nền nông nghiệp hàng hóa ở nước ta?

A.

Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất

B.

Gắn liền với công nghiệp chế biến

C.

Sử dụng ngày càng nhiều máy móc

D.

Phần lớn sản phẩm tiêu dùng tại chỗ

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 7

Phép chiếu phương vị sử dụng mặt chiếu đồ là:
 

A.

Hình nón
 

B.

Mặt phẳng
 

C.

Hình trụ
 

D.

Hình lục lăng
 

Trả lời: C (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 8

Biên giới giữa Việt Nam với Lào và Campuchia đi qua

A.

17 tỉnh

B.

18 tỉnh

C.

19 tỉnh

D.

20 tỉnh

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 9

Phần lớn diện tích lưu vực sông Mê Kông của nước ta thuộc khu vực nào? (Atlat Địa lí Việt Nam trang 10)

A.

Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

B.

Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long.

C.

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

D.

Duyên hải Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ.

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 10

Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía

A. nam và ven Thái Bình Dương B.

nam và ven Đại Tây Dương

C.

tây và ven Đại Tây Dương

D.

bắc và ven Thái Bình Dương

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 11

Loại sản phẩm nông nghiệp tập trung rất cao ở đồng bằng sông Hồng là 

A.

Lợn, gia cầm, đay, đậu tương

B.

Lúa gạo, đay, cói 

C.

Lúa gạo, gia cầm, thủy sản nước ngọt

D.

Lợn, gia cầm, đay, cói 

Trả lời: C (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 12

Phát biểu nào sau đây không đúng vói mặt hạn chế cơ cấu sử dụng lao động nước ta:

A.

Phần lớn lao động có thu nhập thấp

B.

Phân công lao động xã hội chuyển biến nhanh

C.

Quỹ thời gian lao động chưa được sử dụng triệt để

D.

Năng suất lao động xã hội còn thấp

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 13

Điểm nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp ?

A.

 Hạ giá thành sản phẩm

B.

Tăng năng suất lao động 

C.

Đa dạng hóa sản phẩm 

D.

Nâng cao chất lượng 

Trả lời: B (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 14

Đô thị đầu tiên của nước ta 

A.

Hội An

B.

Thăng Long

C.

Cổ Loa

D.

Hà Nội 

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 15

Loại cây công nghiệp nào sau đây phân bố ở miền cận nhiệt đới?

A.

Cao su

B.

Cà phê

C.

Chè

D.

Cả B và C đúng

Trả lời: D (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 16

Ý nghĩa về mặt an ninh quốc phòng trong việc đánh bắt xa bờ của nước ta là

A.

bảo vệ vùng trời, vùng biển, thềm lục địa.

B.

bảo vệ nguồn lợi hải sản, bảo vệ vùng biển

C.

bảo vệ dầu khí, bảo vệ mặt nước

D.

bảo vệ ngư dân, bảo vệ đất liền.

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 17

Kinh tế nông thôn hiện nay dựa chủ yếu vào : 

A.

Hoạt động nông, lâm, ngư nghiệp. 

B.

Hoạt động công nghiệp. 

C.

Hoạt động dịch vụ.

D.

Hoạt động công nghiệp và dịch vụ. 

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 18

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào sau đây có giá trị sản xuất thủy sản thấp nhất trong giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản?  

A.

Duyên hải Nam Trung Bộ.                          

B.

Đồng bằng sông Cửu Long. 

C.

Đông Nam Bộ.                                             

D.

Tây Nguyên.  

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 19

Nguyên nhân sinh ra ngoại lực là :

A.

Động đất, núi lửa, sóng thần… 

B.

Vận động kiến tạo 

C.

Năng lượng bức xạ Mặt Trời

D.

Do sự di chuyển vật chất trong quyển manti

Trả lời: A (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 20

Khó khăn chủ yếu của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế không phải là

A.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất nhỏ

B.

Phần lớn dân cư phân bố ven biển

C.

Tốc độ gia tăng dân số thấp và giảm dần

D.

Cơ cấu dân số già trên 65 tuổi nhiều

Trả lời: A (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 21

Đặc điểm nào sau đây không thuộc tầng đá trầm tích:

A.

Do các vật liệu vun, nhỏ bị nén chặt tạo thành

B.

Phân bố thành một lớp liên tục 

C.

Có nơi mỏng, nơi dày 

D.

Là tầng nằm trên cùng trong lớp vỏ trái đất 

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 22

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về sự phân bố các cây công nghiệp ở nước ta?

A. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ là hai vùng trồng cà phê và cao su lớn nhất cả nước. B.

Mía và lạc là hai sản phẩm cây công nghiệp chuyên môn hóa của Bắc Trung Bộ.

C.

Đồng bằng sông Cửu Long chỉ chuyên canh cây công nghiệp hằng năm.

D.

Các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở nước ta có cơ cấu cây trồng đa dạng.

Trả lời: B (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 23

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết các tuyến đường Bắc – Nam chạy qua vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? 

A.

Quốc lộ 1A và đường 14.                    

B.

Quốc lộ 1A và đường sắt Bắc – Nam.  

C.

Quốc lộ 1A và đường Hồ Chí Minh. 

D.

Đường sắt Bắc – Nam và đường Hồ Chí Minh. 

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 24

Vì sao chế độ nước của sông ngoài nước ta có tính mùa rõ rệt?

A.

Nguồn cung cấp chính cho sông (nước mưa) phân hóa theo mùa

B.

Sông ngòi bị khai thác quá mức cho hoạt động nông nghiệp

C.

Đa số sông lớn ở nước ta bắt nguồn từ lãnh thổ bên ngoài

D.

Nước ta nhiều sông nhưng đa số là sông nhỏ

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 25

 Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào ở nước ta?

A.

Trung du và miền núi Bắc Bộ. 

B.

Tây Nguyên. 

C.

Đông Nam Bộ.

D.

Đồng bằng sông Cửu Long. 

Trả lời: D (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 26

Cho biểu đồ

Dựa vào Atlat Địa Lý Việt Nam, NXB Gíao dục và biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở nước ta?

A.

Tỉ trọng khu vực nông – lâm – thủy sản cao thứ hai

B.

Tỉ trọng khu vực dịch vụ cao, tăng

C.

Tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng tăng

D.

Tỉ trọng khu vực nông nghiệp – thủy sản giảm

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 27

Đây không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến nông nghiệp của nước ta

A.

Tạo điều kiện cho hoạt động nông nghiệp thực hiện suốt năm

B.

Làm cho nông nghiệp nước ta song hành tồn tại hai nền nông nghiệp

C.

Cho phép áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng

D.

Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp

Trả lời: D (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 28

Căn cứ vào Atlát Địa lý Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển duy nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (năm 2007) là

A.

Nghi Sơn

B.

Hòn La

C.

Định An

D.

Vân Đồn

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 29

Việc hình thành các vùng chuyên canh ở Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện xu hướng : 

A.

Tăng cường tình trạng độc canh. 

B.

Tăng cường chuyên môn hoá sản xuất. 

C.

Đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp. 

D.

Tăng cường sự phân hoá lãnh thổ sản xuất. 

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 30

Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?

A.

Ở trung tâm bán đảo Đông Dương

B.

Tiếp giáp với Biển Đông

C.

Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc

D.

Trong vùng nhiều thiên tai

Trả lời: D (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 31

Diện tích của Biển Đông là

A. 3,774 triệu km2 B.

3,447 triệu km2

C.

3,747 triệu km2

D.

3,477 triệu km2

Trả lời: C (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 32

Ý nào sau đây không đúng với điều kiện sinh thái nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? 

A.

Núi, cao nguyên, đồi thấp. 

B.

Thường xảy ra thiên tai ( bão, lụt ), nạn cát bay, gió Lào. 

C.

Đất feralit đỏ vàng, đất phù sa cổ bạc màu. 

D.

Khí hậu cận nhiệt đới, ôn đới trên núi, có mùa đông lạnh. 

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 33

Vùng núi đá vôi của nước ta có hạn chế lớn nhất về mặt tự nhiên là:

A.

dễ xảy ra hiện tượng lũ ống và lũ quét

B.

nguy cơ phát sinh động đất ở các đứt gãy

C.

thường xuyên bị cháy rùng về mùa khô

D.

dễ xảy ra tình trạng thiếu nước về mùa khô

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 34

Đường dây 500 KV được xây dựng nhằm mục đích :

A.

Khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ.

B.

Tạo ra một mạng lưới điện phủ khắp cả nước.

C.

Kết hợp giữa nhiệt điện và thuỷ điện thành mạng lưới điện quốc gia.

D.

Đưa điện về phục vụ cho nông thôn, vùng núi, vùng sâu, vùng xa.

Trả lời: B (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 35

Hình thành các vùng chuyên canh đã thể hiện :

A.

Sự phân bố cây trồng cho phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp.

B.

Sự thay đổi cơ cấu cây trồng cho phù hợp với điều kiện sinh thái nông nghiệp. 

C.

Sự khai thác có hiệu quả hơn nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta

D.

Cơ cấu cây trồng đang được đa dạng hoá cho phù hợp với nhu cầu thị trường. 

Trả lời: B (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 36

Nhà Nước chú trọng đánh bắt xa bờ vì: 

A.

Nguồn lợi thùy sản ngày càng cạn kiệt 

B.

Ô nhiễm môi trường ven biển ngày càng trầm trọng

C.

Nâng cao hiệu quả đời sống cho ngư dân 

D.

Tất cả ý trên đều đúng. 

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 37

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

A.

Lãnh thổ hẹp ngang, đồng bằng nhỏ hẹp.

B.
Có nhiều khoáng sản.
C.

Có nhiều bán đảo, vũng vịnh, nhiều bãi biển đẹp.

D.
Nhiều tiềm năng để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.
Trả lời: A (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 38

Biểu hiện nào không phải đặc trưng của địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa?

A.

Quá trình cacxtơ diễn ta mạnh

B.

Quá trình phong hóa diễn ra yếu

C.

Ở miền núi, địa hình có độ dốc lớn

D.

Quá trình bào mòn sườn diễn ra mạnh

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 39

Đại cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở độ cao (m):

A.

Dưới 600 – 700

B.

Trên 600 – 700 

C.

Từ 600 – 700, 900 – 1000 lên đến 2600

D.

Trên 1600 – 1700 

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 40

Vấn đề chủ quyền biên giới quốc gia trên đất liền, Việt Nam cần tiếp tục đàm phán với : 

A.

Trung Quốc và Lào. 

B.

Lào và Cam-pu-chia. 

C.

Cam-pu-chia và Trung Quốc. 

D.

Trung Quốc, Lào và Cam-pu-chia 

Trả lời: D (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 41

Kinh tế nông thôn hiện nay dựa chủ yếu vào :

A.

Hoạt động nông, lâm, ngư nghiệp.

B.

Hoạt động công nghiệp.

C.

Hoạt động dịch vụ.

D.

Hoạt động công nghiệp và dịch vụ.

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 42

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT LÂM NGHIỆP CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2000 – 2013

Giá trị sản xuất

Năm

Trồng và nuôi rừng

Khai thác và chế biến lâm sản

Dịch vụ lâm nghiệp

2000

1 131,5

6 235,4

307,0

2005

1 403,5

7 550,3

542,4

2010

2 711,1

14 948,0

1 055,6

2013

2 949,4

24 555,5

1 538,2

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất lâm nghiệp của nước ta thời kì 2000 – 2013, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?

A.

Biểu đồ miền

B.

Biểu đồ tròn

C.

Biểu đồ cột

D.

Biểu đồ đường

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 43

Hai nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dong chảy của sông là:

A.

Độ dốc và chiều rộng của lòng sông

B.

Độ dốc và vị trí của sông

C.

Chiều rộng của sông và hướng chảy

D.

Hướng chảy và vị trí của sông

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 44

Năm 2005, dân số nước ta khoảng 81,0 triệu người, gia tăng dân số tự nhiên là 1,35%, sự gia tăng cơ học không đáng kể. Thời gian tăng dân số gấp đôi sẽ là:

A.

Khoảng 15 năm.

B.

Khoảng 25 năm.

C.

Khoảng 52 năm.

D.

Khoảng 64 năm.

Trả lời: B (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 45

Nửa sau mùa đông, gió mùa Đông Bắc thổi vào nước ta có tính chất lạnh ẩm, vì

A.

Gió càng gần về phía Nam. 

B.

Gió di chuyển về phía Đông

C.

Gió thổi qua biển Nhật Bản và biển Hoàng Hải

D.

Gió thổi qua lục địa Trung Hoa rộng lớn 

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 46

Các đồng bằng có diện tích lớn hơn cả của vùng Bắc Trung Bộ là: 

A.

Bình-Trị-Thiên. 

B.

Thanh-Nghệ-Tỉnh. 

C.

Nam-Ngãi-Định.   

D.

Phú-Khánh. 

Trả lời: C (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 47

Trong thời gian qua, loại đất bị thu hẹp diện tích lớn nhất của nước ta là : 

A.

Đất nông nghiệp. 

B.

Đất lâm nghiệp. 

C.

Đất chuyên dùng, thổ cư.

D.

Đất chưa sử dụng.

Trả lời: A (Sai)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 48

Vùng có nhiều điều kiện thuận lợi để nuôi trồng hải sản là : 

A.

Đồng bằng sông Hồng. 

B.

Đồng bằng sông Cửu Long.

C.

Duyên hải miền Trung. 

D.

Đông Nam Bộ. 

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 49

Cho bảng số liệu sau:

Diện tích và sản lượng lúa cả năm từ 1990- 2015.

Năm

1990

1995

1999

2003

2005

2015

Diện tích (triệu ha)

6,04

6,77

7,65

7,45

7,33

7,82

Sản lượng (triệu tấn)

19,23

24,96

31,39

34,57

35,80

45,22

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Năng suất lúa của nước ta ở năm 1990 là (tạ/ha):

A.

31,93

B.

31,73

C.

31,84

D.

31,63

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
Câu 50

Đô thị lớn nhất đồng bằng sông Cửu Long là 

A.

Long Xuyên. 

B.

Cà Mau. 

C.

Cần Thơ. 

D.

Mỹ Tho 

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Báo sai sót
58 điểm / 100
Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Loading...

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ thi thử trực tuyến - ThiThu24h
Copyright © 2018. All rights reserved. Phát triển bởi VinaGon
• Liên hệ hỗ trợ   • Quy định chung   • Chính sách bảo mật • Hướng dẫn sử dụng   • Tin tức tuyển sinh